Tìm kiếm Bài giảng
ÔN TẬP CUỐI NĂM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Phượng
Ngày gửi: 15h:33' 25-03-2022
Dung lượng: 742.3 KB
Số lượt tải: 266
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Phượng
Ngày gửi: 15h:33' 25-03-2022
Dung lượng: 742.3 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRÊN TRUYỀN HÌNH
MÔN TOÁN 8
HÌNH HỌC 8
ÔN TẬP CUỐI NĂM
Giáo viên: Phạm Thị Kim Huệ
Trường THCS Ngô Sĩ Liên – Hoàn Kiếm
Đối xứng trục
Đối xứng tâm
Định nghĩa, T/C DHNB các loại tứ giác đặc biệt
Đường trung bình của tam giác,
hình thang
I
Bài tập 1
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC.DEF có các kích thước như hình vẽ. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ là:
A. 480cm2
B. 60cm2
C. 540cm2
D. 960cm2
A’
B’
C’
Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.
Quan hệ giữa đường thẳng AD và mp (BCC’B’) là:
A. AD// mp (BCC’B’)
B. AD mp (BCC’B’)
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có BC = 2a, SC = . Thể tích của hình chóp là:
A.
B.
C. 8a3
D.
D’
A
B
C
D
C. AD cắt mp (BCC’B’)
D. AD nằm trong mp (BCC’B’)
Sxq = 480cm2;
S2đáy = 5.12 = 60cm2
Stp = 540cm2
Bài tập 2
Hoặc
Cho ABC cân tại A. Gọi I, K, J lần lượt là
trung điểm của AB, AC và BC. H đối xứng với J qua K.
1) Khi đó:
a) BIKC là ………………… b) AIJK là …………
c) AHCJ là ………………… d) AHCB là ……………
2) Khi ABC vuông cân tại A thì:
a) AIJK là …………… b) AHCJ là ……………
3) SAIJK =….cm2 khi IK=3cm, AJ=4cm
4) SAIJK ... SIKJB.
hình thang cân
6
=
hình chữ nhật
hình thoi
hình thang vuông
hình vuông
hình vuông
Điền vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng
Bài tập 3
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) Kẻ HM AB tại M, HN AC tại N. Chứng minh AH2 = AM.AB
c) Chứng minh AMN ACB
d) Cho AB=3cm, AC=4cm, hãy tính
AH
Diện tích tứ giác BMNC
Tỉ số chu vi của BMH và NCH
Gọi E là trung điểm của AB. AE cắt MN tại F. Tính tỉ số
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM AB={M}
HN AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM AB={M}
HN AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
c) HS tự c/m: AH2= AN.AC
AM. AB = AN. AC
b) Xét AHB vuông tại H
và AMH vuông tại M có
Â1 chung
AHB AMH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
AH2 = AM.AB
Mà AH2 = AM.AB (cmt)
AM. AB = AN. AC
Xét AMN và ACB có
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM AB={M}
HN AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
c) HS tự c/m: AH2= AN.AC
b) Xét AHB vuông tại H
và AMH vuông tại M có
Â1 chung
AHB AMH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
AH2 = AM.AB
Mà AH2 = AM.AB (cmt)
AM. AB = AN. AC
Xét AMN và ACB có
Tính chất
đường chéo hình chữ nhật AMHN
Cách khác
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM AB={M}
HN AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
c) HS tự c/m: AH2= AN.AC
b) Xét AHB vuông tại H
và AMH vuông tại M có
Â1 chung
AHB AMH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
AH2 = AM.AB
Mà AH2 = AM.AB (cmt)
AM. AB = AN. AC
Xét AMN và ACB có
(t/c)
Cách khác
Xét tứ giác AMHN có:
AMHN là hcn (dhnb)
MN = AH (t/c)
Gọi {O} = MN AH
ON = OA (t/c đường chéo hcn)
OAN cân tại O (đ/n)
Mà
Xét AMN vuông tại A và ACB vuông tại A có
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM AB={M}
HN AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E BC;
EB = EC
e) HS tự tính: BC = 5cm
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E BC;
EB = EC
e) HS tự tính: BC = 5cm
Cách 1
Cách 2
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E BC;
EB = EC
e) HS tự tính: BC = 5cm
iii) HS tự c/m:
Vì AMHN là hcn MH = AN = 1,44 cm
NC = AC – AN = 4 – 1,44 = 2,56 (cm)
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E BC;
EB = EC
ii) Vì AMHN là hcn (cmt)
MN = AH = 2,4 cm
Cách 2:
AE MN = {F}
AEC cân
AE là trung tuyến của ABC vuông
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E BC;
EB = EC
e)
AE MN = {F}
mà (ABC vuông)
iv) Xét ABC vuông tại A
có AE là trung tuyến
AE = EC (t/c)
AEC cân tại E
AFN vuông
tại F (đ/l)
(t/c)
Đối xứng trục
Đối xứng tâm
Định nghĩa, T/C DHNB các loại tứ giác đặc biệt
Đường trung bình của tam giác,
hình thang
I
BTVN: Bài 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10
trang 131,132 sgk
MÔN TOÁN 8
HÌNH HỌC 8
ÔN TẬP CUỐI NĂM
Giáo viên: Phạm Thị Kim Huệ
Trường THCS Ngô Sĩ Liên – Hoàn Kiếm
Đối xứng trục
Đối xứng tâm
Định nghĩa, T/C DHNB các loại tứ giác đặc biệt
Đường trung bình của tam giác,
hình thang
I
Bài tập 1
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC.DEF có các kích thước như hình vẽ. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ là:
A. 480cm2
B. 60cm2
C. 540cm2
D. 960cm2
A’
B’
C’
Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.
