Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Diện
Ngày gửi: 09h:39' 14-11-2021
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Diện
Ngày gửi: 09h:39' 14-11-2021
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
HÌNH VUÔNG BÍ MẬT
1
2
Tiếp theo
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
997, 998, 999
Quay lạiSlide 2
Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm
9898 ... 11000
9898 < 11000
Quay lai
Ôn tập:
Khái niệm về phân số
Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Viết
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết
3
4
Đọc là:ba phần tư
Viết
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Một số chú ý
Có thể dùng phân số để ghi kết quả phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
Ví dụ:
1 : 3 =
1
3
4 : 10 =
4
10
Một số chú ý
Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
Ví dụ:
5 =
5
1
12 =
12
1
Số 1 có thể viết thành phân số có mẫu số và tử số bằng nhau và khác 0.
Một số chú ý
Ví dụ:
1 =
1
1
1 =
18
18
1 =
31
31
Một số chú ý
Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Ví dụ:
0 =
0
7
0 =
0
19
0 =
0
125
Luyện tập
Bài 1. a. Đọc các phân số sau:
25
100
5
7
60
17
85
100
91
38
: năm phần bảy.
: sáu mươi phần mười bảy.
: chín mươi mốt phần ba mươi tám.
: tám mươi lăm phần một trăm.
: hai mươi lăm phần một trăm.
Bài 1.b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên:
Luyện tập
25
100
5
7
60
17
85
100
91
38
: tử số là 5, mẫu số là 7.
: tử số là 91, mẫu số là 38.
: tử số là 85, mẫu số là 100.
: tử số là 60, mẫu số là 17.
: tử số là 25, mẫu số là 100.
Bài 2. Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
3
5
75
100
9
17
Luyện tập
Bài 3. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là một.
32 =
32
1
105 =
105
1
1000 =
1000
1
Luyện tập
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống:
a) 1 =
6
b) 0 =
5
0
6
Chúc các em học tốt
HÌNH VUÔNG BÍ MẬT
1
2
Tiếp theo
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
997, 998, 999
Quay lạiSlide 2
Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm
9898 ... 11000
9898 < 11000
Quay lai
Ôn tập:
Khái niệm về phân số
Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Viết
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết
3
4
Đọc là:ba phần tư
Viết
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Một số chú ý
Có thể dùng phân số để ghi kết quả phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
Ví dụ:
1 : 3 =
1
3
4 : 10 =
4
10
Một số chú ý
Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
Ví dụ:
5 =
5
1
12 =
12
1
Số 1 có thể viết thành phân số có mẫu số và tử số bằng nhau và khác 0.
Một số chú ý
Ví dụ:
1 =
1
1
1 =
18
18
1 =
31
31
Một số chú ý
Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Ví dụ:
0 =
0
7
0 =
0
19
0 =
0
125
Luyện tập
Bài 1. a. Đọc các phân số sau:
25
100
5
7
60
17
85
100
91
38
: năm phần bảy.
: sáu mươi phần mười bảy.
: chín mươi mốt phần ba mươi tám.
: tám mươi lăm phần một trăm.
: hai mươi lăm phần một trăm.
Bài 1.b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên:
Luyện tập
25
100
5
7
60
17
85
100
91
38
: tử số là 5, mẫu số là 7.
: tử số là 91, mẫu số là 38.
: tử số là 85, mẫu số là 100.
: tử số là 60, mẫu số là 17.
: tử số là 25, mẫu số là 100.
Bài 2. Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
3
5
75
100
9
17
Luyện tập
Bài 3. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là một.
32 =
32
1
105 =
105
1
1000 =
1000
1
Luyện tập
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống:
a) 1 =
6
b) 0 =
5
0
6
Chúc các em học tốt
 







Các ý kiến mới nhất