Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Chuyên
Ngày gửi: 16h:29' 10-04-2024
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Chuyên
Ngày gửi: 16h:29' 10-04-2024
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
Toán
Ôn tập về đo độ dài và
đo khối lượng (tiếp theo)
KHỞI
ĐỘNG
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
470dag = ...... kg
A.47kg
B. 0,47 kg
C. 4,7 kg
HẾT
GIỜ
Bắt đầu!
65hg = ...... kg
A.650
650
A.
kg
kg
B.6,56,5
B.
kg kg
C. 650kg
HẾT
GIỜ
Bắt đầu!
3456g = ...... kg
A. 34,56 kg
HẾT
GIỜ
B. 345,6 kg
C. 3,456 kg
Bắt đầu!
34kg = ...... Tấn
A. 3, 4 tấn
B. 0,34 tấn
HẾT
GIỜ
C. 0,034 tấn
Bắt đầu!
23 yến = ...... Tấn
A. 0,23 tấn
HẾT
GIỜ
B. 2,3 tấn
C. 230 tấn
Luyện tập
Hai đơn vị đo độ dài, đo khối lượng liền nhau:
10 lần đơn vị bé
Đơn vị lớn gấp ................
đơn vị lớn
Đơn vị bé bằng ……
Km hm dam
Tấn
tạ
yến
m
kg
dm cm
hg
dag
mm
g
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng
số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
Km hm dam
1
0
0
m
0
dm cm
mm
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
4km 382m = 4,382
….. km
2km 79m = 2,079
….. km
700m = 0,7
…..
km
0,700
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
7m 4dm =
5m 9cm =
7,4…..
…..
5,09
m
m
5m 75mm = 5,075
….. m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
Tấn
tạ
yến
kg
1
0
0
0
hg
dag
g
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
2kg 350g =
2,350
2,35
….. kg
1kg 65g =
….. kg
1,065
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
8,760
8tấn 760kg = 8,76
….. tấn
2tấn 77kg = 2,077
….. tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a)
0,5m =
50
….. cm
b) 0,075km =
….. m
75
c) 0,064kg =
….. g
64
….. kg
80
d) 0,08tấn =
Trò chơi
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống .
53 cm = 5300 m
S
3576m = 3,576 km
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống .
5 tấn 6 kg = 5006 kg
Đ
5369 kg = 53,69 tấn
S
657 g = 0,657 kg
Đ
•Ôn tập:
•Số đo độ dài và số đo khối lượng.
•Chuẩn bị bài:
•Ôn tập về số đo độ dài và số đo khối
lượng.
Ôn tập về đo độ dài và
đo khối lượng (tiếp theo)
KHỞI
ĐỘNG
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
470dag = ...... kg
A.47kg
B. 0,47 kg
C. 4,7 kg
HẾT
GIỜ
Bắt đầu!
65hg = ...... kg
A.650
650
A.
kg
kg
B.6,56,5
B.
kg kg
C. 650kg
HẾT
GIỜ
Bắt đầu!
3456g = ...... kg
A. 34,56 kg
HẾT
GIỜ
B. 345,6 kg
C. 3,456 kg
Bắt đầu!
34kg = ...... Tấn
A. 3, 4 tấn
B. 0,34 tấn
HẾT
GIỜ
C. 0,034 tấn
Bắt đầu!
23 yến = ...... Tấn
A. 0,23 tấn
HẾT
GIỜ
B. 2,3 tấn
C. 230 tấn
Luyện tập
Hai đơn vị đo độ dài, đo khối lượng liền nhau:
10 lần đơn vị bé
Đơn vị lớn gấp ................
đơn vị lớn
Đơn vị bé bằng ……
Km hm dam
Tấn
tạ
yến
m
kg
dm cm
hg
dag
mm
g
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng
số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
Km hm dam
1
0
0
m
0
dm cm
mm
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
4km 382m = 4,382
….. km
2km 79m = 2,079
….. km
700m = 0,7
…..
km
0,700
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
7m 4dm =
5m 9cm =
7,4…..
…..
5,09
m
m
5m 75mm = 5,075
….. m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
Tấn
tạ
yến
kg
1
0
0
0
hg
dag
g
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
2kg 350g =
2,350
2,35
….. kg
1kg 65g =
….. kg
1,065
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
8,760
8tấn 760kg = 8,76
….. tấn
2tấn 77kg = 2,077
….. tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a)
0,5m =
50
….. cm
b) 0,075km =
….. m
75
c) 0,064kg =
….. g
64
….. kg
80
d) 0,08tấn =
Trò chơi
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống .
53 cm = 5300 m
S
3576m = 3,576 km
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống .
5 tấn 6 kg = 5006 kg
Đ
5369 kg = 53,69 tấn
S
657 g = 0,657 kg
Đ
•Ôn tập:
•Số đo độ dài và số đo khối lượng.
•Chuẩn bị bài:
•Ôn tập về số đo độ dài và số đo khối
lượng.
 








Các ý kiến mới nhất