Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Phượng
Ngày gửi: 15h:33' 25-03-2022
Dung lượng: 742.3 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRÊN TRUYỀN HÌNH
MÔN TOÁN 8
HÌNH HỌC 8
ÔN TẬP CUỐI NĂM
Giáo viên: Phạm Thị Kim Huệ
Trường THCS Ngô Sĩ Liên – Hoàn Kiếm
Đối xứng trục
Đối xứng tâm
Định nghĩa, T/C DHNB các loại tứ giác đặc biệt
Đường trung bình của tam giác,
hình thang
I
Bài tập 1
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC.DEF có các kích thước như hình vẽ. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ là:
A. 480cm2
B. 60cm2
C. 540cm2
D. 960cm2
A’
B’
C’
Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.
Quan hệ giữa đường thẳng AD và mp (BCC’B’) là:
A. AD// mp (BCC’B’)
B. AD  mp (BCC’B’)
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có BC = 2a, SC = . Thể tích của hình chóp là:
A.
B.
C. 8a3
D.
D’
A
B
C
D
C. AD cắt mp (BCC’B’)
D. AD nằm trong mp (BCC’B’)
Sxq = 480cm2;
S2đáy = 5.12 = 60cm2
 Stp = 540cm2
Bài tập 2
Hoặc
Cho ABC cân tại A. Gọi I, K, J lần lượt là
trung điểm của AB, AC và BC. H đối xứng với J qua K.
1) Khi đó:
a) BIKC là ………………… b) AIJK là …………
c) AHCJ là ………………… d) AHCB là ……………
2) Khi ABC vuông cân tại A thì:
a) AIJK là …………… b) AHCJ là ……………
3) SAIJK =….cm2 khi IK=3cm, AJ=4cm
4) SAIJK ... SIKJB.
hình thang cân
6
=
hình chữ nhật
hình thoi
hình thang vuông
hình vuông
hình vuông
Điền vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng
Bài tập 3
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) Kẻ HM  AB tại M, HN  AC tại N. Chứng minh AH2 = AM.AB
c) Chứng minh AMN ACB
d) Cho AB=3cm, AC=4cm, hãy tính
AH
Diện tích tứ giác BMNC
Tỉ số chu vi của BMH và NCH
Gọi E là trung điểm của AB. AE cắt MN tại F. Tính tỉ số
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM  AB={M}
HN  AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM  AB={M}
HN  AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
c) HS tự c/m: AH2= AN.AC
AM. AB = AN. AC
b) Xét AHB vuông tại H
và AMH vuông tại M có
Â1 chung
 AHB AMH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
 AH2 = AM.AB
Mà AH2 = AM.AB (cmt)
 AM. AB = AN. AC
Xét AMN và ACB có
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM  AB={M}
HN  AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
c) HS tự c/m: AH2= AN.AC
b) Xét AHB vuông tại H
và AMH vuông tại M có
Â1 chung
 AHB AMH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
 AH2 = AM.AB
Mà AH2 = AM.AB (cmt)
 AM. AB = AN. AC
Xét AMN và ACB có
Tính chất
đường chéo hình chữ nhật AMHN
Cách khác
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM  AB={M}
HN  AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
c) HS tự c/m: AH2= AN.AC
b) Xét AHB vuông tại H
và AMH vuông tại M có
Â1 chung
 AHB AMH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
 AH2 = AM.AB
Mà AH2 = AM.AB (cmt)
 AM. AB = AN. AC
Xét AMN và ACB có
(t/c)
Cách khác
Xét tứ giác AMHN có:

AMHN là hcn (dhnb)
MN = AH (t/c)
Gọi {O} = MN  AH
 ON = OA (t/c đường chéo hcn)
 OAN cân tại O (đ/n)

Xét AMN vuông tại A và ACB vuông tại A có
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM  AB={M}
HN  AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E  BC;
EB = EC
e) HS tự tính: BC = 5cm
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E  BC;
EB = EC
e) HS tự tính: BC = 5cm
Cách 1
Cách 2
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E  BC;
EB = EC
e) HS tự tính: BC = 5cm
iii) HS tự c/m:
Vì AMHN là hcn  MH = AN = 1,44 cm
NC = AC – AN = 4 – 1,44 = 2,56 (cm)
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E  BC;
EB = EC
ii) Vì AMHN là hcn (cmt)
 MN = AH = 2,4 cm
Cách 2:
AE  MN = {F}
 AEC cân
AE là trung tuyến của ABC vuông
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E  BC;
EB = EC
e)
 AE  MN = {F}
mà (ABC vuông)
iv) Xét ABC vuông tại A
có AE là trung tuyến
AE = EC (t/c)
AEC cân tại E
AFN vuông
tại F (đ/l)
(t/c)
Đối xứng trục
Đối xứng tâm
Định nghĩa, T/C DHNB các loại tứ giác đặc biệt
Đường trung bình của tam giác,
hình thang
I
BTVN: Bài 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10
trang 131,132 sgk
468x90
 
Gửi ý kiến