Quan hệ giữa đường thẳng AD và mp (BCC’B’) là:
A. AD// mp (BCC’B’)
B. AD mp (BCC’B’)
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có BC = 2a, SC = . Thể tích của hình chóp là:
A.
B.
C. 8a3
D.
D’
A
B
C
D
C. AD cắt mp (BCC’B’)
D. AD nằm trong mp (BCC’B’)
Sxq = 480cm2;
S2đáy = 5.12 = 60cm2
Stp = 540cm2
Bài tập 2
Hoặc
Cho ABC cân tại A. Gọi I, K, J lần lượt là
trung điểm của AB, AC và BC. H đối xứng với J qua K.
1) Khi đó:
a) BIKC là ………………… b) AIJK là …………
c) AHCJ là ………………… d) AHCB là ……………
2) Khi ABC vuông cân tại A thì:
a) AIJK là …………… b) AHCJ là ……………
3) SAIJK =….cm2 khi IK=3cm, AJ=4cm
4) SAIJK ... SIKJB.
hình thang cân
6
=
hình chữ nhật
hình thoi
hình thang vuông
hình vuông
hình vuông
Điền vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng
Bài tập 3
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) Kẻ HM AB tại M, HN AC tại N. Chứng minh AH2 = AM.AB
c) Chứng minh AMN ACB
d) Cho AB=3cm, AC=4cm, hãy tính
AH
Diện tích tứ giác BMNC
Tỉ số chu vi của BMH và NCH
Gọi E là trung điểm của AB. AE cắt MN tại F. Tính tỉ số
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM AB={M}
HN AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM AB={M}
HN AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
c) HS tự c/m: AH2= AN.AC
AM. AB = AN. AC
b) Xét AHB vuông tại H
và AMH vuông tại M có
Â1 chung
AHB AMH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
AH2 = AM.AB
Mà AH2 = AM.AB (cmt)
AM. AB = AN. AC
Xét AMN và ACB có
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM AB={M}
HN AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
c) HS tự c/m: AH2= AN.AC
b) Xét AHB vuông tại H
và AMH vuông tại M có
Â1 chung
AHB AMH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
AH2 = AM.AB
Mà AH2 = AM.AB (cmt)
AM. AB = AN. AC
Xét AMN và ACB có
Tính chất
đường chéo hình chữ nhật AMHN
Cách khác
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM AB={M}
HN AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
c) HS tự c/m: AH2= AN.AC
b) Xét AHB vuông tại H
và AMH vuông tại M có
Â1 chung
AHB AMH (g,g)
(cặp cạnh t/ư)
AH2 = AM.AB
Mà AH2 = AM.AB (cmt)
AM. AB = AN. AC
Xét AMN và ACB có
(t/c)
Cách khác
Xét tứ giác AMHN có:
AMHN là hcn (dhnb)
MN = AH (t/c)
Gọi {O} = MN AH
ON = OA (t/c đường chéo hcn)
OAN cân tại O (đ/n)
Mà
Xét AMN vuông tại A và ACB vuông tại A có
GT
KL
ABC(Â = 900),
HM AB={M}
HN AC={N}
a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng và viết các tỉ số đồng dạng
b) AH2= AM.AB
c) AMN ACB
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E BC;
EB = EC
e) HS tự tính: BC = 5cm
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E BC;
EB = EC
e) HS tự tính: BC = 5cm
Cách 1
Cách 2
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E BC;
EB = EC
e) HS tự tính: BC = 5cm
iii) HS tự c/m:
Vì AMHN là hcn MH = AN = 1,44 cm
NC = AC – AN = 4 – 1,44 = 2,56 (cm)
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E BC;
EB = EC
ii) Vì AMHN là hcn (cmt)
MN = AH = 2,4 cm
Cách 2:
AE MN = {F}
AEC cân
AE là trung tuyến của ABC vuông
GT
KL
AB = 3cm
AC = 4cm
d) Tính
i) AH
ii) SBMNC
iii)
iv)
E BC;
EB = EC
e)
AE MN = {F}
mà (ABC vuông)
iv) Xét ABC vuông tại A
có AE là trung tuyến
AE = EC (t/c)
AEC cân tại E
AFN vuông
tại F (đ/l)
(t/c)
Đối xứng trục
Đối xứng tâm
Định nghĩa, T/C DHNB các loại tứ giác đặc biệt
Đường trung bình của tam giác,
hình thang
I
BTVN: Bài 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10
trang 131,132 sgk
 








Các ý kiến mới nhất