ôn tập oxit - axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyệt Hà
Ngày gửi: 07h:47' 28-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyệt Hà
Ngày gửi: 07h:47' 28-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
DẠY HỌC TRỰC TUYẾN
Năm học: 2019 - 2020
Môn hóa học 9
ÔN TẬP PHI KIM
Giáo viên: Trần Nguyên Thùy
TIẾT 3
ÔN TAÄP:
TÍNH CHAÁT CUÛA
PHI KIM
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ TÍNH CHẤT V?T LÍ C?A PHI KIM
II/ TÍNH CHẤT HĨA H?C C?A PHI KIM
II/ TÍNH CHẤT HĨA H?C C?A KIM LO?I
5. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau:
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
Khi tham gia phản ứng tạo hợp chất Al chỉ có hóa trị III, còn sắt tạo hợp chất trong đó Fe có hóa trị (II) hoặc (III).
Đồ dùng bằng nhôm bền hơn.
4Al + 3O2 2Al2O3
DAY HO?T D?NG HĨA H?C C?A KIM LO?I
HỢP KIM CỦA SẮT:
GANG - THÉP
HỢP KIM CỦA SẮT: GANG - THÉP
Câu 2: Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì kim loại có
tính dẫn nhiệt. B. tính dẫn điện. C . tính dẻo D. ánh kim
Câu3: Chất không tác dụng được với Fe là:
A.H2SO4 B. CuSO4 C.Oxi D.MgCl2
Câu 4: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là:
A. Kẽm B. Lưu huỳnh C. Đồng D. Bạc
Câu 5: Dãy chất tác dụng được với kim loại nhôm
A. Na, HCl, B. H2SO4 đặc nguội,O2,
D. Mg,CuSO4 C. H2SO4 loãng, AgNO3
Câu1 : dïng dung dÞch nµo sau ®©y cã thÓ ph©n biÖt được Nh«m vµ S¾t?
A. Dd H2SO4 C. Dd CuSO4 B. Dd NaOH D. Dd MgCl2
5 p
Câu 2: Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì kim loại có
tính dẫn nhiệt. B. tính dẫn điện. C . tính dẻo D. ánh kim
Câu3: Chất không tác dụng được với Fe là:
A.H2SO4 B. CuSO4 C.Oxi D.MgCl2
Câu 4: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là:
A. Kẽm B. Lưu huỳnh C. Đồng D. Bạc
Câu 5: Dãy chất tác dụng được với kim loại nhôm
A. Na, HCl, B. H2SO4 đặc nguội,O2,
D. Mg,CuSO4 C. H2SO4 loãng, AgNO3
Câu1 : dïng dung dÞch nµo sau ®©y cã thÓ ph©n biÖt được Nh«m vµ S¾t?
A. Dd H2SO4 C. Dd CuSO4 B. Dd NaOH D. Dd MgCl2
Câu 6: Quặng boxit thành phần chủ yếu là
A. Fe3O4 B. CaO C. Al2O3 D. ZnO
Câu7: Chất không tác dụng được với Al là:
A.H2SO4 B. AgNO3 C.Ca(OH)2 D.NaCl
Câu 8: Nhôm bền trong không khí là do
A . nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao B . nhôm không tác dụng với nước .
C . nhôm không tác dụng với oxi . D . có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ .
Câu 9Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi vì:
A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.
B. nhôm tác dụng được với dung dịch kiềm.
C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh.
Câu 10 : Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na , Mg , Zn B. Al , Zn , Na C. Mg , Al , Na D. Pb , Al , Mg
Câu 6: Quặng boxit thành phần chủ yếu là
A. Fe3O4 B. CaO C. Al2O3 D. ZnO
Câu7: Chất không tác dụng được với Al là:
A.H2SO4 B. AgNO3 C.Ca(OH)2 D.NaCl
Câu 8: Nhôm bền trong không khí là do
A . nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao B . nhôm không tác dụng với nước .
C . nhôm không tác dụng với oxi . D . có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ .
Câu 9Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi vì:
A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.
B. nhôm tác dụng được với dung dịch kiềm.
C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh.
