Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tiêt 33 ôn tập địa 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sứng
Ngày gửi: 09h:50' 16-02-2019
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Tiết 33:ÔN TẬP
Nhóm 1
Quan sát lược đồ H14.1 + KT đã học:
1) Xác định vị trí và đọc tên các nước Đông Nam Á
- Các nước trên bán đảo Trung Ấn?
- Các nước trên quần đảo Mã Lai?
2) Nêu những đặc điểm tự nhiên nổi bật của khu vực?


Nhóm 2
1) Nêu đặc điểm dân cư Đông Nam Á?
2) Dựa kiến thức đã học
Nêu đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á? Giải thích?
92 0§
28,50 B
1400 Đ
10,50 N
Trung Quốc
Ấn
Độ
100
100
Tiết 33:ÔN TẬP
A) Kiến thức cơ bản:
I) Khu vực Đông Nam Á:
1) Đặc điểm tự nhiên:
- Gồm 2 phần:
+ Đất liền: Bán đảo Trung Ấn
+ Hải đảo: Quần đảo Mã Lai
- Nằm trong khu vực có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa => Thiên nhiên đa dạng mang t/c nhiệt đới ẩm gió mùa.
2) Dân cư xã hội:
- Dân cư: Năm 2002 có 536 triệu dân, mật độ dân số 119 người/km2, tỉ lệ gia tăng tự nhiên đạt 1,5%
- Giữa các nước Đông Nam Á có những nét tương đồng và khác biệt
3) Kinh tế các nước Đông Nam Á:
- Phát triển khá nhanh song chưa vững chắc.
- Dễ bị ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế thế giới.
- Môi trường chưa được quan tâm đúng mức.
- Cơ cấu kinh tế đang có những thay đổi theo hướng tích cực: Tỉ trọng nông nghiệp giảm, tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ tăng.
. Dựa vào lược đồ 17.1 kể tên các nước trong ASEAN cho biết năm gia nhập?
2.Mục tiêu hợp tác của các nước ASEAN đã thay đổi như thế nào qua các thời kì?
3) Việt Nam trong ASEAN có những lợi thế và khó khăn gì?
Lược đồ các nước thành viên ASEAN
Tiết 33:ÔN TẬP
4) Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN):
- Trong 25 năm đầu là tổ chức hợp tác về quân sự -> Đầu năm 90 của TKXX xd cộng đồng hòa hợp để phát triển kinh tế - xã hội -> Đến nay hợp tác toàn diện về mọi mặt: Kinh tế - xã hội, chính trị - quốc phòng, nghiên cứu khoa học......
- Việt nam đã có những lợi thế và những khó khăn nhất định:
+ Tăng cường hợp tác ngoại thương, đa dạng hóa các sản phẩm xuất, nhập khẩu, xóa đói giảm nghèo, phát triển kinh tế, nâng cao đời sống người dân, rút gần khoảng cách chênh lệch với các nước trong khu vực.
+ Khó khăn: Sự chênh lệch về trình độ kinh tế - xã hội, sự khác biệt về thể chế chính trị, ngôn ngữ...
dựa vào hình 23.1 kết hợp bảng 23.1 và kiến thức đã học xác định vị trí hình dạng kích thước của Việt Nam?Tình bày các đặc điểm của vị trí địa lí về mặt tự nhiên?
Lũng cú- Đồng văn- Hà Giang
(23o23’B, 105o20’Đ
Phần đất liền nước ta kéo dài theo chiều Bắc-Nam tới 1650 km ( 150 vĩ tuyến )


