Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuân
Ngày gửi: 10h:42' 08-03-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 182
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuân
Ngày gửi: 10h:42' 08-03-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
Thứ Sáu, ngày 5 tháng 4 năm
2024
Toán
Tuần 28:Tiết 145:
Ôn tập về đo độ
dài
và đo khối lượng (Tiếp theo)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết số đo độ dài và số đo khối lượng dưới dạng số thập phân. Biết
mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đo khối lượng thông
dụng. HS vận dụng kiến thức làm bài 1a, bài 2, bài 3.
- Năng lực: Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Năng lực tư duy và lập luận
toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề
toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
Viết (theo mẫu) :
1m = . .1. . dam =. 0,1
. . . dam
10
1m = . . 1. . . km =. 0,001
. . . . .km
1000
1
1g = . .1000
. . . kg = .0,001
. . . . kg
1
1000
1kg =. . . . . tấn =.0,001
. . . . tấn
NHẮC LẠI
X 1000
: 1000
1 km = 1000 m
Lớn
Nhỏ
1
km
1000
Lớn
1m =
= 1m
Nhỏ
0,001 km
15 m = 0,015 km
328 m = 0,328 km
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m ; 2km 79m ; 700m
4km 382m = 4,382km
2km 79m = 2,079km
700m
= 0,7km
b) Có đơn vị đo là mét:
7m 4dm ; 5m 9cm ; 5m 75mm
7m 4dm = 7,4m
5m 9cm
= 5,09m
5m 75mm = 5,075m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g
;
1kg 65g
2kg 350g = 2,35kg
;
1kg 65g = 1,065kg
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg
;
2 tấn 77kg
8 tấn 760kg = 8,76 tấn ; 2 tấn 77kg = 2,077 tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Đáp án
a) 0,5m = 50cm
;
b) 0,075km = 75 m ;
c) 0,064kg = 64g
;
d) 0,08tấn = 80 kg .
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
(tiếp)
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3576m
b) 53cm
c) 5360kg
d) 657g
= 3,576
. . . . km
= 0,53
.... m
= .5,36
. . . tấn
= 0,657
. . . . kg
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
7m 4dm = … m
A. 0, 74m
B. 7, 04m
C. 7,4m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 9cm = … m
A. 0,59m
B. 5,09m
C. 5,9m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 75mm = ... m
A. 5,075m
B. 5,75m
C. 5,0075m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
3576m = … km
A. 35,76km
B. 357,6km
C. 3,576km
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
53cm = ... m
A. 0,53m
B. 0,053m
C. 5,3m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5360kg = … tấn
A. 53,6 tấn
B. 5,36 tấn
C. 0,536 tấn
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
657g = … kg
A. 65,7kg
B. 6,57kg
C. 0,657kg
BÀI TẬP
1. VBT Toán (T83)
2. Xem trước bài tiếp theo: Ôn tập về đo
diện tích.
2024
Toán
Tuần 28:Tiết 145:
Ôn tập về đo độ
dài
và đo khối lượng (Tiếp theo)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết số đo độ dài và số đo khối lượng dưới dạng số thập phân. Biết
mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đo khối lượng thông
dụng. HS vận dụng kiến thức làm bài 1a, bài 2, bài 3.
- Năng lực: Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Năng lực tư duy và lập luận
toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề
toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
Viết (theo mẫu) :
1m = . .1. . dam =. 0,1
. . . dam
10
1m = . . 1. . . km =. 0,001
. . . . .km
1000
1
1g = . .1000
. . . kg = .0,001
. . . . kg
1
1000
1kg =. . . . . tấn =.0,001
. . . . tấn
NHẮC LẠI
X 1000
: 1000
1 km = 1000 m
Lớn
Nhỏ
1
km
1000
Lớn
1m =
= 1m
Nhỏ
0,001 km
15 m = 0,015 km
328 m = 0,328 km
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m ; 2km 79m ; 700m
4km 382m = 4,382km
2km 79m = 2,079km
700m
= 0,7km
b) Có đơn vị đo là mét:
7m 4dm ; 5m 9cm ; 5m 75mm
7m 4dm = 7,4m
5m 9cm
= 5,09m
5m 75mm = 5,075m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g
;
1kg 65g
2kg 350g = 2,35kg
;
1kg 65g = 1,065kg
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg
;
2 tấn 77kg
8 tấn 760kg = 8,76 tấn ; 2 tấn 77kg = 2,077 tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm
b) 0,075km = …… m
c) 0,064kg = ……. g
d) 0,08tấn = ……. kg
Đáp án
a) 0,5m = 50cm
;
b) 0,075km = 75 m ;
c) 0,064kg = 64g
;
d) 0,08tấn = 80 kg .
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
(tiếp)
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3576m
b) 53cm
c) 5360kg
d) 657g
= 3,576
. . . . km
= 0,53
.... m
= .5,36
. . . tấn
= 0,657
. . . . kg
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
7m 4dm = … m
A. 0, 74m
B. 7, 04m
C. 7,4m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 9cm = … m
A. 0,59m
B. 5,09m
C. 5,9m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 75mm = ... m
A. 5,075m
B. 5,75m
C. 5,0075m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
3576m = … km
A. 35,76km
B. 357,6km
C. 3,576km
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
53cm = ... m
A. 0,53m
B. 0,053m
C. 5,3m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5360kg = … tấn
A. 53,6 tấn
B. 5,36 tấn
C. 0,536 tấn
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
657g = … kg
A. 65,7kg
B. 6,57kg
C. 0,657kg
BÀI TẬP
1. VBT Toán (T83)
2. Xem trước bài tiếp theo: Ôn tập về đo
diện tích.
 







Các ý kiến mới nhất