Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 35. Ôn tập Cuối Học kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Kiều Oanh
Ngày gửi: 17h:08' 20-05-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích: 0 người

Luyện từ và câu
Từ trái nghĩa. Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Bài 1: Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành các cặp từ trái nghĩa.
dày mở

mềm mỏng

đóng vui

buồn cứng
A
B
Bài 2: Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa
với nó:
a. Trẻ con
b. Cuối cùng
c. Xuất hiện
d. Bình tĩnh
Mẫu: Trẻ con: trái nghĩa với người lớn
Người lớn
Đầu tiên
Biến mất
Vội vàng
Bài 3: Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A:
A
Nghề nghiệp
Công nhân
Nông dân
Bác sĩ
Người bán hàng
Công an
B
Công việc
e. Khám và chữa bệnh
a. Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá…

c. Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi,
ô tô, máy cày
b. Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường;
bảo vệ nhân dân
d. Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo,
thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…
Bài 3: Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A:
A
Nghề nghiệp
Công nhân
Nông dân
Bác sĩ
Người bán hàng
Công an
B
Công việc


c. Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi,
ô tô, máy cày

d. Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo,
thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…

e. Khám và chữa bệnh

a. Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá, …

b. Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường;
bảo vệ nhân dân
C?NG C?
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
Câu 1: Từ gồm 8 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ ốm yếu
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
k
h
o
ẻ
m
h
n
ạ
Câu 2: Từ gồm 6 chữ cái, nói về công việc chính của người giáo viên
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
d
ạ
y
h
ọ
c
Câu 3: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ người sáng tác ra những bản nhạc, bài hát.
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
n
h
ạ
c
s
ĩ
Câu 4: Từ gồm 6 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ đoàn kết
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
c
h
i
a
r
ẽ
Câu 5: Từ gồm 7 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ bừa bãi
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
n
g
ă
n
n
p
ắ
Câu 6: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ công việc chính của người thợ nề.
Trò chơi: Ô chữ kì diệu
x
â
y
n
h
à
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