Tuần 10. Ôn tập Giữa Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 13h:06' 21-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 13h:06' 21-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ
ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam - Tổ quốc
Cánh chim hoà bình
em
Danh từ
Động từ, tính
từ
Thành ngữ, tục
ngữ.
Con người với thiên
nhiên
M: đất nước
M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: hợp tác
M: chinh phục
M:Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
mưa tốt lúa
thương một nhà
nòi
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với thiên
nhiên
M: đất nước, tổ quốc, giang sơn,
quốc gia, nước non, quê hương, quê
mẹ, đồng bào, nông dân, công nhân,
…
M: hòa bình, trái đất, mặt
đất, cuộc sống, tương lai,
niềm vui, tình hữu nghị,…
M: bầu trời, biển cả, sông ngòi,
kênh rạch, mương máng, núi
rừng, núi đồi, đồng ruộng, …
Động từ,
tính từ
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ gìn, xây
dựng, vẻ vang, kiến thiết, khôi phục,
giàu đẹp, cần cù, anh dũng, kiên
cường, bất khuất, …
M: hợp tác, bình yên, thanh
bình, tự do, thái bình, hanhjn
phúc, vui vầy, sum họp,
đoàn kết, ...
M: chinh phục, bao la, vời vợi,
mênh mông, bát ngát, xanh biếc,
cuồn cuộn, hùng vĩ, tươi đẹp,
khắc nghiệt, …
Thành
ngữ, tục
ngữ.
M:Yêu nước thương nòi; quê cha đất
tổ; quê hương bản quán; nơi chôn
rau cắt rốn; non xanh nước biếc;
giang sơn gấm vóc; muôn người như
một; ...
M: Bốn biển một nhà; chia
ngọt sẻ bùi; vui như mở hội;
kề vai sát cánh; chung lưng
đấu sức; chung tay góp sức;
…
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa;
lên thác xuống ghềnh; cày sâu
cuốc bẫm; góp gió thành bão;
chân lấm tay bùn; thẳng cánh cò
bay; …
Danh từ
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng
sau:
bảo vệ
Từ đồng
nghĩa
Từ trái
nghĩa
bình
yên
đoàn
kết
bạn bè
mênh
mông
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng
sau:
bảo vệ
Từ
đồng
nghĩa
giữ gìn,
gìn giữ.
bình yên
đoàn kết
bình yên, bình kết đoàn, liên
an, thanh bình, kết,…
…
phá hoại tàn phá, bất ổn, náo
tàn hại, phá
động, náo
Từ trái phách, phá hủy, loạn,…
nghĩa hủy hoại, hủy
diệt,…
bạn bè
bạn hữu, bầu
bạn,
bè bạn,…
chia rẽ, phân
kẻ thù, kẻ
tán, mâu thuẫn, địch.
xung đột,…
mênh mông
bao la, bát
ngát, mênh
mang,…
chật chội, chật
hẹp, hạn hẹp,…
ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam - Tổ quốc
Cánh chim hoà bình
em
Danh từ
Động từ, tính
từ
Thành ngữ, tục
ngữ.
Con người với thiên
nhiên
M: đất nước
M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: hợp tác
M: chinh phục
M:Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
mưa tốt lúa
thương một nhà
nòi
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với thiên
nhiên
M: đất nước, tổ quốc, giang sơn,
quốc gia, nước non, quê hương, quê
mẹ, đồng bào, nông dân, công nhân,
…
M: hòa bình, trái đất, mặt
đất, cuộc sống, tương lai,
niềm vui, tình hữu nghị,…
M: bầu trời, biển cả, sông ngòi,
kênh rạch, mương máng, núi
rừng, núi đồi, đồng ruộng, …
Động từ,
tính từ
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ gìn, xây
dựng, vẻ vang, kiến thiết, khôi phục,
giàu đẹp, cần cù, anh dũng, kiên
cường, bất khuất, …
M: hợp tác, bình yên, thanh
bình, tự do, thái bình, hanhjn
phúc, vui vầy, sum họp,
đoàn kết, ...
M: chinh phục, bao la, vời vợi,
mênh mông, bát ngát, xanh biếc,
cuồn cuộn, hùng vĩ, tươi đẹp,
khắc nghiệt, …
Thành
ngữ, tục
ngữ.
M:Yêu nước thương nòi; quê cha đất
tổ; quê hương bản quán; nơi chôn
rau cắt rốn; non xanh nước biếc;
giang sơn gấm vóc; muôn người như
một; ...
M: Bốn biển một nhà; chia
ngọt sẻ bùi; vui như mở hội;
kề vai sát cánh; chung lưng
đấu sức; chung tay góp sức;
…
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa;
lên thác xuống ghềnh; cày sâu
cuốc bẫm; góp gió thành bão;
chân lấm tay bùn; thẳng cánh cò
bay; …
Danh từ
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng
sau:
bảo vệ
Từ đồng
nghĩa
Từ trái
nghĩa
bình
yên
đoàn
kết
bạn bè
mênh
mông
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng
sau:
bảo vệ
Từ
đồng
nghĩa
giữ gìn,
gìn giữ.
bình yên
đoàn kết
bình yên, bình kết đoàn, liên
an, thanh bình, kết,…
…
phá hoại tàn phá, bất ổn, náo
tàn hại, phá
động, náo
Từ trái phách, phá hủy, loạn,…
nghĩa hủy hoại, hủy
diệt,…
bạn bè
bạn hữu, bầu
bạn,
bè bạn,…
chia rẽ, phân
kẻ thù, kẻ
tán, mâu thuẫn, địch.
xung đột,…
mênh mông
bao la, bát
ngát, mênh
mang,…
chật chội, chật
hẹp, hạn hẹp,…
 







Các ý kiến mới nhất