Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 17. Ôn tập về câu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị cẩm giang
Ngày gửi: 08h:24' 28-12-2023
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 871
Số lượt thích: 0 người
Thứ Năm ngày 28 tháng 12 năm 2023
Luyện từ và câu

Khởi động

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:
cho

Tặng, hiến, nộp, dâng, biếu, đưa…

Êm dịu

Êm ả, êm ái, êm đềm, êm ấm…

Chọn đáp án đúng a, b, c:
1) Câu kể dùng để làm gì?
a.
Dùng để hỏi những điều chưa biết hoặc hỏi
nhằm vào mục đích khác.

b.
Dùng để kể, tả, giới thiệu hoặc bày tỏ ý kiến, tâm
b
tư, tình cảm.
c.

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn.

d.

Dùng để bộc lộ cảm xúc.

2) Câu kể: “Bạn Khiêm là học sinh lớp 5C.” thuộc kiểu
câu:
a a.
b.
c.

Ai là gì?
Ai làm gì?
Ai thế nào?

3) Bộ phận trạng ngữ trong câu:
“Dưới sân trường, học sinh vui đùa tung tăng.”
là:
a.
Học sinh
b.
Vui đùa
Dưới sân trường
c c.

Luyện từ và câu

ÔN TẬP VỀ CÂU
Trang 171

Bài 1: Đọc mẩu chuyện vui sau và thực hiện nhiệm vụ bên dưới

Nghĩa của từ “cũng”

Cô giáo phàn nàn với mẹ của một học sinh:
- Cháu nhà chị hôm nay cóp bài kiểm tra của bạn.
- Thế thì đáng buồn quá! Nhưng vì sao cô biết cháu đã cóp bài của bạn ạ?
- Thưa chị, bài của cháu và bạn ngồi cạnh cháu có những lỗi giống hệt nhau.
Bà mẹ thắc mắc:
- Nhưng cũng có thể là bạn cháu cóp bài của cháu ?
- Không đâu! Đề bài có câu hỏi như thế này: “Em hãy cho biết đại từ là gì.” Bạn
cháu trả lời: “Em không biết.” Còn cháu thì viết: “Em cũng không biết”.
Trần Mạnh Thường sưu tầm
a/ Tìm trong mẩu chuyện trên:
- Một câu hỏi
- Một câu kể
- Một câu cảm
- Một câu khiến
b/ Nêu những dấu hiệu của kiểu câu nói trên.

Các kiểu câu
Chức năng
Câu
hỏi
Câu
kể
Câu
khiến
Câu
cảm

Dùng để hỏi về điều
chưa biết.

Các từ đặc biệt

Dấu câu

ai, gì, nào, sao,
không,…

Dấu chấm
hỏi

Dùng để kể, tả, giới
thiệu hoặc bày tỏ ý kiến,
tâm tư, tình cảm.
Dùng để nêu yêu cầu,
đề nghị, mong muốn.
Dùng để bộc lộ cảm
xúc.

Dấu chấm,
dấu hai
chấm
Dấu chấm
hãy, chớ, đừng,
mời, nhờ,yêu cầu, than, dấu
chấm
đề nghị,…
ôi, a, ôi chao,
trời, trời ơi,…

Dấu chấm
than

Bài 1: Đọc mẩu chuyện vui sau và thực hiện nhiệm vụ bên dưới

Nghĩa của từ “cũng”

Cô giáo phàn nàn với mẹ của một học sinh:
- Cháu nhà chị hôm nay cóp bài kiểm tra của bạn.
- Thế thì đáng buồn quá! Nhưng vì sao cô biết cháu đã cóp bài của bạn ạ?
- Thưa chị, bài của cháu và bạn ngồi cạnh cháu có những lỗi giống hệt nhau.
Bà mẹ thắc mắc:
- Nhưng cũng có thể là bạn cháu cóp bài của cháu ?
- Không đâu! Đề bài có câu hỏi như thế này: “Em hãy cho biết đại từ là gì.” Bạn
cháu trả lời: “Em không biết.” Còn cháu thì viết: “Em cũng không biết”.
Trần Mạnh Thường sưu tầm
a/ Tìm trong mẩu chuyện trên:
- Một câu hỏi
- Một câu kể
- Một câu cảm
- Một câu khiến
b/ Nêu những dấu hiệu của kiểu câu nói trên.

Kiểu câu

Câu hỏi

Câu trong bài

Dấu hiệu

Nhưng vì sao cô biết cháu cóp Dùng câu hỏi để hỏi
điều chưa biết.
bài của bạn ạ?

-Nhưng vì sao cô biết cháu đã cóp bài của bạn ạ?

Nhưng cũng có thể là bạn cóp Cuối câu có dấu (?)
bài của cháu?

Kiểu
câu

Câu trong bài

Dấu hiệu

- Cô giáo phàn nàn với mẹ của một học sinh:

- Câu dùng
để kể sự
- Thưa chị, bài của cháu và bạn ngồi cạnh cháu việc.
- Cuối câu
có những lỗi giống hệt nhau.
kể có dấu
- Bà mẹ thắc mắc:
chấm hoặc
- Bạn cháu trả lời:
dấu
hai
chấm.
- Em không biết.
- Cháu nhà chị hôm nay cóp bài kiểm tra của
bạn.

