Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh thị nga
Ngày gửi: 07h:47' 07-09-2021
Dung lượng: 330.4 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000

Khởi động
1 cm = ….mm
1cm = 10 mm
300 + 700 =….
300 + 700 = 1000
Đọc số: 547
Năm trăm bốn mươi bảy
35 + 200 = …
35 + 200 = 235
>, <, =
389…. 398
389 < 398
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 1: a) Viết các số:

Chín trăm mười lăm:
Sáu trăm chín mươi lăm:
Bảy trăm mười bốn:
Năm trăm hai mươi tư:
Một trăm linh một:
915
695
714
524
101
Bài 1: b) Đọc các số:
Hai trăm năm mươi
Ba trăm bảy mươi mốt
Chín trăm
Một trăm chín mươi chín
Năm trăm năm mươi lăm
250:
371:
900:
199:
555:
Lưu ý:
* Đọc và viết số tự nhiên từ trái qua phải.
* Cách đọc một/mốt; bốn/tư; năm/lăm.
-Trường hợp 1: một/mốt
+ Đọc “một” khi số hàng chục bằng hoặc nhỏ hơn một. Ví dụ: 201; 311...
+Đọc “mốt” khi kết hợp với từ “mươi” liền trước. Ví dụ: 821;791...
-Trường hợp 2: bốn/tư
+ Đọc” bốn” khi số hàng chục bằng hoặc nhỏ hơn
một. Ví dụ: 614; 904...



+Đọc “tư” khi kết hợp với từ “mươi” liền trước. Ví dụ: 324;184...
-Trường hợp 3: năm/lăm
+ Đọc “năm” khi số hàng chục bằng 0. Ví dụ: 50;505...
+Đọc “lăm” khi kết hợp với từ “mươi”hoặc ”mười” liền trước. Ví dụ: 845;15...
Bài 2. Số?
a)
382
384
385
387
388
389
b)
501
503
504
505
506
508
510
c)
730
740
750
760
770
780
800
Bài 3. viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
100;…….;300;…….;……;……;700;…...;…...;1000.
Những số như thế nào thì được gọi là số tròn trăm?
Là những số có hai chữ số tận cùng đều là 0 ( có hàng chục và hàng đơn vị cùng là 0)
100;…….;300;…….;……;……;700;…...;…...;1000.
Vậy bạn nào có thể điền cho cô số tròn trăm vào chỗ chấm?
200
400
500
600
800
900
Bài 4:Điền dấu >, <, = vào chỗ trống
372…..299
3
2
>
>
465….700
4
7
<
<
534…..500 + 34
534
=
=
372…..299
631……640
3
4
<
<
909….902 + 7
909
=
=
708…..807
7
8
<
<
Bài 5.
a) Viết số bé nhất có ba chữ số:
b) Viết số lớn nhất có ba chữ số:
c) Viết số liền sau của 999:
100
999
1000


Dặn dò.
BÀI HỌC KẾT THÚC
TẠM BIỆT CÁC EM
468x90
 
Gửi ý kiến