Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phương Hà
Ngày gửi: 21h:26' 29-03-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phương Hà
Ngày gửi: 21h:26' 29-03-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp theo)
Thứ sáu ngày 25 tháng 3 năm 2022
Toán - tiết 142:
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
A.47kg
B. 0,47 kg
C. 4,7 kg
HẾT GIỜ
470dag = ...... kg
A. 650 kg
C. 0,65kg
B. 6,5 kg
HẾT GIỜ
65hg = ...... kg
B. 6,5 kg
A. 34,56 kg
B. 345,6 kg
C. 3,456 kg
3456g = ...... kg
HẾT GIỜ
A. 3, 4 tấn
B. 0,34 tấn
C. 0,034 tấn
HẾT GIỜ
34kg = ...... tấn
C. 230 tấn
B. 2,3 tấn
A. 0,23 tấn
HẾT GIỜ
23 yến = ...... tấn
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp theo)
Thứ sáu ngày 25 tháng 3 năm 2022
Toán - tiết 142:
Luyện tập, thực hành
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a, Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
Km hm dam m dm cm mm
1 0 0 0
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
4,382
2,079
0,700
0,7
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a, Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
7m 4dm = …. m
5m 9cm = ….. m
5m 75mm = ….. m
7,4
5,09
5,075
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a, Có đơn vị đo là mét:
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
Tấn tạ yến kg hg dag g
1 0 0 0
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
2kg 350g = ….. kg
1kg 65g = ….. kg
2,350
2,35
1,065
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
8tấn 760kg = ….. tấn
2tấn 77kg = ….. tấn
8,760
8,76
2,077
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
0,5m = ….. cm
0,075km = ….. m
0,064kg = ….. g
0,08tấn = ….. kg
50
75
64
80
Trò chơi
Người thắng cuộc
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3576m = ….. km
53cm = ….. m
5360kg = ….. tấn
657g = ….. kg
3,576
0,53
5,360
0,657
5,36
Thứ sáu ngày 25 tháng 3 năm 2022
Toán - tiết 142:
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
A.47kg
B. 0,47 kg
C. 4,7 kg
HẾT GIỜ
470dag = ...... kg
A. 650 kg
C. 0,65kg
B. 6,5 kg
HẾT GIỜ
65hg = ...... kg
B. 6,5 kg
A. 34,56 kg
B. 345,6 kg
C. 3,456 kg
3456g = ...... kg
HẾT GIỜ
A. 3, 4 tấn
B. 0,34 tấn
C. 0,034 tấn
HẾT GIỜ
34kg = ...... tấn
C. 230 tấn
B. 2,3 tấn
A. 0,23 tấn
HẾT GIỜ
23 yến = ...... tấn
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp theo)
Thứ sáu ngày 25 tháng 3 năm 2022
Toán - tiết 142:
Luyện tập, thực hành
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a, Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
Km hm dam m dm cm mm
1 0 0 0
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
4,382
2,079
0,700
0,7
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a, Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
7m 4dm = …. m
5m 9cm = ….. m
5m 75mm = ….. m
7,4
5,09
5,075
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a, Có đơn vị đo là mét:
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
Tấn tạ yến kg hg dag g
1 0 0 0
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
2kg 350g = ….. kg
1kg 65g = ….. kg
2,350
2,35
1,065
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
8tấn 760kg = ….. tấn
2tấn 77kg = ….. tấn
8,760
8,76
2,077
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
0,5m = ….. cm
0,075km = ….. m
0,064kg = ….. g
0,08tấn = ….. kg
50
75
64
80
Trò chơi
Người thắng cuộc
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3576m = ….. km
53cm = ….. m
5360kg = ….. tấn
657g = ….. kg
3,576
0,53
5,360
0,657
5,36
 







Các ý kiến mới nhất