Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 66. Ôn tập - Tổng kết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn
Ngày gửi: 16h:16' 28-03-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích: 0 người
HÓA HỌC 8
BÀI 17- TIẾT 24
2
Hiện tượng vật lý là hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên chất ban đầu
Hiện tượng hóa học laø hieän töôïng chaát bò bieán ñoåi coù taïo ra chaát khaùc

I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

Bài 17 : LUYỆN TẬP 3
Câu 1 : Thế nào là hiện tượng vật lý ?Hiện tượng hóa học ?
3
BÀI LUYỆN TẬP 3
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
Câu 2 : Thế nào là phản ứng hóa học ?
 Phaûn öùng hoaù hoïc laø quaù trình bieán ñoåi chaát naøy thaønh chaát khaùc
Câu 3 :Bản chất của phản ứng hoá học ?
? là chỉ diễn ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác ( chất này biến đổi thành chất khác ) còn số nguyên tử của mỗi nguyên tố giữ nguyên trước và sau phản ứng
4
Câu 4 : Khi no ph?n ?ng hĩa h?c x?y ra
- Các chất phải tiếp xúc với nhau
- Phải đun nóng đến một nhiệt độ nào đó
- Có mặt chất xúc tác

I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
BÀI LUYỆN TẬP 3
5
Câu 5 :Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng ?
Trong 1 phản ứng hoá học tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng
A + B ? C + D
m A + m B = m C + m D
Câu 6 : Nêu các bước lập PTHH ?
? Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Bước 3: Viết phương trình hoá học ( thay ---> thnh ? )
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
BÀI LUYỆN TẬP 3
6
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
BÀI LUYỆN TẬP 3
Câu 7 : ý nghĩa của PTHH ?
Phương trình hoá học cho chúng ta bi?t tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng hoá học .
- Khi cân bằng PTHH chỉ được thêm : Hệ số
7
I . KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
Hiện tượng hóa học.
Phản ứng hóa học.
Định luật bảo toàn khối lượng.
Phương trình hóa học.
TiẾT 24- BÀI 17 :
BÀI LUYỆN TẬP 3
8
Bài tập 1: (1 trang 60): Quan sát hình ảnh sau :
? Tên các chất tham gia và sản phẩm của phản ứng?
? Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi như thế nào?
? Phân tử nào bị biến đổi , phân tử nào được tạo ra?
? Số nguyên tử nitơ và hidro trước phản ứng và sau phản ứng ?
N
N
H
H
H
H
H
H
N
H
H
H
N
H
H
H
H
H
II. LUYỆN TẬP
BÀI LUYỆN TẬP 3
9
Bài tập 1: (1 trang 60): Quan sát hình ảnh sau :
? Tên các chất tham gia
? Ni tơ và hidro
? Tên sản phẩm của phản ứng
? Amoniac ( NH3)
N
N
H
H
H
H
H
H
N
H
H
H
N
H
H
H
H
H
? Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi như thế nào?
? Phân tử nào bị biến đổi , phân tử nào được tạo ra
? Số nguyên tử nitơ và hidro trước phản ứng và sau phản ứng ?
II. Luyện tập
BÀI LUYỆN TẬP 3
? Trước phản ứng :
? Hai nguyên tử hidro liên kết với nhau tạo thành một phân tử hidro.
Hai nguyên tử Nitơ liên kết với nhau tạo thành 1 phân tử nitơ
Sau ph?n ?ng :
Một nguyên tử nitơ liên kết với 3 nguyên tử hidro tạo thành 1 phân tử amoniac

Phân tử biến đổi : H2, N2 .
Phân tử được tạo ra : NH3
- Số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng giữ nguyên.
? Có hai nguyên tử Nitơ.
? 6 nguyên tử hidro
12
10
II. LUYỆN TẬP
BÀI LUYỆN TẬP 3
Bài tập 2: ( bi 3 trang 61) :
II LUYỆN TẬP
BÀI LUYỆN TẬP 3
Bài tập 2 ( bài 3 trang 61) :
a/ Công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng :
b/- Khối lượng CaCO3 đã phản ứng:
140 + 110 = 250 kg.
-Tỉ lệ % của CaCO3 chứa trong đá vôi :
280Kg - -----------------100%
250kg --------------------- ? %
12
Bài tập 3 : Lập PTHH của các phản ứng sau :

a. Al + HCl AlCl3 + H2
b. Na + O2 Na2O
c. Fe + Cl2 FeCl3
d. Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
2
6
2
3
2
4
2
3
2
3
2
3
BÀI LUYỆN TẬP 3
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 4 ( bài tập 4 trang 61 ) :
Biết rằng khí etylen C2H4 cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi( O2 ) sinh ra khí cacbon đioxit CO2 và nước H2O.
a/ Lập phương trình hoá học của phản ứng.
b/ Cho biết tỉ lệ giữa số phân tử etylen lần lượt với số phân tử oxi và số phân tử cacbon đioxit.
Đáp án :
a/ C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O.
b/ Tỉ lệ số phân tử :
Số phân tử C2H4 : số phân tử O2 = 1: 3.
Số phân tử C2H4 : số phân tử CO2 = 1 : 2.
II . LUYỆN TẬP :
Bài tập 5 ( bài tập 5 trang 61) :
Cho sơ đồ phản ứng như sau :
Al + CuSO4 Al (SO4) + Cu
a/ Xác định các chỉ số x và y ?
b/ Lập phương trình hóa học
c/ Cho biết
* Tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại
* Tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất ?
X
Y
II
III
2
3
a/ x =2; y = 3
b/ PTHH: 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
c/ Tr? l?i
* Số nguyên tử Al: số nguyên tử Cu = 2:3
* Số phân tử CuSO4 : số phân tử Al2(SO4)3 = 3:1
II .LUYỆN TẬP :
15
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập lại các kiến thức đã học
trong chương II
Ôn tập lại các dạng bài tập đã làm

ứng dụng của CaO : dùng để khử chua đất trồng trọt , xử lí nước thải của nhiều nhà máy …..
- Ứng dụng chủ yếu của amoniac là điều chế phân đạm, điều chế axit nitric, là chất sinh hàn, dùng để làm bánh bao, sản xuất hiđrazin N2H4 dùng làm nhiên liệu cho tên lửa.
- Nếu hít nhiều amoniac sẽ bị bỏng đường hô hấp (rát cổ họng).
18
Bài tập 6 : Lập PTHH của các phản ứng sau , cho bi?t t? l? s? nguyn t? , s? phn t? cc ch?t trong ph?n ?ng
a. Fe + HCl ? FeCl2 + H2
b. Zn + O2 ZnO
c. Al + Cl2 AlCl3
d. K + H2SO4 K2SO4 + H2
BÀI LUYỆN TẬP 3
II. LUYỆN TẬP
 
Gửi ý kiến