Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bich lien
Ngày gửi: 21h:24' 22-03-2022
Dung lượng: 545.3 KB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: bich lien
Ngày gửi: 21h:24' 22-03-2022
Dung lượng: 545.3 KB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 25 tháng 1 năm 2022
Toán
Tiết 125: Ôn tập về đo độ dài
và đo khối lượng ( tiếp theo)
Khởi động
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3456g = ….. kg
470dag = ….. kg
65hg = ….. kg
34kg = ….. tấn
23yến = ….. tấn
87tạ = ….. tấn
3,456
4,7
6,5
0,034
0,23
8,7
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
4,382
2,079
0,700
0,7
km hm dam m dm cm mm
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
7m 4dm = ….. m
5m 9cm = ….. m
5m 75mm = ….. m
7,4
5,09
5,075
km hm dam m dm cm mm
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
2kg 350g = ….. kg
1kg 65g = ….. kg
2,350
2,35
1,065
Tấn tạ yến kg hg dag g
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
8tấn 760kg = ….. tấn
2tấn 77kg = ….. tấn
8,760
8,76
2,077
Tấn tạ yến kg hg dag g
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
0,5m = ….. cm
0,075km = ….. m
0,064kg = ….. g
0,08tấn = ….. kg
50
75
64
80
Tấn tạ yến kg hg dag g
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3576m = ….. km
53cm = ….. m
5360kg = ….. tấn
657g = ….. kg
3,576
0,53
5,360
0,657
5,36
Tấn tạ yến kg hg dag g
Chào tạm biệt!
Toán
Tiết 125: Ôn tập về đo độ dài
và đo khối lượng ( tiếp theo)
Khởi động
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3456g = ….. kg
470dag = ….. kg
65hg = ….. kg
34kg = ….. tấn
23yến = ….. tấn
87tạ = ….. tấn
3,456
4,7
6,5
0,034
0,23
8,7
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
4,382
2,079
0,700
0,7
km hm dam m dm cm mm
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
7m 4dm = ….. m
5m 9cm = ….. m
5m 75mm = ….. m
7,4
5,09
5,075
km hm dam m dm cm mm
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
2kg 350g = ….. kg
1kg 65g = ….. kg
2,350
2,35
1,065
Tấn tạ yến kg hg dag g
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
8tấn 760kg = ….. tấn
2tấn 77kg = ….. tấn
8,760
8,76
2,077
Tấn tạ yến kg hg dag g
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
0,5m = ….. cm
0,075km = ….. m
0,064kg = ….. g
0,08tấn = ….. kg
50
75
64
80
Tấn tạ yến kg hg dag g
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3576m = ….. km
53cm = ….. m
5360kg = ….. tấn
657g = ….. kg
3,576
0,53
5,360
0,657
5,36
Tấn tạ yến kg hg dag g
Chào tạm biệt!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất