Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 18. Ôn tập Cuối Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tâm
Ngày gửi: 19h:43' 02-01-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tâm
Ngày gửi: 19h:43' 02-01-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 04 tháng 1 năm 2023
Tiếng Việt
Bài 18A: Ôn tập 1 (tiết 3)
Hướng dẫn học trang 191
MỤC TIÊU
- Học thuộc lòng một số đoạn văn thơ; nắm được nội dung
chính của các bài tập đọc từ bài 11A đến bài 17C.
- Mở rộng vốn từ: Môi trường.
Hoạt động 7. Thi đọc thuộc lòng (theo phiếu)
a) Đồ dùng: 4 phiếu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu cầu đọc thuộc lòng từ bài 11
đến bài 17. Trong phiếu có thể viết sẵn những từ ngữ đầu dòng làm điểm tựa
để đọc thuộc lòng một đoạn văn, đoạn thơ.
Hành trình của bầy ong
Hạt gạo làng ta
Khổ thơ thứ nhất hoặc thứ ba. Ví dụ:
Hạt gạo làng ta…
Với đôi cánh đẫm nắng trời…
Về ngôi nhà đang xây
Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc…
Ca dao về lao động sản xuất
Cày đồng đang buổi ban trưa…
b) Thi cá nhân:
- Bốc thăm phiếu.
- Đọc thuộc lòng một đoạn theo yêu cầu ghi trên phiếu.
- Trả lời 1 – 2 câu hỏi của các bạn hoặc thầy (cô) về bài đọc.
- Nghe đánh giá của các bạn và thầy (cô).
c) Bạn nào đọc đúng và hay, trả lời đúng nhất sẽ thắng cuộc.
Hoạt động 8: Điền những từ em biết vào bảng sau:
Tổng kết vốn từ về môi trường
Sinh quyển
Thủy quyển
(môi trường
(môi trường
đông, thực vật)
nước)
M: rừng
M: sông
Các sự vật
trong môi
trường
Những hành M: trồng rừng
động bảo vệ
môi trường
M: giữ sạch
nguồn nước
Khí quyển
(môi trường
không khí)
M: bầu trời
M: lọc khói công
nghiệp
- Sinh quyển: khoảng không gian có sinh vật cư trú.
- Thủy quyển: lớp vỏ nước của trái đất, gồm toàn bộ dại
dương, ao hồ, sông ngòi, nước ngầm.
- Khí quyển: lớp không khí bao quanh trái đất.
Từng em tìm từ ngữ thích hợp cho mỗi ô. Các bạn nhận
xét, bổ sung, trao đổi và ghi các từ ngữ tìm được vào phiếu.
Sinh quyển
(môi trường
đông, thực vật)
Thủy quyển
(môi trường nước)
Khí quyển
(môi trường
không khí)
M: rừng, con
Các sự vật người, các loài thú,
trong môi cây lâu năm, cây
trường ăn quả, …
M: sông, suối, biển,
đại dương, thác,
kênh, rạch, ao, hồ,
…
M: bầu trời, vũ trụ, mây,
không khí, ánh sáng, âm
thanh, khí hậu,…
M: trồng rừng,
Những
phủ xanh đồi trọc,
hành động
bảo vệ môi chống phá rừng,
trường không săn bắt thú
rừng,…
M: giữ sạch nguồn
M: lọc khói công nghiệp,
nước, xây dựng nhà
xử lí rác thải, chống gây
máy xử lí nước thải
ô nhiễm bầu không khí,
công nghiệp, không
hạn chế thải khói xe, …
xả rác bừa bãi,… …
TiÕt häc ®Õn ®©y lµ kÕt thóc.
Giao việc
- Đọc lại các bài tập đọc đã
học
- Chuẩn bị bài 18B- Tiết 1
Chúc các em:
Chăm ngoan, học tốt!
Chào tạm biệt
Các em!
Tiếng Việt
Bài 18A: Ôn tập 1 (tiết 3)
Hướng dẫn học trang 191
MỤC TIÊU
- Học thuộc lòng một số đoạn văn thơ; nắm được nội dung
chính của các bài tập đọc từ bài 11A đến bài 17C.
- Mở rộng vốn từ: Môi trường.
Hoạt động 7. Thi đọc thuộc lòng (theo phiếu)
a) Đồ dùng: 4 phiếu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu cầu đọc thuộc lòng từ bài 11
đến bài 17. Trong phiếu có thể viết sẵn những từ ngữ đầu dòng làm điểm tựa
để đọc thuộc lòng một đoạn văn, đoạn thơ.
Hành trình của bầy ong
Hạt gạo làng ta
Khổ thơ thứ nhất hoặc thứ ba. Ví dụ:
Hạt gạo làng ta…
Với đôi cánh đẫm nắng trời…
Về ngôi nhà đang xây
Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc…
Ca dao về lao động sản xuất
Cày đồng đang buổi ban trưa…
b) Thi cá nhân:
- Bốc thăm phiếu.
- Đọc thuộc lòng một đoạn theo yêu cầu ghi trên phiếu.
- Trả lời 1 – 2 câu hỏi của các bạn hoặc thầy (cô) về bài đọc.
- Nghe đánh giá của các bạn và thầy (cô).
c) Bạn nào đọc đúng và hay, trả lời đúng nhất sẽ thắng cuộc.
Hoạt động 8: Điền những từ em biết vào bảng sau:
Tổng kết vốn từ về môi trường
Sinh quyển
Thủy quyển
(môi trường
(môi trường
đông, thực vật)
nước)
M: rừng
M: sông
Các sự vật
trong môi
trường
Những hành M: trồng rừng
động bảo vệ
môi trường
M: giữ sạch
nguồn nước
Khí quyển
(môi trường
không khí)
M: bầu trời
M: lọc khói công
nghiệp
- Sinh quyển: khoảng không gian có sinh vật cư trú.
- Thủy quyển: lớp vỏ nước của trái đất, gồm toàn bộ dại
dương, ao hồ, sông ngòi, nước ngầm.
- Khí quyển: lớp không khí bao quanh trái đất.
Từng em tìm từ ngữ thích hợp cho mỗi ô. Các bạn nhận
xét, bổ sung, trao đổi và ghi các từ ngữ tìm được vào phiếu.
Sinh quyển
(môi trường
đông, thực vật)
Thủy quyển
(môi trường nước)
Khí quyển
(môi trường
không khí)
M: rừng, con
Các sự vật người, các loài thú,
trong môi cây lâu năm, cây
trường ăn quả, …
M: sông, suối, biển,
đại dương, thác,
kênh, rạch, ao, hồ,
…
M: bầu trời, vũ trụ, mây,
không khí, ánh sáng, âm
thanh, khí hậu,…
M: trồng rừng,
Những
phủ xanh đồi trọc,
hành động
bảo vệ môi chống phá rừng,
trường không săn bắt thú
rừng,…
M: giữ sạch nguồn
M: lọc khói công nghiệp,
nước, xây dựng nhà
xử lí rác thải, chống gây
máy xử lí nước thải
ô nhiễm bầu không khí,
công nghiệp, không
hạn chế thải khói xe, …
xả rác bừa bãi,… …
TiÕt häc ®Õn ®©y lµ kÕt thóc.
Giao việc
- Đọc lại các bài tập đọc đã
học
- Chuẩn bị bài 18B- Tiết 1
Chúc các em:
Chăm ngoan, học tốt!
Chào tạm biệt
Các em!
 








Các ý kiến mới nhất