Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 16. Ôn tập phần Tiếng Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Phương
Ngày gửi: 23h:34' 19-12-2021
Dung lượng: 603.6 KB
Số lượt tải: 1346
Số lượt thích: 0 người
Tiết 60-61:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Tiết 60-61:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. Hệ thống kiến thức:
- Từ ghép - Từ trái nghĩa
- Từ láy - Từ đồng âm
- Đại từ - Thành ngữ
- Quan hệ từ - Điệp ngữ
- Từ đồng nghĩa - Chơi chữ
Tiết 60-61:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. Hệ thống kiến thức:
II. Luyện tập:
1. Vẽ sơ đồ “Từ phức”:
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
Từ ghép chính phụ
Từ ghép đẳng lập
Từ láy toàn bộ
Từ láy bộ phận
Láy vần
Láy phụ âm đầu
Ví dụ
Hoa hồng
Sách vở
Xinh xinh
Rực rỡ
Lom khom
Tiết 60-61:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. Hệ thống kiến thức:
II. Luyện tập:
1. Vẽ sơ đồ “Từ phức”:
2. Vẽ sơ đồ “Đại từ”:
Đại từ
Đại từ để trỏ
Đại từ để hỏi
Trỏ người, sự vật
Trỏ số lượng
Trỏ hoạt động, tính chất
Hỏi về người, sự vật
Hỏi về số lượng
Hỏi về hoạt động, tính chất
Ví dụ
Tôi, tao, …
Bao nhiêu, bây nhiêu…
Vậy, thế
Ai, gì, nào,..
Bao nhiêu, mấy,…
Sao, thế nào
Tiết 60-61:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. Hệ thống kiến thức:
II. Luyện tập:
1. Vẽ sơ đồ “Từ phức”:
2. Vẽ sơ đồ “Đại từ”:
3. So sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng:
Biểu thị người, sự vật, hoạt động, tính chất.
Có khả năng làm thành phần của cụm từ, của câu.
Biểu thị ý nghĩa quan hệ.
Liên kết các thành phần của cụm từ, của câu.
Tiết 60-61:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. Hệ thống kiến thức:
II. Luyện tập:
1. Vẽ sơ đồ “Từ phức”:
2. Vẽ sơ đồ “Đại từ”:
3. So sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng:
4. Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt:
- Bạch: trắng - Nhật: ngày
- Bán: một nửa - Quốc: nước
- Cô: lẻ loi, trơ trọi - Tam: số ba
- Cư: ở - Tâm: lòng
- Cửu: chín - Thảo: cỏ
- Dạ: đêm - Thiên: một nghìn
- Đại: lớn - Thiết: sắt
- Điền: ruộng - Thiếu: ít tuổi
- Hà: sông - Thôn: làng xóm
- Hậu: sau - Thư: sách
- Hồi: trở lại - Tiền: trước
- Hữu: có - Tiểu: ít (nhỏ)
- Lực: sức - Tiếu: vui
- Mộc: cây - Vấn: hỏi
- Nguyệt: trăng.
Tiết 60-61:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
II. Luyện tập:
1. Vẽ sơ đồ “Từ phức”:
2. Vẽ sơ đồ “Đại từ”:
3. So sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng:
4. Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt:
5. Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm:
Ví dụ: Từ đồng nghĩa
- Tàu hỏa – xe lửa: Đồng nghĩa hoàn toàn.
- Ăn – xơi – chén: Đồng nghĩa không hoàn toàn.
Ví dụ: Từ trái nghĩa
- Non – già, lên – xuống.
Ví dụ: Từ đồng âm
- bàn chân – bàn bạc
- Đem cá về kho ăn
- Số cá này đem chất trong kho.
Tiết 60-61:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
II. Luyện tập:
1. Vẽ sơ đồ “Từ phức”:
2. Vẽ sơ đồ “Đại từ”:
3. So sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng:
4. Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt:
5. Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm:
6. Tìm thành ngữ Thuần Việt đồng nghĩa với thành ngữ Hán Việt:
- Bách chiến bách thắng. -> Trăm trận trăm thắng.
- Bán tính bán nghi. -> Nửa tin nửa ngờ.
- Kim chi ngọc diệp. -> Cành vàng lá ngọc.
- Khẩu phật tâm xà. -> Miệng nam mô bụng bồ dao găm (Miệng phật lòng rắn).
Tiết 60-61:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
II. Luyện tập:
1. Vẽ sơ đồ “Từ phức”:
2. Vẽ sơ đồ “Đại từ”:
3. So sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng:
4. Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt:
5. Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm:
6. Tìm thành ngữ Thuần Việt đồng nghĩa với thành ngữ Hán Việt:
7. Điệp ngữ, chơi chữ:
a. Điệp ngữ:
- Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ
Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà.
- Lòng yêu nhà, yêu làng xóm, yêu miền quê trở nên lòng yêu Tổ quốc. (Lòng yêu nước. I – Ê – ren – bua)
Tiết 60-61:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
II. Luyện tập:
1. Vẽ sơ đồ “Từ phức”:
2. Vẽ sơ đồ “Đại từ”:
3. So sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng:
4. Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt:
5. Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm:
6. Tìm thành ngữ Thuần Việt đồng nghĩa với thành ngữ Hán Việt:
7. Điệp ngữ, chơi chữ:
a. Điệp ngữ:
b. Chơi chữ:
Ví dụ:
Làng gần cho chí xóm xa
Mến yêu trăm vạn mái nhà lạ quen
Mênh mông muôn mẫu một màu
Mỏi mắt miên man mãi mịt mờ.
Viết một đoạn văn ngắn trong đó có sử dụng điệp ngữ?
Tham khảo đoạn văn sau:
Buổi sáng nắng dịu, gió hiu hiu khẽ lay động những bông hoa mới nở. Những giọt sương sớm còn đọng lại trên lá cây, ngọn cỏ. Lối rẽ vào vườn được nội trồng hai hàng hoa tươi như hân hoan chào đón em. Hoa phủ tràn ngập, hoa muôn hình muôn vẻ, hoa tầng tầng lớp lớp như một đám lửa rực sáng trong không gian. Đặc biệt mỗi loài hoa đều có một hương thơm và màu sắc quyến rũ riêng. Hoa hướng dương vàng rực như ông mặt trời bé bé xinh xinh. Hoa hồng kiều diễm như nàng công chúa kiêu hãnh giữa làn gió mát. Những bông hoa cúc vàng vây quanh khóm hồng càng làm cho khu vườn thêm rực rỡ…
Hướng dẫn học tập
 Đối với bài học tiết này:
- Ôn lại tất cả những bài về Tiếng Việt
- Đọc lại các văn bản đã học để tìm các từ loại, các biện pháp tu từ.
 Đối với bài học tiết sau: Chuẩn bị bài: “Kiểm tra học kì I”
- Ôn lại các kiến thức về Tiếng Việt.
- Xem các bài tập phần luyện tập, tập viết đoạn văn có sử dụng từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ láy, từ ghép, quan hệ từ,…
468x90
 
Gửi ý kiến