Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 08h:32' 28-12-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 08h:32' 28-12-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
PHOØNG GIAÙO DUÏC HUYEÄN ÑOÀNG XUAÂN
Tröôøng tieåu hoïc Xuaân Laõnh 1
• Chaøo möøng quyù thaày coâ.
Veà döï giôø thaêm lôùp
GV : Đặng Ngọc Hùng
Daïy Tröôøng TH Xuaân Laõnh 1
Ñoàng Xuaân – Phuù Yeân.
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán:
Khởi động
1
2
3
4
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
m
Bé hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
dm
cm
mm
Quan hệ
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
giữa các 1km
1mm
=10dm =10cm =10mm
đơn vị =10hm =10dam =10m
1
=0,1km
dam =0,1m =0,1dm =0,1cm
=0,1hm =0,1dam
đo liền
10
nhau
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan hệ 1tấn 1tạ
1yến
giữa các =10tạ =10yến =10kg
đơn vị
=0,1tấn =0,1tạ
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
1dag 1g
=10dag =10g
=10hg
1
=0,1yến
yến =0,1kg =0,1hg =0,1dag
10
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1000 mm
a) 1m = 10
… dm = 100
…. cm = ……
1km = 10
… hm =100
…. dam = 1000
…… m
1000 g
1kg = ……..
1000
1tấn = …
….kg
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1
0,1 dam
b, 1m =...........dam = ……
10
1
0,001
1m = .......... km = …......km
1000
1
0,001
1g =.............kg = ...........kg
1000
1
0,001
1kg = ..........tấn =...........tấn
1000
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm(theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1
1827m = ……km..…m
…,…km
827 = 1,827
3
4
b) 34dm = …….m
. .…dm
= …,…m
3,4
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = 2 kg065 g = 2,065 kg
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. 9km
A.9m
B. 9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Em hãy nêu tất cả các đơn vị đo độ dài đã học?
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị lớn gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Nêu tất cả các đơn vị đo khối lượng đã học?
Tấn, tạ, yến ,kg, hg , dag, g
Trong bảng đơn vị đo khối lượng, đơn vị bé bằng
Một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Tröôøng tieåu hoïc Xuaân Laõnh 1
• Chaøo möøng quyù thaày coâ.
Veà döï giôø thaêm lôùp
GV : Đặng Ngọc Hùng
Daïy Tröôøng TH Xuaân Laõnh 1
Ñoàng Xuaân – Phuù Yeân.
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán:
Khởi động
1
2
3
4
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
m
Bé hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
dm
cm
mm
Quan hệ
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
giữa các 1km
1mm
=10dm =10cm =10mm
đơn vị =10hm =10dam =10m
1
=0,1km
dam =0,1m =0,1dm =0,1cm
=0,1hm =0,1dam
đo liền
10
nhau
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan hệ 1tấn 1tạ
1yến
giữa các =10tạ =10yến =10kg
đơn vị
=0,1tấn =0,1tạ
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
1dag 1g
=10dag =10g
=10hg
1
=0,1yến
yến =0,1kg =0,1hg =0,1dag
10
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1000 mm
a) 1m = 10
… dm = 100
…. cm = ……
1km = 10
… hm =100
…. dam = 1000
…… m
1000 g
1kg = ……..
1000
1tấn = …
….kg
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1
0,1 dam
b, 1m =...........dam = ……
10
1
0,001
1m = .......... km = …......km
1000
1
0,001
1g =.............kg = ...........kg
1000
1
0,001
1kg = ..........tấn =...........tấn
1000
Thứ năm ngày 04 tháng 4 năm 2024
Toán: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm(theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1
1827m = ……km..…m
…,…km
827 = 1,827
3
4
b) 34dm = …….m
. .…dm
= …,…m
3,4
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = 2 kg065 g = 2,065 kg
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. 9km
A.9m
B. 9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Em hãy nêu tất cả các đơn vị đo độ dài đã học?
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị lớn gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Nêu tất cả các đơn vị đo khối lượng đã học?
Tấn, tạ, yến ,kg, hg , dag, g
Trong bảng đơn vị đo khối lượng, đơn vị bé bằng
Một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
 







Các ý kiến mới nhất