Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 09h:14' 07-04-2023
Dung lượng: 521.0 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 09h:14' 07-04-2023
Dung lượng: 521.0 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba, ngày 04 tháng 04 năm 2023
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
( Sgk/150,151)
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
Phần nguyên
Phần thập phân
63
99
81
7
42
99
325
081
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập
phân
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
63,42
99,99
81,325
7,081
6
3
9
1
7
4
9
3
0
2
9
2
8
5
1
9
8
Bài 2: Viết số thập phân có:
a)Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần
trăm, ba phần nghìn
72,493
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba
phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
0,04
Bài 3 : Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều
có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
74,60
284,3
284,30
401,25
401,25
104
104,00
Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
a)
10
b)
1
4
3
10 0
3
5
2002
10 00
4
7
8
1
1
2
Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
3
= 0,03
a)
= 0,3
10
10 0
4
2002
= 4,25
= 2,002
10 00
1
7
3
1
b)
4 = 0,25 5 = 0,6 8 = 0,875 1 2 = 1,5
Bài 5: >, <, =
78,6
…
>
78,59
9,478
…
<
9,48
28,300 =
…
0,916 …
>
28,3
0.906
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
( Sgk/150,151)
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
Phần nguyên
Phần thập phân
63
99
81
7
42
99
325
081
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập
phân
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
63,42
99,99
81,325
7,081
6
3
9
1
7
4
9
3
0
2
9
2
8
5
1
9
8
Bài 2: Viết số thập phân có:
a)Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần
trăm, ba phần nghìn
72,493
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba
phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
0,04
Bài 3 : Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều
có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
74,60
284,3
284,30
401,25
401,25
104
104,00
Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
a)
10
b)
1
4
3
10 0
3
5
2002
10 00
4
7
8
1
1
2
Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
3
= 0,03
a)
= 0,3
10
10 0
4
2002
= 4,25
= 2,002
10 00
1
7
3
1
b)
4 = 0,25 5 = 0,6 8 = 0,875 1 2 = 1,5
Bài 5: >, <, =
78,6
…
>
78,59
9,478
…
<
9,48
28,300 =
…
0,916 …
>
28,3
0.906
 








Các ý kiến mới nhất