Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đại lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vì Sơn
Ngày gửi: 17h:51' 23-04-2023
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 384
Nguồn:
Người gửi: Vì Sơn
Ngày gửi: 17h:51' 23-04-2023
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
(Trang 170)
KHỞI ĐỘNG
1. Kể tên các đơn vị đo
khối lượng em đã học
theo thứ tự từ lớn đến bé.
tấn, tạ, yến, kg, hg,
dag, g.
2. Kể tên các đơn vị đo
khối lượng em đã học
theo thứ tự từ bé đến lớn.
g, dag, hg, kg, yến,
tạ, tấn.
3. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: 2kg = … g
Đáp án:
KHÁM PHÁ
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Lớn hơn
ki-lô-gam
Ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
1 tạ
= 10 yến
= 100 kg
1 yến
= 10 kg
1 kg
= 10hg
= 1000g
Bé hơn
ki-lô-gam
hg
dag
g
1 hg
1dag = 1g
= 10dag
10 g
= 100 g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị
bé hơn, liền nó.
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1yến = ……kg
0
1tạ
100
= ……. kg
1000 kg
1tấn = …….
10
1tạ = ……. yến
10
1tấn = ……. tạ
100yến
1tấn = …….
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
b)
10yến =…….
10 kg
0
5 yến
50 kg = …….
5tạ
50 yến
= …….
yến =…….
5 kg
18 kg
1yến 8kg =…….
15
1500kg =…….tạ
3
30yến = ……..tạ
7tạ 20kg =…….kg
720
320 tạ
c) 32 tấn = …….
4
4000 kg =…….tấn
230 tạ = …….tấn
23
3 tấn25 kg =……...kg
302
Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
2kg7hg …….
= 2700g
> 6007g
60kg 7g …….
2 700g
60 007g
<
5 kg 3g ……. 5035g
5 003g
>
12 500g ……. 12kg200g
12 200g
Bài 4. Một con cá cân nặng 1 kg 700g, một bó rau cân nặng 300g.
Hỏi cả cá và rau cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
nặng 1kg700g
? kg
nặng 300g
Đổi: 1 kg 700g = 1700g
Cả cá và rau cân nặng số ki-lô-gam là:
1700 + 300 = 2000 (g)
Đổi: 2000g = 2kg
Đáp số: 2 kg
gạo, mỗi
bao cân nặng 50kg. Hỏi
chiếc xe đó chở
được tất cả bao nhiêu tạ
Tóm tắt:
gạo?
1
bao : 50
kg
32 bao: ...
Bài
tạ?
Chiếc xe giải
đó chở được số tạ
gạo là:50 x 32 = 1600
(kg)
Đổi: 1600 kg = 16 tạ
Đáp số : 16 tạ
Ai nhanh, ai đúng?
Đáp án
Câu hỏi
A. 207hg
2kg 7hg = … hg
B. 270hg
C. 27hg
8
12
6
0
910
753
4
Đáp án
Câu hỏi
A. 5 003g
5kg3g= … g
B. 503g
C. 53g
1
12
8
0
96
753
40
Đáp án
Câu hỏi
A. 607g
60kg7g= … g
B. 60 007g
C. 6 007g
8
12
6
0
910
753
4
Câu hỏi
12 500g = 125kg
A. Sai
B. Đúng
8
12
6
0
910
753
4
- Em hãy đọc bảng đơn vị đo khối lượng
từ đơn vị bé đến đơn vị lớn.
- Em hãy đọc bảng đơn vị đo khối lượng
từ đơn vị lớn đến đơn vị bé.
- Em có nhận xét gì về hai đơn vị liền kề
trong bảng đơn vị đo khối lượng?
VẬN DỤNG
Chuẩn bị bài sau:
Ôn tập về đại lượng (tt)
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
(Trang 170)
KHỞI ĐỘNG
1. Kể tên các đơn vị đo
khối lượng em đã học
theo thứ tự từ lớn đến bé.
tấn, tạ, yến, kg, hg,
dag, g.
2. Kể tên các đơn vị đo
khối lượng em đã học
theo thứ tự từ bé đến lớn.
g, dag, hg, kg, yến,
tạ, tấn.
3. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: 2kg = … g
Đáp án:
KHÁM PHÁ
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Lớn hơn
ki-lô-gam
Ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
1 tạ
= 10 yến
= 100 kg
1 yến
= 10 kg
1 kg
= 10hg
= 1000g
Bé hơn
ki-lô-gam
hg
dag
g
1 hg
1dag = 1g
= 10dag
10 g
= 100 g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị
bé hơn, liền nó.
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1yến = ……kg
0
1tạ
100
= ……. kg
1000 kg
1tấn = …….
10
1tạ = ……. yến
10
1tấn = ……. tạ
100yến
1tấn = …….
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
b)
10yến =…….
10 kg
0
5 yến
50 kg = …….
5tạ
50 yến
= …….
yến =…….
5 kg
18 kg
1yến 8kg =…….
15
1500kg =…….tạ
3
30yến = ……..tạ
7tạ 20kg =…….kg
720
320 tạ
c) 32 tấn = …….
4
4000 kg =…….tấn
230 tạ = …….tấn
23
3 tấn25 kg =……...kg
302
Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
2kg7hg …….
= 2700g
> 6007g
60kg 7g …….
2 700g
60 007g
<
5 kg 3g ……. 5035g
5 003g
>
12 500g ……. 12kg200g
12 200g
Bài 4. Một con cá cân nặng 1 kg 700g, một bó rau cân nặng 300g.
Hỏi cả cá và rau cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
nặng 1kg700g
? kg
nặng 300g
Đổi: 1 kg 700g = 1700g
Cả cá và rau cân nặng số ki-lô-gam là:
1700 + 300 = 2000 (g)
Đổi: 2000g = 2kg
Đáp số: 2 kg
gạo, mỗi
bao cân nặng 50kg. Hỏi
chiếc xe đó chở
được tất cả bao nhiêu tạ
Tóm tắt:
gạo?
1
bao : 50
kg
32 bao: ...
Bài
tạ?
Chiếc xe giải
đó chở được số tạ
gạo là:50 x 32 = 1600
(kg)
Đổi: 1600 kg = 16 tạ
Đáp số : 16 tạ
Ai nhanh, ai đúng?
Đáp án
Câu hỏi
A. 207hg
2kg 7hg = … hg
B. 270hg
C. 27hg
8
12
6
0
910
753
4
Đáp án
Câu hỏi
A. 5 003g
5kg3g= … g
B. 503g
C. 53g
1
12
8
0
96
753
40
Đáp án
Câu hỏi
A. 607g
60kg7g= … g
B. 60 007g
C. 6 007g
8
12
6
0
910
753
4
Câu hỏi
12 500g = 125kg
A. Sai
B. Đúng
8
12
6
0
910
753
4
- Em hãy đọc bảng đơn vị đo khối lượng
từ đơn vị bé đến đơn vị lớn.
- Em hãy đọc bảng đơn vị đo khối lượng
từ đơn vị lớn đến đơn vị bé.
- Em có nhận xét gì về hai đơn vị liền kề
trong bảng đơn vị đo khối lượng?
VẬN DỤNG
Chuẩn bị bài sau:
Ôn tập về đại lượng (tt)
 








Các ý kiến mới nhất