Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Hoàng Hiệp
Ngày gửi: 11h:10' 19-12-2023
Dung lượng: 695.0 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
¤n tËp kú 1 - Đ¹i sè 9

PHẦN 1:

CĂN bËc hai. CĂn bËc ba
Căn bËc hai - căn thøc bËc hai.
Các kiến thức
trọng tâm

C¸c c«ng thøc biÕn ®æi căn thøc
bËc hai.
C¸c bµi to¸n biÕn ®æi ®¬n gi¶n
biÓu thøc chøa căn thøc bËc hai.
căn bËc ba.

Bài toán

1

A
A 2 =......

Khi viÕt b¶ng c«ng thøc biÕn ®æi
căn thøc bËc hai, b¹n An v« tình
lµm mê ®i mét sè chç. Em h·y
gióp b¹n?

6

A
1
..............
AB ( AB 0; B 0)
B
B

A
A
3 ......

(A 0; B > 0)
B
B

7

A
A B ( B > 0)
..............
B
B

A B (B 0)
4  A B ...........

8

C
C  A  B
2
...................
(A

0;
A

B
)
2
A ±B
A-B

9

C A B
C
.................... (A 0; B 0; A B)
A± B
A-B

2  AB
......  A B (A 0; B 0)

2

5 A B ..........
A 2 B (A 0; B 0)
 A 2 B (A< 0; B 0)
A B ............

(1)





(2)

C¸c c«ng thøc biÕn ®æi CĂN thøc
1

A2 = A

Liªn hÖ giữa phÐp nh©n vµ phÐp khai
phư­¬ng

2

AB= A B

Liªn hÖ giữa phÐp chia vµ phÐp khai
ph­ư¬ng

3

H»ng ®¼ng thøc :

A2 = A

Đưa thõa sè ra ngoµi dÊu căn
Đưa thõa sè vµo trong dÊu căn
Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy căn

Trôc căn thøc ë mÉu.

4

(A 0; B 0)

A
A

(A 0; B > 0)
B
B

A 2B  A B (B 0)

5  A B  A 2 B (A 0; B 0)

A B - A 2B

(A< 0; B 0)

6

A 1

AB ( AB 0; B 0)
B B

7

A A B

( B > 0)
B
B

8

9

C
C

A B



C
C

A B

A  B
A-B



2



A  B
A-B

(A 0;A  B2 )



(A 0;B 0; A B)

Dạng 1: Bieåu thöùc A phaûi thoûa

maõn ñieàu kieän gì ñeå
A

xaùc ñònh ?

Aùp duïng: Choïn caâu ñuùng
Bieåu thöùc 2  3x xaùc khi :
:

A
B

2
x
3
3
x
2

C
D

2
x
3
3
x
2

Daïng2: Ruùt goïn vaø tính giaù trò bieåu
thöùc
640. 34,3
64.343
64.49 8.7 56
70c)




567

71c)

567

81

1 1 3
 1
4

2
200  :

5
2 2 2
 8

3
1


2
2  8 2  .8
2
4

2 2  12 2  64 2
54 2

9

9

Daïng 3: Phaân tích nhaân töû
• 72c)

2

a b  a  b

2

 a  b (1  a  b )

72d)

12 

x x

12  4 x  3 x  x
4(3 
(3 

x )  x (3 
x )(4  x )

x)

Thaûo luaän nhoùm
• Daïng4: Giaûi caùc phöông trình sau:

1). 2 x  1  3
2). 2 x  1 3
2

3). (2 x  1) 3

VN
KQ: x = 5
 2 x  1 3

1
*x 
2
2 x  1 3

1
*x 
2
2 x  1  3

x 2

x  1

Bài tập
 2 x
x
3x  3   2 x  2 
P 


 1
 : 
x  3 x 9   x  3
 x 3


a) Tìm DKXĐ và Rút gọn
V
í
i
x

ĐiÒu kiÖn xác định x

0 vµ x # 9

2 x ( x  3)  x ( x  3)  (3 x  3) 2 x  2  ( x  3)
P
:
x 9
x 3

2 x  6 x  x  3 x  3x  3 2 x  2  x  3

:
x 9
x 3
3 x 3

:
x 9

x 1
x 3

 3( x  1).( x  3)

