Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh Mai
Ngày gửi: 11h:04' 22-03-2022
Dung lượng: 426.5 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh Mai
Ngày gửi: 11h:04' 22-03-2022
Dung lượng: 426.5 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
TOÁN – LỚP 4
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN ( tiếp theo)
TRANG 161
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
989……1321 34579…….. 34601
27105…..7985 150482……150459
8300 : 10….830 72600…. 726 x 100
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2022 Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
989……1 321
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
34 579…….. 34 601
27 105…..7 985
150 482……150 459
8300 : 10…..830
72600….. 726 x 100
<
<
>
>
=
=
b) 1853; 3158; 3190; 3518
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 2 : Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 7426 ; 999 ; 7642 ; 7624
a) 999 ; 7426 ; 7624 ; 7642
b) 3158; 3518; 1853; 3190
Bài 3 : Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé :
a) 1567 ; 1590 ; 897; 10261
10 261; 1 590; 1 567; 897
b) 2476, 4270, 2490, 2518
4 270; 2 518; 2 490; 2 476
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 4: a) Viết số bé nhất:
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
b) Viết số lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số:
+ có ba chữ số :
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
0
10
100
9
99
999
Bài 4: c) Viết số lẻ bé nhất:
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
d) