Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiếu
Ngày gửi: 18h:01' 14-03-2022
Dung lượng: 299.9 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiếu
Ngày gửi: 18h:01' 14-03-2022
Dung lượng: 299.9 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH TÂN NGHĨA 1
Toán– Lớp 5A2
Ôn tập về số tự nhiên
Giáo viên : Trần Thị Hi
B ) 35
C ) 3,5
A)
Trong các số sau số nào là số tự nhiên:
B ) 35
Đáp án số tự nhiên:
B ) 7 don v?
C ) 7 ch?c
A) 7 tram
Số 123478 giá trị của số 7 là ?:
C ) 7 ch?c
Số 123478 giá trị của số 7 là ?:
Bài 1:
a) Đọc các số sau
568205
975 806
5 723 600
472 036 953
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
5
50
5 000
5 000 000
6
Bài 2:
a) Đọc các số sau
123 456 789
987 654 321
472 036 953
b) Nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số trên
70 000 000
700
7 000 000
7
87 699………101 010
361 579……. 361 580
68 400……… 684 x 100
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
10 000 …….9 998
24 600………24 597
3450……… 34500: 10
>
<
>
=
=
<
8
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự
a) Từ bé đến lớn: 5867; 4999; 6143; 6134.
4999; 5867; 6134; 6143
b) Từ lớn đến bé: 3954; 3945; 4357; 4375
4375; 4357; 3954; 3945
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
52 chia h?t cho 3;
4 5 chia h?t cho 9;
63 chia h?t cho c? 2 v 5 ;
37 chia h?t cho c? 3 v 5.
2
0
0
5
5
8
9
10
Dấu hiệu nào cho biết một số chia hết cho 2, cho 3, cho 5 và cho 9 ?
Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3
Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Số chia hết cho 5 là số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
VD: 3450; 4682; 3574; 246; 18
VD: 123 Ta có : (1 + 2 + 3 = 6)
VD: 80; 165
VD: 108 Ta có: (1+0+8= 9)
11
Toán– Lớp 5A2
Ôn tập về số tự nhiên
Giáo viên : Trần Thị Hi
B ) 35
C ) 3,5
A)
Trong các số sau số nào là số tự nhiên:
B ) 35
Đáp án số tự nhiên:
B ) 7 don v?
C ) 7 ch?c
A) 7 tram
Số 123478 giá trị của số 7 là ?:
C ) 7 ch?c
Số 123478 giá trị của số 7 là ?:
Bài 1:
a) Đọc các số sau
568205
975 806
5 723 600
472 036 953
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
5
50
5 000
5 000 000
6
Bài 2:
a) Đọc các số sau
123 456 789
987 654 321
472 036 953
b) Nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số trên
70 000 000
700
7 000 000
7
87 699………101 010
361 579……. 361 580
68 400……… 684 x 100
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
10 000 …….9 998
24 600………24 597
3450……… 34500: 10
>
<
>
=
=
<
8
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự
a) Từ bé đến lớn: 5867; 4999; 6143; 6134.
4999; 5867; 6134; 6143
b) Từ lớn đến bé: 3954; 3945; 4357; 4375
4375; 4357; 3954; 3945
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
52 chia h?t cho 3;
4 5 chia h?t cho 9;
63 chia h?t cho c? 2 v 5 ;
37 chia h?t cho c? 3 v 5.
2
0
0
5
5
8
9
10
Dấu hiệu nào cho biết một số chia hết cho 2, cho 3, cho 5 và cho 9 ?
Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3
Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Số chia hết cho 5 là số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
VD: 3450; 4682; 3574; 246; 18
VD: 123 Ta có : (1 + 2 + 3 = 6)
VD: 80; 165
VD: 108 Ta có: (1+0+8= 9)
11
 







Các ý kiến mới nhất