Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập về đo thời gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khuyên
Ngày gửi: 11h:13' 13-05-2010
Dung lượng: 447.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người


Môn: TOÁN

Bài: Ôn tập về đo thời gian
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)1 thế kỉ = …… năm
1 năm = ……. tháng
1 năm không nhuận có … . ngày
1 năm nhuận có ……. ngày
1 tháng có …...(hoặc.…)ngày
tháng hai có……hoặc…..ngày
b) 1 tuần lễ có…….ngày
1 ngày = …… giờ
1 giờ = …… phút
1 phút = ……giây
100
12
365
366
30
31
28
29
7
24
60
60
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)2 năm 6 tháng =……. tháng
3 phút 40 giây =……. giây
b)28 tháng = … năm …. tháng
150 giây =…. phút ….giây
c) 60 phút =….. giờ
45 phút = …. giờ = 0,…giờ
15 phút = …. giờ = 0,…giờ
1 giờ 30 phút = …,…. giờ
90 phút = …,… giờ
d) 60 giây = … phút
90 giây = …. Phút
1 phút 30 giây = …,… phút
1 giờ 5 phút = … phút
2 ngày 2 giờ = …. giờ
144 phút = …. giờ ….phút
54 giờ = … ngày … giờ
30 phút = … giờ = 0, … giờ
6 phút = … giờ = 0,… giờ
12 phút = … giờ = 0,… giờ
3 giờ 15 phút = …,… giờ
2 giờ 12 phút = …,… giờ
30 giây = …. phút = 0,… phút
2 phút 45 giây = …,… phút
1 phút 6 giây = …,… phút
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)2 năm 6 tháng = 30 tháng
3 phút 40 giây = 220 giây
b)28 tháng = 2 năm 4 tháng
150 giây = 2 phút 30 giây
c) 60 phút =1 giờ
45 phút = 3/4 giờ = 0,75giờ
15 phút = 1/4 giờ = 0,25 giờ
1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
90 phút = 1,5 giờ
d) 60 giây = 1 phút
90 giây = 1,5 Phút
1 phút 30 giây = 1,5 phút
1 giờ 5 phút = 65 phút
2 ngày 2 giờ = 50 giờ
144 phút = 2 giờ 24 phút
54 giờ = 2 ngày 6 giờ
30 phút = 1/2 giờ = 0, 5 giờ
6 phút = 1/10 giờ = 0,1 giờ
12 phút = 1/5 giờ = 0,2 giờ
3 giờ 15 phút = 3,25 giờ
2 giờ 12 phút = 2,2 giờ
30 giây = 1/2 phút = 0,5 phút
2 phút 45 giây = 2,75 phút
1 phút 6 giây = 1,1 phút
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút:
10 giờ 0 phút
6 giờ 5 phút
9 giờ 43 phút
1 giờ 12 phút
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một ô tô dự định đi một quãng đường dài 300 km. Ô tô đó đi với vận tốc 60 km/giờ và đã đi được 2 giờ. Hỏi ô tô còn phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu km?
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là:
A. 135 km B. 165km
C. 150 km D. 240 km
Quãng đường ô tô đã đi là:
2 giờ = 2,25 giờ
60 x 2,25 = 135 (km)
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường:
300 – 135 = 165 (km)
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 
Gửi ý kiến