Các bài Luyện tập
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: CongVuongBGDT
Người gửi: Hoàng Công Vượng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:59' 27-11-2007
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 200
Nguồn: CongVuongBGDT
Người gửi: Hoàng Công Vượng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:59' 27-11-2007
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
Truong THPT Da Tong - Đam Rong - Lam Dong
Trang bìa
Trang bìa:
Bài 1
Câu 1:
:
a) x = 8
b) x = 4
c) x = - 8
d) x = - 4
Câu 2:
:
a) 5xyz
b) LATEX(5x^2y^2z)
c) 15xyz
d) 5xy
Câu 3:
:
a) LATEX((x - 1)^2)
b) LATEX( - (x - 1)^2)
c) LATEX( - (x + 1)^2)
d) LATEX( (- x - 1)^2)
Câu 4:
:
a) LATEX(8x^3 + y^6 = (2x + y^2)( ...........)
b) LATEX((27x^3 + 27x^2 + 9x + 1) : (3x + 1)^2 = ......
Câu 5:
:
a) LATEX(2(1 - x)^2)
b) LATEX(x(1 - x)^2)
c) LATEX(2x(1 - x))
d) LATEX(2x(1 - x)^2)
Câu 6:
:
a) LATEX((x^2 + 4x - 2)/(2x))
b) LATEX((2x + 1)/(x + 2))
c) LATEX((x^2 + 2x - 2)/(2x))
d) -1 + x
Câu 7:
:
a) LATEX(2x^2 - 2)
b) LATEX(2x^2 - 4)
c) LATEX(2x^2 + 2)
d) LATEX(2x^2 + 4)
Câu 8:
:
a) LATEX(x != 1/3)
b) LATEX(x != -1/3)
c) LATEX(x != 1/3 và x != -1/3)
d) LATEX(x != 9)
Bài 2
Câu 1:
:
a) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
b) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.
c) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
d) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
Câu 2:
:
a) LATEX(6 cm^2)
b) LATEX(10 cm^2)
c) LATEX(12cm^2)
d) LATEX(15 cm^2)
Bài 3:
:
a) LATEX(60^0)
b) LATEX(130^0)
c) LATEX(150^0)
d) LATEX(120^0)
Câu 4 :
:
a) 13 cm
b) LATEX(sqrt(13) cm)
c) LATEX(sqrt(52) cm)
d) 52 cm
Câu 6:
:
a) Tứ giác có hai cạnh đối song song , hai cạnh đối kia bằng nhau và không song song
b) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
c) Tứ giác có hai cạnh dối song song và hai góc bằng 90 độ
LỜI CHÀO :
Trang bìa
Trang bìa:
Bài 1
Câu 1:
:
a) x = 8
b) x = 4
c) x = - 8
d) x = - 4
Câu 2:
:
a) 5xyz
b) LATEX(5x^2y^2z)
c) 15xyz
d) 5xy
Câu 3:
:
a) LATEX((x - 1)^2)
b) LATEX( - (x - 1)^2)
c) LATEX( - (x + 1)^2)
d) LATEX( (- x - 1)^2)
Câu 4:
:
a) LATEX(8x^3 + y^6 = (2x + y^2)( ...........)
b) LATEX((27x^3 + 27x^2 + 9x + 1) : (3x + 1)^2 = ......
Câu 5:
:
a) LATEX(2(1 - x)^2)
b) LATEX(x(1 - x)^2)
c) LATEX(2x(1 - x))
d) LATEX(2x(1 - x)^2)
Câu 6:
:
a) LATEX((x^2 + 4x - 2)/(2x))
b) LATEX((2x + 1)/(x + 2))
c) LATEX((x^2 + 2x - 2)/(2x))
d) -1 + x
Câu 7:
:
a) LATEX(2x^2 - 2)
b) LATEX(2x^2 - 4)
c) LATEX(2x^2 + 2)
d) LATEX(2x^2 + 4)
Câu 8:
:
a) LATEX(x != 1/3)
b) LATEX(x != -1/3)
c) LATEX(x != 1/3 và x != -1/3)
d) LATEX(x != 9)
Bài 2
Câu 1:
:
a) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
b) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.
c) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
d) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
Câu 2:
:
a) LATEX(6 cm^2)
b) LATEX(10 cm^2)
c) LATEX(12cm^2)
d) LATEX(15 cm^2)
Bài 3:
:
a) LATEX(60^0)
b) LATEX(130^0)
c) LATEX(150^0)
d) LATEX(120^0)
Câu 4 :
:
a) 13 cm
b) LATEX(sqrt(13) cm)
c) LATEX(sqrt(52) cm)
d) 52 cm
Câu 6:
:
a) Tứ giác có hai cạnh đối song song , hai cạnh đối kia bằng nhau và không song song
b) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
c) Tứ giác có hai cạnh dối song song và hai góc bằng 90 độ
LỜI CHÀO :
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓

Các ý kiến mới nhất