Tuần 10. Ôn tập Giữa Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: danh thị thuý
Ngày gửi: 11h:37' 06-11-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: danh thị thuý
Ngày gửi: 11h:37' 06-11-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT
Ôn tập giữa học kì I
(Tiết 4)
SGK/ Tr.96
Giáo viên: CAO HỮU THÀNH
Tiếng Việt
Ôn tập giữa học kì 1 (tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Lập đượpc bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ,
thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1).
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo y/c của BT2.
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng
từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam - Tổ
quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với
thiên nhiên
Danh từ
M: đất nước
M: hòa bình
M: bầu trời
Động từ,
tính từ
M: tươi đẹp
M: hợp tác
M: chinh phục
Thành ngữ, M:Yêu nước
tục ngữ.
thương nòi
M: Bốn biển
một nhà
M: Nắng tốt
dưa, mưa tốt lúa
Cánh chim
hoà bình
M: hòa bình, trái đất,
mặt đất, cuộc sống,
tương lai, niềm vui, tình
hữu nghị,…
M: bầu trời, biển cả, sông
ngòi, kênh rạch, mương
máng, núi rừng, núi đồi,
đồng ruộng, …
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ gìn,
Động xây dựng, vẻ vang, kiến thiết,
khôi phục, giàu đẹp, cần cù,
từ, tính anh dũng, kiên cường, bất
từ
khuất, …
M: hợp tác, bình yên,
thanh bình, tự do, thái
bình, hanhjn phúc, vui
vầy, sum họp, đoàn
kết, ...
M: chinh phục, bao la, vời
vợi, mênh mông, bát ngát,
xanh biếc, cuồn cuộn, hùng
vĩ, tươi đẹp, khắc nghiệt,
…
M:Yêu nước thương nòi; quê
Thành cha đất tổ; quê hương bản quán;
ngữ, nơi chôn rau cắt rốn; non xanh
tục nước biếc; giang sơn gấm vóc;
ngữ. muôn người như một; ...
M: Bốn biển một nhà;
chia ngọt sẻ bùi; vui như
mở hội; kề vai sát cánh;
chung lưng đấu sức;
chung tay góp sức; …
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt
lúa; lên thác xuống ghềnh;
cày sâu cuốc bẫm; góp gió
thành bão; chân lấm tay
bùn; thẳng cánh cò bay; …
Danh
từ
Việt Nam
- Tổ quốc em
M: đất nước, tổ quốc, giang
sơn, quốc gia, nước non, quê
hương, quê mẹ, đồng bào, nông
dân, công nhân, …
Con người với thiên nhiên
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các
chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Danh từ
Động từ,
tính từ
Thành
ngữ, tục
ngữ.
Việt Nam
- Tổ quốc em
M: đất nước
Cánh chim hoà
bình
M: hòa bình
Con người với
thiên nhiên
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: hợp tác
M: chinh phục
M:Yêu nước thương
nòi,
M: Bốn biển một
nhà,
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt
lúa,
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
bảo vệ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
bình yên
đoàn kết
bạn bè
mênh mông
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với
mỗi từ trong bảng sau:
bảo vệ
Từ giữ gìn,
đồng gìn giữ.
nghĩa
bình yên
bình yên,
bình an,
thanh bình,
…
phá hoại tàn
bất ổn, náo
phá, tàn hại,
động, náo
Từ trái phá phách, phá loạn,…
nghĩa hủy, hủy hoại,
hủy diệt,…
đoàn kết
kết đoàn,
liên kết,…
bạn bè
bạn hữu,
bầu bạn,
bè bạn,…
chia rẽ, phân kẻ thù, kẻ
tán, mâu
địch.
thuẫn, xung
đột,…
mênh mông
bao la,
bát ngát,
mênh mang,
…
chật chội,
chật hẹp,
hạn hẹp,…
G
N
Ủ
C
CỐ
1) Chọn Đúng, Sai cho các ý sau:
S
Danh từ là từ chỉ hoạt động, trạng
thái của người và sự vật.
S
Động từ là từ chỉ tính chất, đặc điểm
của sự vật.
Đ Động từ là từ chỉ hoạt động trạn
thái của người và sự vật.
2) Chọn các từ sau thành một nhóm từ
( Đồng nghĩa – Trái nghĩa):
Đ bảo vệ, giữ gìn, bảo tồn
S thanh bình, bất ổn,rộng rãi
Đ đoàn kết,đồng sức đổng lòng
Đ mênh mông, chật hẹp
GDTT:Bài ôn tập giúp các em…
Nhận xét tiết học…
Ôn tập giữa học kì I
(Tiết 4)
SGK/ Tr.96
Giáo viên: CAO HỮU THÀNH
Tiếng Việt
Ôn tập giữa học kì 1 (tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Lập đượpc bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ,
thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1).