Câu
kể

- Còn cháu thì viết:
- Em cũng không biết.

Kiểu
câu

Câu
cảm

Câu trong bài

- Thế thì đáng buồn quá!
- Không đâu!

Dấu hiệu
- Câu bộc lộ cảm xúc
- Trong câu có các từ quá, đâu.
- Cuối câu có dấu chấm than (!).

Kiểu
câu
Câu
khiến

Câu có trong bài

- Em hãy cho biết đại từ
là gì.

Dấu hiệu
- Câu nêu yêu cầu, đề nghị.
- Trong câu có từ hãy.

Bài 2. Phân loại các kiểu câu kể trong mẩu chuyện sau.
Xác định thành phần của từng câu (chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ).
Quyết định độc đáo
Cách đây không lâu, lãnh đạo Hội đồng thành phố Nót-tinh-ghêm
ở nước Anh đã quyết định phạt tiền các công chức nói hoặc viết tiếng
Anh không đúng chuẩn. Theo quyết định này, mỗi lần mắc lỗi, công
chức bị phạt 1 bảng
bảng. Ông chủ tịch Hội đồng thành phố tuyên bố sẽ
không kí bất cứ văn bản nào có lỗi ngữ pháp và chính tả. Đây là một
biện pháp mạnh nhằm giữ gìn sự trong sáng của tiếng Anh.
Theo báo CÔNG AN NHÂN DÂN

: đơn vị tiền của nước Anh.

Bài 2.
Kiểu câu kể
Ai làm gì?

Vị ngữ
Trả lời câu hỏi Làm gì?

Chủ ngữ
Trả lời câu hỏi Ai (cái gì,con gì)?

Ai thế nào? Trả lời câu hỏi Thế nào? Trả lời câu hỏi Ai (cái gì, con gì)?
Ai là gì?

Trả lời câu hỏi Là gì?

Trả lời câu hỏi Ai (cái gì,con gì)?

Bài 2.
Cách đây không lâu, lãnh đạo Hội đồng thành phố Nót-tinh-ghêm ở nước Anh đã
TN
C
Ai làm gì? quyết định phạt tiền các công chức nói hoặc viết tiếng Anh không đúng chuẩn.
V
Ông chủ tịch Hội đồng thành phố tuyên bố sẽ không kí bất cứ văn bản nào
C
V
có lỗi ngữ pháp và chính tả.

Ai thế nào?

Ai là gì?

Theo quyết định này, mỗi lần mắc lỗi, công chức
C

TN

bị phạt 1 bảng.
V

Đây là một biện pháp mạnh nhằm giữ gìn sự trong sáng của tiếng Anh.
C

V

Trò chơi: Ai nhanh hơn?

Câu 1. Đẹp tuyệt!

Câu cảm

Câu 2. Sáng mai chị có đi học không?

Câu hỏi

Câu 3. Mẹ hay giúp đỡ, động viên em học hành.
Câu 4. Bạn hãy cho biết câu đơn là gì.

Câu kể
Câu khiến

Câu 5. Bộ phận trả lời câu hỏi Làm gì, là gì, thế nào?

Vị ngữ

Câu 6. Bộ phận trả lời câu hỏi Ai, con gì, cái gì ?

Chủ ngữ

Câu 7. Bộ phận trả lời câu hỏi Lúc nào, ở đâu, để
làm gì, bằng gì?

Trạng ngữ

CÁC KIỂU CÂU KỂ

CÁC KIỂU CÂU

Chức năng
Dùng để hỏi

Các từ đặc
biệt
ai, gì, nào,

Câu
hỏi về điều chưa sao, không,...
biết.

Dùng để kể, tả,
giới thiệu hoặc
Câu bày tỏ ý kiến,
kể tâm tư, tình
cảm.

Dấu
câu
Dấu
chấm
hỏi
Dấu chấm,
dấu hai
chấm

Dùng để nêu hãy, chớ, đừng;
yêu cầu, đề mời,
Câu
khiến nghị mong
nhờ, yêu cầu, đề
muốn.
nghị,...

Dấu
chấm
than, dấu
chấm

ôi, a, ôi
Câu Dùng để bộc lộ chao, trời,
cảm cảm xúc.
trời ơi,...

Dấu
chấm
than

Kiểu
câu
kể
Ai
làm
gì?

Vị ngữ

Chủ ngữ

Trả lời câu
Trả lời câu hỏi
hỏi Ai (Cái
Làm gì?
gi`, con
gi`)?

Trả lời câu
Ai
Trả lời câu hỏi hỏi Ai (Cái
thế
Thế nào?
gi`, con
nào?
gi`)?
Ai là
gi`?

Trả lời câu
Trả lời câu hỏi hỏi Ai (Cái
Là gi`?
gi`, con
gi`)?

CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT!
 
Gửi ý kiến