( x  3)( x  3)( x  1)
3

x 3

b) TÝnh P khi x = 4  2 3
Gi¶i:

x 4  2 3 3  2 3  1 ( 3  1) 2
Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn x 0 vµ x

9

Thay gi¸ trÞ x ë trªn vµo P ta ®­ưîc :

3
3
3
 3(2  3)
P



4 3
x 3
3  1 3 2  3
3( 3  2) 3 3  6
KÕt luËn :

(
D
o

c
)

Gi¶i :

1
3
1
T
P



2
2
× x 3

3
1
 0
x 3 2

m
6 x 3
x 3

0
0
2(
2( x  3)
x x  3)



x 0 víi®x 0 
Nªn

x  3 3  2( x  3) 6

xÓ  3
0
2( Px  3)

KÕt hîp §KX§
< cã P <

x  30

x 3 x 9

1
khi 0  x  9
2

PHẦN 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT
?2 Có mấy cách cho hàm số
Có 2 cách cho hàm số
+ Cho bằng bảng
x

1

2

3

4

y

2

4

6

8

+ Cho bằng công thức
Ví dụ : y = 2x ; y = 3x-2

?3 Đồ thị hàm số là gì
Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp các điểm biểu diễn các
cặp giá trị tương ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
Oxy.
?4 Hàm số bậc nhất có dạng như thế nào.
Hàm số có dạng y = ax + b với a khác 0 được gọi là hàm
số bậc nhất với biến x

?5 Nêu tính chất của hàm số bậc nhất y = ax+b (a khác
0)
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của
x và có tính chất :
Hàm số đồng biến trên R khi a > 0 , nghịch biến trên R
khi a < 0
?6 Góc của đường thẳng y = ax+b với trục Ox xác định
như thế nào
Góc tạo bởi đường thẳng y = ax+b và trục Ox là góc tạo
bởi tia Ax và tia AT trong đó A là giao điểm của
đường thẳng và trục hoành, T là điểm thuộc đường
thẳng y = ax+b và tung độ của T dương

+b
ax
y=

T
ax
y=

x
A
O



T

y

?7 Hệ số góc của đường thẳng y = ax+b là gì ? Quan
hệ giữa 2 đường thẳng (d):y=ax+b và (d') : y= a'x+b'
+ a được gọi là hệ số góc của đường thẳng y = ax + b
+ d//d' khi và chỉ khi a=a' ;
d trùng d' khi và chỉ khi a=a' ; b = b'
b b '
d cắt d' khi và chỉ khi

a a '

II.Bài tập
Bài 32(sgk)
a) Với giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất y = (m1)x+3 đồng biến?
b) Với giá trị nào của k thì hàm số bậc nhất y = (5-k)x+1
nghịch biến?
Đáp số :
a) m>1
b) k>5

Bài 33(sgk)
Với những giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số y =
2x+(3+m) và y = 3x+(5-m) cắt nhau tại 1 điểm trên
trục tung
Đáp án : 3+m = 5-m
m=1
Bài 34(sgk)
Tìm giá trị của a để hai đường thẳng
y = (a-1)x+2 (a khác 1)
và y = (3-a)x+1 (a khác 3) song song nhau?

Đáp án :a-1=3-a => a=2
Bài 37(sgk)
a)vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng mptđ : y = 0,5x+2
(1)
và y = 5-2x (2)
b) Gọi giao điểm của các đường thẳng trên với trục
hoành theo thứ tự là A,B và giao điểm của chúng là
C.Tìm toạ độ của A,B,C ?
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB,AC,BC (đơn vị cm ,
làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

d) Tính góc tạo bởi các đường thẳng đó và
trục Ox

4

C
hx = 0.5x+2

2

A
gx = 5-2x

B

-5

-2

5

Bµi tËp vÒ nhµ :
d) Tìm GTNN cña P ( TiÕp bµi tËp trªn)
BT 31, 32, 33 SGK T 62
 
Gửi ý kiến