Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập giữa kì 2 -số học 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Huyền
Ngày gửi: 20h:39' 08-02-2026
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
(Phần Số học)
GIÁO VIÊN:
TOÁN HỌC: LỚP 6
EMAIL:
ĐIỆN THOẠI:
ĐƠN VỊ CÔNG TÁC: TRƯỜNG THCS
ĐỊA CHỈ:

THIẾT BỊ DẠY HỌC
VÀ HỌC LIỆU

GIÁO VIÊN

HỌC SINH

SGK, kế hoạch bài dạy,
thước thẳng, máy chiếu

SGK, thước thẳng, bảng
nhóm, sơ đồ tư duy.

1

2

1

MỤC
TIÊU

2

3

ÔN TẬP VỀ CÁC KIẾN THỨC VỀ
PHÂN SỐ
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN.

VẬN DỤNG

KHỞI ĐỘNG
Nhà thuyết trình
tài ba

I. Tóm tắt lý thuyết:

CỘNG 2 SỐ THẬP
PHÂN ÂM
CỘNG 2 SỐ THẬP
PHÂN TRÁI DẤU

SỐ THẬP PHÂN

( a)  ( b)  (a  b), a ; b  0 



( a)  b b  a khi 0  a b
( a)  b  a  b  khi a  b  0

TRỪ 2 SỐ
THẬP PHÂN

NHÂN 2 SỐ
CÙNG DẤU



a  b a  ( b)

( a).( b) a.b ; a ; b  0 

NHÂN 2 SỐ
KHÁC DẤU

( a).b a.( b)  (a.b) ; a ; b  0 

CHIA 2 SỐ
CÙNG DẤU

( a) : ( b) a : b ; a ; b  0 

CHIA 2 SỐ
KHÁC DẤU

( a) : b a : ( b)  (a : b) ; a ; b  0 





LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG NHÓM
(4 nhóm thảo luận trong 10')

Bài 1. Thực hiện phép tính
1
4
1 
3
a) 
  50%  1 
4 3 3 
2
1
5
c)75%  1  0,5 :
2
12

Bài 2. Tính nhanh

15  2 4  3
b)  1,4 
   :2
 49  5 3  5
2
5
d ) 0,7.2 .20.0,375.
3
28

a ) A 12,87 –14,7  14,13 – 37,3
 4 18  6  21 6
b) B   


12 45 9
35 30

Bài 1. Thực hiện phép tính
1
4
1 
3
a) 
  50%  1 
4 3 3 
2
1
5
c)75%  1  0,5 :
2
12

15
b)  1,4 

 49

 2 4 3
  :2
 5 3 5
2
5
d ) 0,7.2 .20.0,375.
3
28

1
4
1 
3
a) 
  50%  1  =
4 3 3 
2

1 4 1
1  4 2
= 4  3  3 ( 2) = 4   3  3 


7
3
1
 2 = 1
=
4
4
4

Bài 1. Thực hiện phép tính
15
b)  1,4 

 49

 2 4 3
  :2
 5 3 5

=

( 7).15 26 5
3 2


   =
5.( 49) 15 13 7 3
1

5

15

30

24 9
 


20 20 20 20

c)75%  1  0,5 :
2
12
7 8
3 5 5
2
5
d ) 0,7.2 .20.0,375.
 . .20. . 
3
28
10 3
8 28 2

Bài 2. Tính nhanh

a ) A 12,87 –14,7  14,13 – 37,3
 4 18  6  21 6
b) B   


12 45 9
35 30
a ) A 12,87 –14,7  14,13 – 37,3
(12,87  14,13) – (14,7  37,3)
27 – 52  25
 4 18  6  21 6
b) B   


12 45 9
35 30

 1  0  1

Bài 3. Tìm x biết

1 1
a) x : 3  ;
4 13

13 11  7
1 3 
4

b) x 
  ; c)  1  x  .120% 
20 4 5
5
 3 4 

1 3 
4

1 1
c
)
1

x
.120%

13
11

7


a) x : 3 
b) x 
 
5
 3 4 
4 13
20 4 5
4 3
4 6
 x :
 1 13
13 55  28 3 4
5
5
x .
x
 
3
4 2
13 4
20 20 20
x 
4
3 3
1
27
13
x
x 
2 3
4
x :
20 20
3 4
x 2
1
8
KL : x 
x
4
KL : x 2
9
8
KL : x 
9

Bài 4. (Thảo luận theo cặp)
Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân và
dùng kí hiệu phần trăm: 19 ; 7 ; 26
4 25 65

19 19.25 475

4,75 475%
) 
4
4.25 100
7
7.4
28
) 

0,28 28%
25 25.4 100
26 26 :13 2 2.20 40
) 
 

0,40 0,4 40%
65 65 :13 5 5.20 100

VẬN

DỤNG

HOẠT ĐỘNG NHÓM
(4 nhóm thảo luận trong 5')

Bài 5.
Khối 6 của một trường có 80 học sinh được xếp học lực thành
ba loại giỏi, khá và trung bình. Số học sinh xếp loại khá chiếm
3
1
số học sinh toàn khối; số học sinh xếp loại giỏi bằng số học
5
4

sinh xếp loại khá, còn lại là học sinh xếp loại trung bình.
a) Tính số học sinh xếp loại giỏi, khá và trung bình.

b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại trung bình so
với số học sinh cả khối.

Bài 5.

3
+) Số học sinh xếp loại khá là 80. 48 (học sinh)
5
1
+) Số học sinh xếp loại giỏi là 48. 12 (học sinh)
4

+) Số học sinh xếp loại TB là
80 - (48+12) = 20 (học sinh)
+) Tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại trung bình
so với số học sinh cả khối 6 là
20
.100% 25%
80

Ôn tập lại các dạng toán để chuẩn bị kiểm tra giữa kì II
 
Gửi ý kiến