Câu 10 : Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na , Mg , Zn B. Al , Zn , Na C. Mg , Al , Na D. Pb , Al , Mg
Câu 11: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
A. Trên 2% B. Dưới 2% C. Từ 2% đến 5% D. Trên 5%
Câu 12: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
A. Từ 2% đến 6% B. Dưới 2% C. Từ 2% đến 5% D. Trên 6%
Câu 13: Công thức Quặng Firit là
A. Fe3O4 B. FeS2 C. Al2O3 D. FeS
Câu 14 Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :
1,8 g B. 2,7 g C. 4,05 g D. 5,4 g
Câu 15: Cho dd bariclorua tác dụng hết với 49 g dung dich axit
sunfuric nồng độ 10%, sau phản ứng thu được a gam kết tủa trắng. giá trị a là 13,45g B. 12,35g C. 11,65g D. 11,15g
Câu 11: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
A. Trên 2% B. Dưới 2% C. Từ 2% đến 5% D. Trên 5%
Câu 12: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
A. Từ 2% đến 6% B. Dưới 2% C. Từ 2% đến 5% D. Trên 6%
Câu 13: Công thức Quặng Firit là
A. Fe3O4 B. FeS2 C. Al2O3 D. FeS
Câu 14 Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :
1,8 g B. 2,7 g C. 4,05 g D. 5,4 g
Câu 15: Cho dd bariclorua tác dụng hết với 49 g dung dich axit sunfuric nồng độ 10%, sau phản ứng thu được a gam kết tủa trắng. giá trị a là
13,45g B. 12,35g C. 11,65g D. 11,15g
GiẢI
PT: 2Al+ 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Số mol H2 =3,36/22,4 = 0,15(mol)
Số mol Al =3/2 số mol H2 = 2/3 .0,15=0,1(mol)
Khối lượng Al =0,1. 27=2,7 gam
C% CuSO4 =8.100/40 = 20%
Câu 14 Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :
1,8 g B. 2,7 g C. 4,05 g D. 5,4 g
GiẢI
PT: BaCl2+ H2SO4 BaSO4 + 2HCl
Số gam chất tan H2SO4 =(49.10)/100 = 4,9 g.
Số mol H2SO4 = 4,9/98=0,05 mol
Số mol BaSO4 = số mol H2SO4 = 0,05(mol)
Khối lượng BaSO4 =0.05 . 233=11,65 g
Câu 15: Cho dd bariclorua tác dụng hết với 49 g dung dich axit sunfuric nồng độ 10%, sau phản ứng thu được a gam kết tủa trắng. giá trị a là
13,45g B. 12,35g C. 11,65g D. 11,15g
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập lại tính chất của phi kim
Đánh giá tiết học.
Xin chân thành cám ơn
các thầy giáo,cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh
đã tham dự giờ học ngày hôm nay
Năm học: 2019 - 2020
Môn hóa học 9
ÔN TẬP PHI KIM
Giáo viên: Trần Nguyên Thùy
TIẾT 3
ÔN TAÄP:
TÍNH CHAÁT CUÛA
PHI KIM
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ TÍNH CHẤT V?T LÍ C?A PHI KIM
II/ TÍNH CHẤT HĨA H?C C?A PHI KIM
II/ TÍNH CHẤT HĨA H?C C?A KIM LO?I
5. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau:
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
Khi tham gia phản ứng tạo hợp chất Al chỉ có hóa trị III, còn sắt tạo hợp chất trong đó Fe có hóa trị (II) hoặc (III).
Đồ dùng bằng nhôm bền hơn.
4Al + 3O2 2Al2O3
DAY HO?T D?NG HĨA H?C C?A KIM LO?I
HỢP KIM CỦA SẮT:
GANG - THÉP
HỢP KIM CỦA SẮT: GANG - THÉP
Câu 2: Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì kim loại có
tính dẫn nhiệt. B. tính dẫn điện. C . tính dẻo D. ánh kim
Câu3: Chất không tác dụng được với Fe là:
A.H2SO4 B. CuSO4 C.Oxi D.MgCl2
Câu 4: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là:
A. Kẽm B. Lưu huỳnh C. Đồng D. Bạc
Câu 5: Dãy chất tác dụng được với kim loại nhôm
A. Na, HCl, B. H2SO4 đặc nguội,O2,
D. Mg,CuSO4 C. H2SO4 loãng, AgNO3
Câu1 : dïng dung dÞch nµo sau ®©y cã thÓ ph©n biÖt được Nh«m vµ S¾t?
A. Dd H2SO4 C. Dd CuSO4 B. Dd NaOH D. Dd MgCl2
5 p
Câu 2: Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì kim loại có
tính dẫn nhiệt. B. tính dẫn điện. C . tính dẻo D. ánh kim
Câu3: Chất không tác dụng được với Fe là:
A.H2SO4 B. CuSO4 C.Oxi D.MgCl2
Câu 4: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là:
A. Kẽm B. Lưu huỳnh C. Đồng D. Bạc
Câu 5: Dãy chất tác dụng được với kim loại nhôm
A. Na, HCl, B. H2SO4 đặc nguội,O2,
D. Mg,CuSO4 C. H2SO4 loãng, AgNO3
Câu1 : dïng dung dÞch nµo sau ®©y cã thÓ ph©n biÖt được Nh«m vµ S¾t?