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo y/c của BT2.
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng
từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam - Tổ
quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với
thiên nhiên
Danh từ
M: đất nước
M: hòa bình
M: bầu trời
Động từ,
tính từ
M: tươi đẹp
M: hợp tác
M: chinh phục
Thành ngữ, M:Yêu nước
tục ngữ.
thương nòi
M: Bốn biển
một nhà
M: Nắng tốt
dưa, mưa tốt lúa
Cánh chim
hoà bình
M: hòa bình, trái đất,
mặt đất, cuộc sống,
tương lai, niềm vui, tình
hữu nghị,…
M: bầu trời, biển cả, sông
ngòi, kênh rạch, mương
máng, núi rừng, núi đồi,
đồng ruộng, …
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ gìn,
Động xây dựng, vẻ vang, kiến thiết,
khôi phục, giàu đẹp, cần cù,
từ, tính anh dũng, kiên cường, bất
từ
khuất, …
M: hợp tác, bình yên,
thanh bình, tự do, thái
bình, hanhjn phúc, vui
vầy, sum họp, đoàn
kết, ...
M: chinh phục, bao la, vời
vợi, mênh mông, bát ngát,
xanh biếc, cuồn cuộn, hùng
vĩ, tươi đẹp, khắc nghiệt,
…
M:Yêu nước thương nòi; quê
Thành cha đất tổ; quê hương bản quán;
ngữ, nơi chôn rau cắt rốn; non xanh
tục nước biếc; giang sơn gấm vóc;
ngữ. muôn người như một; ...
M: Bốn biển một nhà;
chia ngọt sẻ bùi; vui như
mở hội; kề vai sát cánh;
chung lưng đấu sức;
chung tay góp sức; …
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt
lúa; lên thác xuống ghềnh;
cày sâu cuốc bẫm; góp gió
thành bão; chân lấm tay
bùn; thẳng cánh cò bay; …
Danh
từ
Việt Nam
- Tổ quốc em
M: đất nước, tổ quốc, giang
sơn, quốc gia, nước non, quê
hương, quê mẹ, đồng bào, nông
dân, công nhân, …
Con người với thiên nhiên
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các
chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Danh từ
Động từ,
tính từ
Thành
ngữ, tục
ngữ.
Việt Nam
- Tổ quốc em
M: đất nước
Cánh chim hoà
bình
M: hòa bình
Con người với
thiên nhiên
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: hợp tác
M: chinh phục
M:Yêu nước thương
nòi,
M: Bốn biển một
nhà,
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt
lúa,
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ
trong bảng sau:
bảo vệ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
bình yên
đoàn kết
bạn bè
mênh mông
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với
mỗi từ trong bảng sau:
bảo vệ
Từ giữ gìn,
đồng gìn giữ.
nghĩa
bình yên
bình yên,
bình an,
thanh bình,
…
phá hoại tàn
bất ổn, náo
phá, tàn hại,
động, náo
Từ trái phá phách, phá loạn,…
nghĩa hủy, hủy hoại,
hủy diệt,…
đoàn kết
kết đoàn,
liên kết,…
bạn bè
bạn hữu,
bầu bạn,
bè bạn,…
chia rẽ, phân kẻ thù, kẻ
tán, mâu
địch.
thuẫn, xung
đột,…
mênh mông
bao la,
bát ngát,
mênh mang,
…
chật chội,
chật hẹp,
hạn hẹp,…
G
N
Ủ
C
CỐ
1) Chọn Đúng, Sai cho các ý sau:
S
Danh từ là từ chỉ hoạt động, trạng
thái của người và sự vật.
S
Động từ là từ chỉ tính chất, đặc điểm
của sự vật.
Đ Động từ là từ chỉ hoạt động trạn
thái của người và sự vật.
2) Chọn các từ sau thành một nhóm từ
( Đồng nghĩa – Trái nghĩa):
Đ bảo vệ, giữ gìn, bảo tồn
S thanh bình, bất ổn,rộng rãi
Đ đoàn kết,đồng sức đổng lòng
Đ mênh mông, chật hẹp
GDTT:Bài ôn tập giúp các em…
Nhận xét tiết học…
 








Các ý kiến mới nhất