Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Học
Ngày gửi: 16h:31' 02-04-2024
Dung lượng: 601.4 KB
Số lượt tải: 500
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Học
Ngày gửi: 16h:31' 02-04-2024
Dung lượng: 601.4 KB
Số lượt tải: 500
Số lượt thích:
0 người
(Trang 147, 148)
Khởi động
1. Trong các số sau số nào là số tự nhiên:
a)
c) 3,5
b) 35
2. Số 123748 giá trị của số 4 là:
a) bốn chục
b) bốn trăm
c) bốn đơn vị
Thứ tư ngày 03 tháng 04 năm 2024
Toán
I- ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ,SỐ
THẬP PHÂN, SỐ ĐO ĐẠI LƯỢNG
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ;
975 806;
5 723 600;
472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
-Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp,
mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái).
-Đọc số(từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có
3 chữ số kết hợp với tên lớp ( trừ lớp đơn vị).
Thứ tư ngày 03 tháng 04 năm 2024
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 1. a) Đọc các số :
70 815; 975 806; 5 723 600; 472 036 953
70 815: đọc là Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
975 806 : đọc là Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm linh sáu
5 723 600 : đọc là Năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm
472 036 953: đọc là Bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba
mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Số
70 815
975 806
5 723 600
472 036 952
Giá trị của chữ số 5
5
5 000
5 000 000
50
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
1000
998 ; 999 ; ……
7999
……, 8000 ; 8001
666 ; 66 667
66 665 ; .66
…......
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
b) Ba số chẵn liên tiếp
100 102
98 ; ……;
998 ;…….
996 ; ……
1000
2998
…… ; 3000 ; 3002
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 2 đơn vị
c) Ba số lẻ liên tiếp
77 ; 79 ; …..
81
299 ; ……
301 ; 303
…….; 2001 ; 2003
1999
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự
nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Thứ tư ngày 03 tháng 04 năm 2024
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 3:
>
<
=
?
1 000 …>997
< 087
6 987 … 10
7 500 :10
750=
< 53 800
53 796 …
> 217 689
217 690 …
= 684 x 100
68 400 …
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468.
b) Từ lớn đến bé: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
Đáp án:
a) Từ bé đến lớn:3 999;4 856; 5 468; 5 486.
b) Từ lớn đến bé: 3 762 ; 3 726; 2 763; 2 736;
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
Vì chia
sao ta
chọn
8 43 chia hết cho 3 Số
5
a) 2
hết
chocác
3 làsốsốđó?
có tổng các
chữ số chia hết cho 3 (8 + 4 + 3 = 15 ; 2 + 4 + 3 = 9 ; …)
b) 2 9
Saochia
ta chọn
các9sốlàđó?
0 7 chia hết cho 9 Số
hết cho
số có tổng các
chữ số chia hết cho 9 (2 + 9 + 7 = 18 ; 2 + 0 + 7 = 9 ; …)
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5 Sao lại chọn số 0?
Số chia hết cho 2 và 5 là
số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5
Saochia
chọn
5? 3 và 5 là
Số
hếtsốcho
số có tổng các chữ số chia hết cho 3 và có chữ số cuối của số
đó chia hết cho 5 thì số đó chia hết cho 3 và 5
Thứ tư ngày 03 tháng 04 năm 2024
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về phân số.
Khởi động
1. Trong các số sau số nào là số tự nhiên:
a)
c) 3,5
b) 35
2. Số 123748 giá trị của số 4 là:
a) bốn chục
b) bốn trăm
c) bốn đơn vị
Thứ tư ngày 03 tháng 04 năm 2024
Toán
I- ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ,SỐ
THẬP PHÂN, SỐ ĐO ĐẠI LƯỢNG
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ;
975 806;
5 723 600;
472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
-Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp,
mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái).
-Đọc số(từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có
3 chữ số kết hợp với tên lớp ( trừ lớp đơn vị).
Thứ tư ngày 03 tháng 04 năm 2024
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 1. a) Đọc các số :
70 815; 975 806; 5 723 600; 472 036 953
70 815: đọc là Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
975 806 : đọc là Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm linh sáu
5 723 600 : đọc là Năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm
472 036 953: đọc là Bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba
mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Số
70 815
975 806
5 723 600
472 036 952
Giá trị của chữ số 5
5
5 000
5 000 000
50
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
1000
998 ; 999 ; ……
7999
……, 8000 ; 8001
666 ; 66 667
66 665 ; .66
…......
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
b) Ba số chẵn liên tiếp
100 102
98 ; ……;
998 ;…….
996 ; ……
1000
2998
…… ; 3000 ; 3002
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số
tự nhiên đó cộng (trừ) đi 2 đơn vị
c) Ba số lẻ liên tiếp
77 ; 79 ; …..
81
299 ; ……
301 ; 303
…….; 2001 ; 2003
1999
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta làm thế nào?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước (liền sau) ta chỉ việc lấy số tự
nhiên đó cộng (trừ) đi 1 đơn vị
Thứ tư ngày 03 tháng 04 năm 2024
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 3:
>
<
=
?
1 000 …>997
< 087
6 987 … 10
7 500 :10
750=
< 53 800
53 796 …
> 217 689
217 690 …
= 684 x 100
68 400 …
Bài 4: Viết các số theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468.
b) Từ lớn đến bé: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
Đáp án:
a) Từ bé đến lớn:3 999;4 856; 5 468; 5 486.
b) Từ lớn đến bé: 3 762 ; 3 726; 2 763; 2 736;
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
Vì chia
sao ta
chọn
8 43 chia hết cho 3 Số
5
a) 2
hết
chocác
3 làsốsốđó?
có tổng các
chữ số chia hết cho 3 (8 + 4 + 3 = 15 ; 2 + 4 + 3 = 9 ; …)
b) 2 9
Saochia
ta chọn
các9sốlàđó?
0 7 chia hết cho 9 Số
hết cho
số có tổng các
chữ số chia hết cho 9 (2 + 9 + 7 = 18 ; 2 + 0 + 7 = 9 ; …)
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5 Sao lại chọn số 0?
Số chia hết cho 2 và 5 là
số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5
Saochia
chọn
5? 3 và 5 là
Số
hếtsốcho
số có tổng các chữ số chia hết cho 3 và có chữ số cuối của số
đó chia hết cho 5 thì số đó chia hết cho 3 và 5
Thứ tư ngày 03 tháng 04 năm 2024
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Dặn dò !
Học bài và giải lại các bài toán
Chuẩn bị bài : Ôn tập về phân số.
 







Các ý kiến mới nhất