Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyendang64
Người gửi: nnguyendang64
Ngày gửi: 07h:14' 11-04-2024
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 319
Nguồn: nguyendang64
Người gửi: nnguyendang64
Ngày gửi: 07h:14' 11-04-2024
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích:
0 người
KHỞI
ĐỘNG
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
470dag = ...... kg
A.47kg
B. 0,47 kg
C. 4,7 kg
HẾT
GIỜ
Bắt đầu!
65hg = ...... kg
A.650
650
A.
kg
kg
B.6,56,5
B.
kg kg
C. 650kg
HẾT
GIỜ
Bắt đầu!
3456g = ...... kg
A. 34,56 kg
HẾT
GIỜ
B. 345,6 kg
C. 3,456 kg
Bắt đầu!
34kg = ...... Tấn
A. 3, 4 tấn
B. 0,34 tấn
HẾT
GIỜ
C. 0,034 tấn
Bắt đầu!
23 yến = ...... Tấn
A. 0,23 tấn
HẾT
GIỜ
B. 2,3 tấn
C. 230 tấn
Luyện tập
Hai đơn vị đo độ dài, đo khối lượng liền nhau:
10 lần đơn vị bé
Đơn vị lớn gấp ................
đơn vị lớn
Đơn vị bé bằng ……
Km hm dam
Tấn
tạ
yến
m
kg
dm cm
hg
dag
mm
g
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng
số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
Km hm dam
1
0
0
m
0
dm cm
mm
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
4km 382m = 4,382
….. km
2km 79m = 2,079
….. km
700m = 0,7
…..
km
0,700
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
7m 4dm =
5m 9cm =
7,4…..
…..
5,09
m
m
5m 75mm = 5,075
….. m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
Tấn
tạ
yến
kg
1
0
0
0
hg
dag
g
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
2kg 350g =
2,350
2,35
….. kg
1kg 65g =
….. kg
1,065
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
8,760
8tấn 760kg = 8,76
….. tấn
2tấn 77kg = 2,077
….. tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a)
0,5m =
50
….. cm
b) 0,075km =
….. m
75
c) 0,064kg =
….. g
64
….. kg
80
d) 0,08tấn =
Trò chơi
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống .
53 cm = 5300 m
S
3576m = 3,576 km
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống .
5 tấn 6 kg = 5006 kg
Đ
5369 kg = 53,69 tấn
S
657 g = 0,657 kg
Đ
•Ôn tập:
•Số đo độ dài và số đo khối lượng.
•Chuẩn bị bài:
•Ôn tập về số đo độ dài và số đo khối
lượng.
ĐỘNG
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
470dag = ...... kg
A.47kg
B. 0,47 kg
C. 4,7 kg
HẾT
GIỜ
Bắt đầu!
65hg = ...... kg
A.650
650
A.
kg
kg
B.6,56,5
B.
kg kg
C. 650kg
HẾT
GIỜ
Bắt đầu!
3456g = ...... kg
A. 34,56 kg
HẾT
GIỜ
B. 345,6 kg
C. 3,456 kg
Bắt đầu!
34kg = ...... Tấn
A. 3, 4 tấn
B. 0,34 tấn
HẾT
GIỜ
C. 0,034 tấn
Bắt đầu!
23 yến = ...... Tấn
A. 0,23 tấn
HẾT
GIỜ
B. 2,3 tấn
C. 230 tấn
Luyện tập
Hai đơn vị đo độ dài, đo khối lượng liền nhau:
10 lần đơn vị bé
Đơn vị lớn gấp ................
đơn vị lớn
Đơn vị bé bằng ……
Km hm dam
Tấn
tạ
yến
m
kg
dm cm
hg
dag
mm
g
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng
số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
Km hm dam
1
0
0
m
0
dm cm
mm
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
4km 382m = 4,382
….. km
2km 79m = 2,079
….. km
700m = 0,7
…..
km
0,700
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
7m 4dm =
5m 9cm =
7,4…..
…..
5,09
m
m
5m 75mm = 5,075
….. m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
Tấn
tạ
yến
kg
1
0
0
0
hg
dag
g
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
2kg 350g =
2,350
2,35
….. kg
1kg 65g =
….. kg
1,065
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân.
8,760
8tấn 760kg = 8,76
….. tấn
2tấn 77kg = 2,077
….. tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a)
0,5m =
50
….. cm
b) 0,075km =
….. m
75
c) 0,064kg =
….. g
64
….. kg
80
d) 0,08tấn =
Trò chơi
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống .
53 cm = 5300 m
S
3576m = 3,576 km
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống .
5 tấn 6 kg = 5006 kg
Đ
5369 kg = 53,69 tấn
S
657 g = 0,657 kg
Đ
•Ôn tập:
•Số đo độ dài và số đo khối lượng.
•Chuẩn bị bài:
•Ôn tập về số đo độ dài và số đo khối
lượng.
 







Các ý kiến mới nhất