ôn tập tiết 4 tuần 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Cúc
Ngày gửi: 11h:04' 04-11-2023
Dung lượng: 819.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Cúc
Ngày gửi: 11h:04' 04-11-2023
Dung lượng: 819.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các
chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam
Con người
Cánh chim
- Tổ quốc
với thiên
hoà bình
em
nhiên
Danh từ
Động
từ, tính
từ
Thành
ngữ, tục
M: đất nước M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp M: hợp tác
M: chinh phục
M: Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
mưa tốt lúa
thươngmột nhà
nòi
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
M: đất nước, M: hòa
tổ quốc, giang bình, trái
sơn, quốc gia, đất, mặt
đất, cuộc
nước
non,
quê
Danh
sống,
từ hương, quê
mẹ, đồng bào, tương lai,
niềm vui,
nông dân,
công nhân, … tình hữu
nghị,…
Con người với
thiên nhiên
M: bầu trời,
biển cả,
sông ngòi,
kênh rạch,
mương
máng, núi
rừng, núi
đồi, đồng
ruộng, …
Việt Nam
- Tổ quốc em
Động
từ,
tính
từ
M: tươi đẹp,
bảo vệ, giữ
gìn, xây
dựng, vẻ
vang, kiến
thiết, khôi
phục, giàu
đẹp, cần cù,
anh dũng,
kiên cường,
Cánh chim
hoà bình
Con người với
thiên nhiên
M: hợp
tác, bình
yên, thanh
bình, tự
do, thái
bình, hạnh
phúc, vui
vầy, sum
họp, đoàn
kết,
M: chinh
phục, bao
la, vời vợi,
mênh
mông, bát
ngát, xanh
biếc, cuồn
cuộn, hùng
vĩ, tươi đẹp,
khắc nghiệt
Thành
ngữ,
tục
ngữ.
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với
thiên nhiên
M:Yêu nước
thương nòi;
quê cha đất tổ;
quê hương bản
quán; nơi chôn
rau cắt rốn;
non xanh nước
biếc; giang sơn
gấm vóc; muôn
người như một;
...
M: Bốn
biển một
nhà; chia
ngọt sẻ bùi;
vui như mở
hội; kề vai
sát cánh;
chung lưng
đấu sức;
chung tay
góp sức; …
M: Nắng tốt
dưa, mưa tốt
lúa; lên thác
xuống
ghềnh; cày
sâu cuốc
bẫm; góp gió
thành bão;
chân lấm tay
bùn; thẳng
cánh cò bay.
Bài 2 Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với
mỗi từ trong bảng sau:
bảo vệ
bình yên
đoàn kết
bạn bè
bình yên,
bạn
giữ
gìn,
bình an, kết
Từ
hữu,
đoàn, bầu
đồng gìn giữ thanh
nghĩa ...
bình, … liên kết
Từ
trái
nghĩa
mênh
mông
bao la,
bát
ngát,
bạn,
mênh
phá hoại,
bất ổn, chia rẽ, bè
kẻ bạn, mang
chật
tàn phá,
…
phân
náo
thù,
chội,
tàn hại,
tán, mâu kẻ
chật
phá phách, động,
thuẫn,
náo
địch,
hẹp,
phá hủy,
hủy hoại, loạn,… xung
hạn hẹp
hủy diệt
đột
Dặn dò:
- Xem lại nội dung các bài tập đọc và học
thuộc lòng đã học từ tuần 1 đến tuần 9.
- Chuẩn bị cho tiết ôn tập sau: Tiết 5.
9
Chào các em!
1. Trao đổi nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học
theo mẫu sau:
Việt NamTổ quốc em
Danh từ
Động từ
Cánh chim
hòa bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: chinh phục
M: hợp tác
Tính từ
Thành ngữ M:Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
mưa tốt lúa
thương một nhà
Tục ngữ
chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Việt Nam
Con người
Cánh chim
- Tổ quốc
với thiên
hoà bình
em
nhiên
Danh từ
Động
từ, tính
từ
Thành
ngữ, tục
M: đất nước M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp M: hợp tác
M: chinh phục
M: Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
mưa tốt lúa
thươngmột nhà
nòi
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
M: đất nước, M: hòa
tổ quốc, giang bình, trái
sơn, quốc gia, đất, mặt
đất, cuộc
nước
non,
quê
Danh
sống,
từ hương, quê
mẹ, đồng bào, tương lai,
niềm vui,
nông dân,
công nhân, … tình hữu
nghị,…
Con người với
thiên nhiên
M: bầu trời,
biển cả,
sông ngòi,
kênh rạch,
mương
máng, núi
rừng, núi
đồi, đồng
ruộng, …
Việt Nam
- Tổ quốc em
Động
từ,
tính
từ
M: tươi đẹp,
bảo vệ, giữ
gìn, xây
dựng, vẻ
vang, kiến
thiết, khôi
phục, giàu
đẹp, cần cù,
anh dũng,
kiên cường,
Cánh chim
hoà bình
Con người với
thiên nhiên
M: hợp
tác, bình
yên, thanh
bình, tự
do, thái
bình, hạnh
phúc, vui
vầy, sum
họp, đoàn
kết,
M: chinh
phục, bao
la, vời vợi,
mênh
mông, bát
ngát, xanh
biếc, cuồn
cuộn, hùng
vĩ, tươi đẹp,
khắc nghiệt
Thành
ngữ,
tục
ngữ.
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với
thiên nhiên
M:Yêu nước
thương nòi;
quê cha đất tổ;
quê hương bản
quán; nơi chôn
rau cắt rốn;
non xanh nước
biếc; giang sơn
gấm vóc; muôn
người như một;
...
M: Bốn
biển một
nhà; chia
ngọt sẻ bùi;
vui như mở
hội; kề vai
sát cánh;
chung lưng
đấu sức;
chung tay
góp sức; …
M: Nắng tốt
dưa, mưa tốt
lúa; lên thác
xuống
ghềnh; cày
sâu cuốc
bẫm; góp gió
thành bão;
chân lấm tay
bùn; thẳng
cánh cò bay.
Bài 2 Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với
mỗi từ trong bảng sau:
bảo vệ
bình yên
đoàn kết
bạn bè
bình yên,
bạn
giữ
gìn,
bình an, kết
Từ
hữu,
đoàn, bầu
đồng gìn giữ thanh
nghĩa ...
bình, … liên kết
Từ
trái
nghĩa
mênh
mông
bao la,
bát
ngát,
bạn,
mênh
phá hoại,
bất ổn, chia rẽ, bè
kẻ bạn, mang
chật
tàn phá,
…
phân
náo
thù,
chội,
tàn hại,
tán, mâu kẻ
chật
phá phách, động,
thuẫn,
náo
địch,
hẹp,
phá hủy,
hủy hoại, loạn,… xung
hạn hẹp
hủy diệt
đột
Dặn dò:
- Xem lại nội dung các bài tập đọc và học
thuộc lòng đã học từ tuần 1 đến tuần 9.
- Chuẩn bị cho tiết ôn tập sau: Tiết 5.
9
Chào các em!
1. Trao đổi nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học
theo mẫu sau:
Việt NamTổ quốc em
Danh từ
Động từ
Cánh chim
hòa bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: chinh phục
M: hợp tác
Tính từ
Thành ngữ M:Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
mưa tốt lúa
thương một nhà
Tục ngữ
 








Các ý kiến mới nhất