Hình
chữ
S
Đường biên giới trên đất liền
4550 km
Đường bờ biển
3260 km
Nơi hẹp nhất theo chiều Đông- Tây, thuộc Quảng Bình
50km
Đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí tự nhiên VN là
Vị trí nội chí tuyến
Vị trí gần trung tâm khu vực ĐNÁ
Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước ĐNÁ đất liền và ĐNÁ hải đảo
Vị trí tiếp xúc các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
Tiết 33:ÔN TẬP
II.PHẦN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VIỆT NAM
1, Vị trí,hình dạng ,kích thước phạm vi lãnh thổ:
* Phần đất liền
- vị trí: kéo dài từ 8 34’ B đến 23 23’ B
- Giáp : có biên giới chung với Trung Quốc, Lào và Campuchia,
- phía đông giáp biển Đông
* Phần biển
- Nằm phía đông lãnh thổ đất liền, thuộc biển Đông, có hai quần đảo lớn Trường Sa và Hoàng Sa
* Các đặc điểm vị trí về mặt tự nhiên:
- Nằm trong vòng nội chí tuyến
- Ở trung tâm khu vực ĐNA
- Cầu nối ĐNA trên đất liền và ngoài hải đảo
- Nơi giao lưu các luồng gió mùa và SV.
Xác định vị trí giới hạn của vùng biển nước ta? Kể tên các đảo và quần đảo lớn của nước ta cho biết thuộc tỉnh và TP nào?
chứng minh vùng biển nước ta có tài nguyên đa dạng và phong phú?
Vai trò ý nghĩa của biển Việt nam
Đối với kinh tế
Nghỉ mát, du lịch, nghiên cứu khoa học
Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp
Xây dựng cảng biển, đường giao thông trong và ngoài nước
Khai thác nuôi trồng thủy sản
Cát thủy tinh
Khoáng sản
Dầu khí
Hải sản
Muối
Tiết 33:ÔN TẬP
2. Vùng biển Việt Nam
* Vị trí: Xác định trên bản đồ
* Đặc điểm:
- Biển nóng quanh năm.
- Chế độ hải văn theo mùa.
- Thủy triều phức tạp và độc đáo.
- Tài nguyên phong phú, đa dạng.
- Thiên tai dữ dội.
* TNTN vùng biển đa dạng phong phú:
- TN sinh vạt biển (..)
- TN khoáng sản (…)
- TN du lịch: (….)
- TN phát triển GTVT biển(…)
- Trình bày đặc điểm của giai đoạn tân kiến tạo?
- Lấy đẫn chứng chứng minh giai đoạn tân kiến tạo đang tiếp diễn?
Tiết 33:ÔN TẬP
3.Lịch sử PTTN việt Nam
* Đặc điểm giai đoạn tân kiến tạo:
- Thời gian cách đay 25 triệu năm hiên nay đang tiếp diễn
- Hoạt động địa chất chính: Vận động tạo núi Himalaya diễn ra mãnh liệt
- Địa hình nâng cao núi sông già trẻ lại
- Khoáng sản : hình thành mỏ dầu khí thiên nhiên, quặng bô xít..
- Sinh vật: Cây hạt kín PT, động vật có vú và xuất hiện con người.
- Chứng minh TNKS nước ta đa dạng và phong phú? Vì sao?
- Vấn đề bảo vệ TNKS
Bảng thống kê 15 nước giàu khoáng sản nhất thế giới
Trữ lượng một số khoáng sản đã được tìm kiếm, thăm dò
Tiết 33:ÔN TẬP
4. Đặc điểm TNKS nước ta
* TNKS nước ta rất đa dạng và phong phú có trên 5000 điểm quặng lớn nhỏ với 60 loại ks chủ yếu các mỏ vừa và nhỏ
- Các loại KS quan trọng: than đá, dầu mỏ, sắt, đồng, thiếc, bô xít, …
* Vì nước ta có lịch sử PT lâu dài trải qua nhiều quá trình sinh khoáng
- Vị trí nằm giữa hai vành đai sinh khoáng lớn là TBD và ĐTH.
* Vần đề sử dụng và bảo vệ:
- Sử dụng tiết kiệm tránh lãng phí.
- Khai thác hợp lí chú ý vấn đề bảo vệ Mt
HU?NG D?N H?C T?P ? NHÀ

Xem lại nội dung các bài đã học từ HKII để tiết sau Kt
Trình bày đặc điểm dân cư xã hội, kinh tế của khu vực Đông Nam Á
Tìm hiểu các nước ASEAN
Trình bày đặc điểm của vị trí giới hạn lãnh thổ nước ta và nêu ý nghĩa của nó, Vùng biển Việt Nam.
Nêu tóm tắt lịch sử hình thành lãnh thổ Việt Nam
Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