TUẦN 1 BÀI 2: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG (T1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tâm
Ngày gửi: 09h:25' 22-09-2024
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tâm
Ngày gửi: 09h:25' 22-09-2024
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1 - Bài 2
Tiết 1: Ôn tập về hình học và đo lường
Ong
việc
non
học
Ong Non đang đi tìm những bông hoa để
hút mật. Nhưng chú ONG NON muốn hút
được mật hoa thì phải trả lời đúng các
câu hỏi. Em hãy giúp Ong Non hút được
thật nhiều mật hoa nhé!
Hình tam giác là hình có:
2 cạnh và 2
góc
3 cạnh và 3
góc
4 cạnh và 4
góc
5 cạnh và 5
góc
Hình vuông là hình có:
3 cạnh
bằng nhau
4 cạnh
4 cạnh bằng nhau
và 4 góc vuông
3 cạnh và 1
góc vuông
Hình tứ giác là hình có:
3 cạnh
3 cạnh và 1
góc vuông
5 cạnh
4 cạnh
Đơn vị dung để đo độ dài là:
lít
kilogam
độ c
mét
1
Trò chơi “Đố bạn”:
- Kể tên các hình đã học.
- Nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật,
hình vuông.
- Nêu các tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
- Kể tên các đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung tích, diện tích đã
học.
Tên một số hình đã học:
Hình tứ giác
Hình tam giác
Hình chữ nhật
Hình vuông
Công thức tính chu vi một số hình đã học:
b
a
a
c
d
P=a+b+c+
d
c
a
b
a
P = (a + b) x 2
b
a
P=ax4
P=a+b+c
Công thức tính diện tích hình chữ nhật và hình vuông:
a
b
a
a
S=axb
S=axa
Một số đơn vị đo đã học:
Khối
lượng
Độ dài
km, m, dm, cm, mm.
1 km = 1000 m
1 m = 10 dm
1 m = 100 cm
1 m = 1000 mm
1 dm = 10 cm
1 cm = 10 mm
kg, g.
1 kg = 1000 g
Dung tích
Diện tích
l, ml
km2 ,
m2, dm2, cm2 , mm2.
1 l = 1000 ml
2
a) Dùng ê ke kiểm tra rồi nêu tên góc vuông, góc không
vuông trong các hình sau:
M
H
R
A
I
N
O
T
S
K
Góc vuông đỉnh
Góc không vuông
Góc vuông đỉnh I,
N, cạnh NO, NM.
đỉnh S, cạnh SR,
cạnh IH, IK.
ST.
B
C
Góc vuông đỉnh B,
cạnh BA, BC.
2
b) Đo độ dài các cạnh rồi tính chu vi, diện tích mỗi hình sau:
B
4 cm
A
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(4 + 2) x 2 = 12 (cm)
2 cm
D
C
G 2 cm H
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
4 x 2 = 8 (cm2)
Chu vi hình vuông GHIK là:
2 x 4 = 8 (cm)
2 cm
Diện tích hình vuông GHIK là:
K
I
2 x 2 = 4 (cm2)
Em hãy chia sẻ những điều
học được qua bài này.
Chúc các em học
tốt!
Tiết 1: Ôn tập về hình học và đo lường
Ong
việc
non
học
Ong Non đang đi tìm những bông hoa để
hút mật. Nhưng chú ONG NON muốn hút
được mật hoa thì phải trả lời đúng các
câu hỏi. Em hãy giúp Ong Non hút được
thật nhiều mật hoa nhé!
Hình tam giác là hình có:
2 cạnh và 2
góc
3 cạnh và 3
góc
4 cạnh và 4
góc
5 cạnh và 5
góc
Hình vuông là hình có:
3 cạnh
bằng nhau
4 cạnh
4 cạnh bằng nhau
và 4 góc vuông
3 cạnh và 1
góc vuông
Hình tứ giác là hình có:
3 cạnh
3 cạnh và 1
góc vuông
5 cạnh
4 cạnh
Đơn vị dung để đo độ dài là:
lít
kilogam
độ c
mét
1
Trò chơi “Đố bạn”:
- Kể tên các hình đã học.
- Nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật,
hình vuông.
- Nêu các tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
- Kể tên các đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung tích, diện tích đã
học.
Tên một số hình đã học:
Hình tứ giác
Hình tam giác
Hình chữ nhật
Hình vuông
Công thức tính chu vi một số hình đã học:
b
a
a
c
d
P=a+b+c+
d
c
a
b
a
P = (a + b) x 2
b
a
P=ax4
P=a+b+c
Công thức tính diện tích hình chữ nhật và hình vuông:
a
b
a
a
S=axb
S=axa
Một số đơn vị đo đã học:
Khối
lượng
Độ dài
km, m, dm, cm, mm.
1 km = 1000 m
1 m = 10 dm
1 m = 100 cm
1 m = 1000 mm
1 dm = 10 cm
1 cm = 10 mm
kg, g.
1 kg = 1000 g
Dung tích
Diện tích
l, ml
km2 ,
m2, dm2, cm2 , mm2.
1 l = 1000 ml
2
a) Dùng ê ke kiểm tra rồi nêu tên góc vuông, góc không
vuông trong các hình sau:
M
H
R
A
I
N
O
T
S
K
Góc vuông đỉnh
Góc không vuông
Góc vuông đỉnh I,
N, cạnh NO, NM.
đỉnh S, cạnh SR,
cạnh IH, IK.
ST.
B
C
Góc vuông đỉnh B,
cạnh BA, BC.
2
b) Đo độ dài các cạnh rồi tính chu vi, diện tích mỗi hình sau:
B
4 cm
A
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(4 + 2) x 2 = 12 (cm)
2 cm
D
C
G 2 cm H
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
4 x 2 = 8 (cm2)
Chu vi hình vuông GHIK là:
2 x 4 = 8 (cm)
2 cm
Diện tích hình vuông GHIK là:
K
I
2 x 2 = 4 (cm2)
Em hãy chia sẻ những điều
học được qua bài này.
Chúc các em học
tốt!
 








Các ý kiến mới nhất