Ôn tập về đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Triẹu Hoàng Thạch
Ngày gửi: 18h:00' 16-06-2020
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Triẹu Hoàng Thạch
Ngày gửi: 18h:00' 16-06-2020
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN
Toán lớp 5
Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích
1km2 =…...hm2
100
1hm2
=……dam2
=……km2
100
100
100
1 dam2
=…….m2
=…...hm2
1m2
=……dm2
=……dam2
1 dm2
=…....cm2
=…....m2
100
1 cm2
=…….mm2
=……..dm2
100
1mm2
=…….cm2
1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
(1 ha = 10.000 m2)
b) Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
b) Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 m2 = ……..dm2 = ………….cm2 = ……………..mm2
1ha = ……….m2
1km2= ……….ha =…………..m2
100
10000
1000000
100
1000000
10000
b) 1m2 = ………dam2
1m2 = ……….hm2………..ha
1m2 = ……….km2
1ha = ……….km2
4ha = ….……km2
Ôn tập về đo thể tích
(1 ha = 10.000 m2)
b) Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
(1 ha = … m2)
Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1dm3 = ……. cm3 ; 1dm3 = ………m3
1cm3 = ……. dm3
b) Trong các đơn vị đo thể tích
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
Trong các đơn vị đo thể tích, đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
Mét khối
m3
dm3
Xăng-ti-mét khối
cm3
1m3 = ……….dm3 = …………….cm3
Đề-xi-mét khối
1 000
1 000 000
1 000
0,001
0,001
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1m3 = ………. dm3
7,268m3 = ………. dm3
0,5m3 = ……….. dm3
3 m32dm3 = ……….. dm3
1000
7268
500
3002
1dm3 = ………….. cm3
4,351dm3 = …………. cm3
0,2dm3 = ................ cm3
1dm39cm3 = ………….. cm3
1000
4351
200
1009
3. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
6m3 272dm3 = m3
2105 dm3 = m3
3m382dm3 = m3
b/ Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối
6,272
2,105
3,082
8dm3439cm3 = dm3
3670 cm3 = dm3
5dm377cm3 = dm3
8,439
3,67
a/ Có đơn vị đo là mét khối
5,077
1m3 = 1000 dm3
1dm3 = 1000 cm3
1 cm3 = 1000 mm3
1m3 = 1000 000 cm3
Cánh cửa bí mật
5 ha = 0,5 km2
( đúng hay sai)
2,3 km2 = 230000 m2
(đúng hay sai)
902374m2 = 90,2374 ha
(đúng hay sai)
1
2
3
Toán lớp 5
Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích
1km2 =…...hm2
100
1hm2
=……dam2
=……km2
100
100
100
1 dam2
=…….m2
=…...hm2
1m2
=……dm2
=……dam2
1 dm2
=…....cm2
=…....m2
100
1 cm2
=…….mm2
=……..dm2
100
1mm2
=…….cm2
1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
(1 ha = 10.000 m2)
b) Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
b) Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 m2 = ……..dm2 = ………….cm2 = ……………..mm2
1ha = ……….m2
1km2= ……….ha =…………..m2
100
10000
1000000
100
1000000
10000
b) 1m2 = ………dam2
1m2 = ……….hm2………..ha
1m2 = ……….km2
1ha = ……….km2
4ha = ….……km2
Ôn tập về đo thể tích
(1 ha = 10.000 m2)
b) Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
(1 ha = … m2)
Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1dm3 = ……. cm3 ; 1dm3 = ………m3
1cm3 = ……. dm3
b) Trong các đơn vị đo thể tích
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
Trong các đơn vị đo thể tích, đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
Mét khối
m3
dm3
Xăng-ti-mét khối
cm3
1m3 = ……….dm3 = …………….cm3
Đề-xi-mét khối
1 000
1 000 000
1 000
0,001
0,001
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1m3 = ………. dm3
7,268m3 = ………. dm3
0,5m3 = ……….. dm3
3 m32dm3 = ……….. dm3
1000
7268
500
3002
1dm3 = ………….. cm3
4,351dm3 = …………. cm3
0,2dm3 = ................ cm3
1dm39cm3 = ………….. cm3
1000
4351
200
1009
3. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
6m3 272dm3 = m3
2105 dm3 = m3
3m382dm3 = m3
b/ Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối
6,272
2,105
3,082
8dm3439cm3 = dm3
3670 cm3 = dm3
5dm377cm3 = dm3
8,439
3,67
a/ Có đơn vị đo là mét khối
5,077
1m3 = 1000 dm3
1dm3 = 1000 cm3
1 cm3 = 1000 mm3
1m3 = 1000 000 cm3
Cánh cửa bí mật
5 ha = 0,5 km2
( đúng hay sai)
2,3 km2 = 230000 m2
(đúng hay sai)
902374m2 = 90,2374 ha
(đúng hay sai)
1
2
3
 







Các ý kiến mới nhất