A. Dd H2SO4 C. Dd CuSO4 B. Dd NaOH D. Dd MgCl2
Câu 6: Quặng boxit thành phần chủ yếu là
A. Fe3O4 B. CaO C. Al2O3 D. ZnO
Câu7: Chất không tác dụng được với Al là:
A.H2SO4 B. AgNO3 C.Ca(OH)2 D.NaCl
Câu 8: Nhôm bền trong không khí là do
A . nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao B . nhôm không tác dụng với nước .
C . nhôm không tác dụng với oxi . D . có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ .
Câu 9Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi vì:
A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.
B. nhôm tác dụng được với dung dịch kiềm.
C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh.
Câu 10 : Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na , Mg , Zn B. Al , Zn , Na C. Mg , Al , Na D. Pb , Al , Mg
Câu 6: Quặng boxit thành phần chủ yếu là
A. Fe3O4 B. CaO C. Al2O3 D. ZnO
Câu7: Chất không tác dụng được với Al là:
A.H2SO4 B. AgNO3 C.Ca(OH)2 D.NaCl
Câu 8: Nhôm bền trong không khí là do
A . nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao B . nhôm không tác dụng với nước .
C . nhôm không tác dụng với oxi . D . có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ .
Câu 9Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi vì:
A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.
B. nhôm tác dụng được với dung dịch kiềm.
C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh.
Câu 10 : Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na , Mg , Zn B. Al , Zn , Na C. Mg , Al , Na D. Pb , Al , Mg
Câu 11: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
A. Trên 2% B. Dưới 2% C. Từ 2% đến 5% D. Trên 5%
Câu 12: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
A. Từ 2% đến 6% B. Dưới 2% C. Từ 2% đến 5% D. Trên 6%
Câu 13: Công thức Quặng Firit là
A. Fe3O4 B. FeS2 C. Al2O3 D. FeS
Câu 14 Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :
1,8 g B. 2,7 g C. 4,05 g D. 5,4 g
Câu 15: Cho dd bariclorua tác dụng hết với 49 g dung dich axit
sunfuric nồng độ 10%, sau phản ứng thu được a gam kết tủa trắng. giá trị a là 13,45g B. 12,35g C. 11,65g D. 11,15g
Câu 11: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
A. Trên 2% B. Dưới 2% C. Từ 2% đến 5% D. Trên 5%
Câu 12: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
A. Từ 2% đến 6% B. Dưới 2% C. Từ 2% đến 5% D. Trên 6%
Câu 13: Công thức Quặng Firit là
A. Fe3O4 B. FeS2 C. Al2O3 D. FeS
Câu 14 Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :
1,8 g B. 2,7 g C. 4,05 g D. 5,4 g
Câu 15: Cho dd bariclorua tác dụng hết với 49 g dung dich axit sunfuric nồng độ 10%, sau phản ứng thu được a gam kết tủa trắng. giá trị a là
13,45g B. 12,35g C. 11,65g D. 11,15g
GiẢI
PT: 2Al+ 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Số mol H2 =3,36/22,4 = 0,15(mol)
Số mol Al =3/2 số mol H2 = 2/3 .0,15=0,1(mol)
Khối lượng Al =0,1. 27=2,7 gam
C% CuSO4 =8.100/40 = 20%
Câu 14 Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :
1,8 g B. 2,7 g C. 4,05 g D. 5,4 g
GiẢI
PT: BaCl2+ H2SO4 BaSO4 + 2HCl
Số gam chất tan H2SO4 =(49.10)/100 = 4,9 g.
Số mol H2SO4 = 4,9/98=0,05 mol
Số mol BaSO4 = số mol H2SO4 = 0,05(mol)
Khối lượng BaSO4 =0.05 . 233=11,65 g
Câu 15: Cho dd bariclorua tác dụng hết với 49 g dung dich axit sunfuric nồng độ 10%, sau phản ứng thu được a gam kết tủa trắng. giá trị a là
13,45g B. 12,35g C. 11,65g D. 11,15g
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập lại tính chất của phi kim
Đánh giá tiết học.
Xin chân thành cám ơn
các thầy giáo,cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh
đã tham dự giờ học ngày hôm nay
 








Các ý kiến mới nhất