Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Máy tính
Người gửi: Lê Minh An
Ngày gửi: 14h:12' 03-04-2023
Dung lượng: 628.5 KB
Số lượt tải: 272
Nguồn: Máy tính
Người gửi: Lê Minh An
Ngày gửi: 14h:12' 03-04-2023
Dung lượng: 628.5 KB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN CHINH
Thứ năm ngày 30 tháng 03 năm 2023
Toán: Lớp 5A
Ôn tập về số tự nhiên
Giáo viên: Lê Văn Hoàng
Khởi động
1. Trong các số sau số nào là số tự nhiên:
a)
c) 3,5
b) 35
2. Số 123478 giá trị của số 7 là:
a) bảy chục
b) bảy trăm
c) bảy đơn vị
Ôn tập về số tự nhiên
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Đọc, viết được các số tự nhiên
2. So sánh được các số tự nhiên
3. Nhận biết dấu hiệu chia hết cho
2, 3, 5, 9
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ;
975 806;
5 723 600;
472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
-Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp,
mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái).
-Đọc số (từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có
3 chữ số kết hợp với tên lớp (trừ lớp đơn vị).
Số
70 815
975 806
5 723 600
472 036 953
Đọc số
Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
Giá trị chữ
số 5
5
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn
tám trăm linh sáu
5 000
Năm triệu bảy trăm hai mươi ba
nghìn sáu trăm
5 000 000
Bốn trăm bảy mươi hai triệu không
trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm
năm mươi ba
50
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
1000
998 ; 999 ; ……
7999
……, 8000 ; 8001
666 ; 66 667
66 665 ; .66
…......
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
b) Ba số chẵn liên tiếp
100 102
98 ; ……;
998 ;…….
996 ; ……
1000
2998
…… ; 3000 ; 3002
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 2 đơn vị
c) Ba số lẻ liên tiếp
77 ; 79 ; …..
81
299 ; ……
301 ; 303
…….; 2001 ; 2003
1999
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự
nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Bài 3:
>
<
=
?
> 997
1 000 …
< 10 087
6 987 …
= 750
7 500 : 10 …
< 53 800
53 796 …
> 217 689
217 690 …
= 684 x 100
68 400 …
* Trong 2 số tự nhiên:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào
Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta
có ít chữ số hơn thì bé hơn.
làm như thế nào?
+ Nếu hai số có các chữ số bằng nhau thì sẽ so sánh
các chữ số tương ứng từ hàng cao đến hàng thấp, số
nào có hàng tương ứng lớn hơn thì lớn hơn, số nào
có hàng tương ứng bé hơn thì bé hơn; nếu các hàng
tương ứng bằng nhau hết thì hai số đó bằng nhau.
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468.
b) Từ lớn đến bé: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
Đáp án:
a) Từ bé đến lớn: 3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486.
b) Từ lớn đến bé: 3 762 ; 3 726; 2 763; 2 736;
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
Vì chia
sao ta
chọn
8 43 chia hết cho 3 Số
5
a) 2
hết
chocác
3 làsốsốđó?
có tổng các
chữ số chia hết cho 3 (8 + 4 + 3 = 15 ; 2 + 4 + 3 = 9 ; …)
b) 2 9
Saochia
ta chọn
các9sốlàđó?
0 7 chia hết cho 9 Số
hết cho
số có tổng các
chữ số chia hết cho 9 (2 + 9 + 7 = 18 ; 2 + 0 + 7 = 9 ; …)
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5 Sao lại chọn số 0?
Số chia hết cho 2 và 5 là
số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5
Saochia
chọn
5? 3 và 5 là
Số
hếtsốcho
số có tổng các chữ số chia hết cho 3 và có chữ số cuối của số
đó chia hết cho 5 thì số đó chia hết cho 3 và 5
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về phân số.
Thứ năm ngày 30 tháng 03 năm 2023
Toán: Lớp 5A
Ôn tập về số tự nhiên
Giáo viên: Lê Văn Hoàng
Khởi động
1. Trong các số sau số nào là số tự nhiên:
a)
c) 3,5
b) 35
2. Số 123478 giá trị của số 7 là:
a) bảy chục
b) bảy trăm
c) bảy đơn vị
Ôn tập về số tự nhiên
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Đọc, viết được các số tự nhiên
2. So sánh được các số tự nhiên
3. Nhận biết dấu hiệu chia hết cho
2, 3, 5, 9
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ;
975 806;
5 723 600;
472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
-Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp,
mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái).
-Đọc số (từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có
3 chữ số kết hợp với tên lớp (trừ lớp đơn vị).
Số
70 815
975 806
5 723 600
472 036 953
Đọc số
Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
Giá trị chữ
số 5
5
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn
tám trăm linh sáu
5 000
Năm triệu bảy trăm hai mươi ba
nghìn sáu trăm
5 000 000
Bốn trăm bảy mươi hai triệu không
trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm
năm mươi ba
50
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
1000
998 ; 999 ; ……
7999
……, 8000 ; 8001
666 ; 66 667
66 665 ; .66
…......
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
b) Ba số chẵn liên tiếp
100 102
98 ; ……;
998 ;…….
996 ; ……
1000
2998
…… ; 3000 ; 3002
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 2 đơn vị
c) Ba số lẻ liên tiếp
77 ; 79 ; …..
81
299 ; ……
301 ; 303
…….; 2001 ; 2003
1999
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự
nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Bài 3:
>
<
=
?
> 997
1 000 …
< 10 087
6 987 …
= 750
7 500 : 10 …
< 53 800
53 796 …
> 217 689
217 690 …
= 684 x 100
68 400 …
* Trong 2 số tự nhiên:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào
Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta
có ít chữ số hơn thì bé hơn.
làm như thế nào?
+ Nếu hai số có các chữ số bằng nhau thì sẽ so sánh
các chữ số tương ứng từ hàng cao đến hàng thấp, số
nào có hàng tương ứng lớn hơn thì lớn hơn, số nào
có hàng tương ứng bé hơn thì bé hơn; nếu các hàng
tương ứng bằng nhau hết thì hai số đó bằng nhau.
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468.
b) Từ lớn đến bé: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
Đáp án:
a) Từ bé đến lớn: 3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486.
b) Từ lớn đến bé: 3 762 ; 3 726; 2 763; 2 736;
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
Vì chia
sao ta
chọn
8 43 chia hết cho 3 Số
5
a) 2
hết
chocác
3 làsốsốđó?
có tổng các
chữ số chia hết cho 3 (8 + 4 + 3 = 15 ; 2 + 4 + 3 = 9 ; …)
b) 2 9
Saochia
ta chọn
các9sốlàđó?
0 7 chia hết cho 9 Số
hết cho
số có tổng các
chữ số chia hết cho 9 (2 + 9 + 7 = 18 ; 2 + 0 + 7 = 9 ; …)
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5 Sao lại chọn số 0?
Số chia hết cho 2 và 5 là
số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5
Saochia
chọn
5? 3 và 5 là
Số
hếtsốcho
số có tổng các chữ số chia hết cho 3 và có chữ số cuối của số
đó chia hết cho 5 thì số đó chia hết cho 3 và 5
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về phân số.
 








Các ý kiến mới nhất