Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Tân Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:50' 24-12-2009
Dung lượng: 192.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Tân Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:50' 24-12-2009
Dung lượng: 192.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Tiết 12:Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
VD: 2 .2 .2 =
Ta gọi 23 ; a4 là một luỹ thừa
23
a4
hai mũ ba, hoặc hai luỹ thừa ba, hoặc luỹ thừa ba của hai
a.a.a..a (n?0)
n thừa số
Cơ số
số mũ
a
Luỹ thừa
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
; a .a .a .a =
23
Đọc : a mũ bốn
hoặc luỹ thừa bậc bốn của a
hoặc a luỹ thừa bốn
an =
a4
Định nghĩa:
Hãy viết gọn các tích sau:
7.7.7.7.7 =
75
b4
b.b.b.b =
a.a.a..a
n thừa số
= an (n ? 0)
n
an
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng luỹ thừa
Chý ý :
SGK/27
Quy ước : a1 =a
a2 gọi a bình phương (haybình phương của a)
a3 gọi a lập phương(hay lập phương của a)
?1: Điền số vào ô trống cho đúng
7
2
49
2
3
(=2.2.2)
(= 7.7)
8
34
81
(=3.3.3.3)
23 = 2.3
Bài tập 56 (sgk/27): Viết gọn tích sau thành một luỹ thừa
a,5. 5. 5. 5. 5. 5
b,2. 2. 2. 3. 3
=23 . 32
= 56
VD: Hãy viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa
23 . 22
(= 23+2 )
a4 . a3
(= a4+3 )
= 2. 2. 2. 2. 2
= a. a. a. a. a. a. a
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Tổng quát:
am . an
= am+n
Chú ý:
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số cộng các số mũ
?2: Viết tích mỗi kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa
x5 . x4
a4 . a
b2. b3. b5
(x+1)2. (x+1)4
(3a)2. (3a)3
= x5+4
= x9
= a4+1
= (3a)2+3
= (x+1)2+4
= (x+1)6
= (3a)5
= b2+3+5
= b10
= a5
Khi nhân nhiều luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số cộng các số mũ
= 25
= a7
= 25
= am+n
Bài tập: Chọn cách tính đúng
Đúng
Sai
Sai
Sai
Sai
a.a.a..a (n?0)
an =
n thừa số
am . an
= am+n
Khi nhân hai hay nhiều luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số cộng các số mũ
Kiến thức cần ghi nhớ
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc lý thuyết
Làm các bài tập: 56c,d,57,58,59,60 (sgk 27+28)
Chúc các em thành công
Tiết 12:Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
VD: 2 .2 .2 =
Ta gọi 23 ; a4 là một luỹ thừa
23
a4
hai mũ ba, hoặc hai luỹ thừa ba, hoặc luỹ thừa ba của hai
a.a.a..a (n?0)
n thừa số
Cơ số
số mũ
a
Luỹ thừa
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
; a .a .a .a =
23
Đọc : a mũ bốn
hoặc luỹ thừa bậc bốn của a
hoặc a luỹ thừa bốn
an =
a4
Định nghĩa:
Hãy viết gọn các tích sau:
7.7.7.7.7 =
75
b4
b.b.b.b =
a.a.a..a
n thừa số
= an (n ? 0)
n
an
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng luỹ thừa
Chý ý :
SGK/27
Quy ước : a1 =a
a2 gọi a bình phương (haybình phương của a)
a3 gọi a lập phương(hay lập phương của a)
?1: Điền số vào ô trống cho đúng
7
2
49
2
3
(=2.2.2)
(= 7.7)
8
34
81
(=3.3.3.3)
23 = 2.3
Bài tập 56 (sgk/27): Viết gọn tích sau thành một luỹ thừa
a,5. 5. 5. 5. 5. 5
b,2. 2. 2. 3. 3
=23 . 32
= 56
VD: Hãy viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa
23 . 22
(= 23+2 )
a4 . a3
(= a4+3 )
= 2. 2. 2. 2. 2
= a. a. a. a. a. a. a
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Tổng quát:
am . an
= am+n
Chú ý:
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số cộng các số mũ
?2: Viết tích mỗi kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa
x5 . x4
a4 . a
b2. b3. b5
(x+1)2. (x+1)4
(3a)2. (3a)3
= x5+4
= x9
= a4+1
= (3a)2+3
= (x+1)2+4
= (x+1)6
= (3a)5
= b2+3+5
= b10
= a5
Khi nhân nhiều luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số cộng các số mũ
= 25
= a7
= 25
= am+n
Bài tập: Chọn cách tính đúng
Đúng
Sai
Sai
Sai
Sai
a.a.a..a (n?0)
an =
n thừa số
am . an
= am+n
Khi nhân hai hay nhiều luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số cộng các số mũ
Kiến thức cần ghi nhớ
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc lý thuyết
Làm các bài tập: 56c,d,57,58,59,60 (sgk 27+28)
Chúc các em thành công
 







Các ý kiến mới nhất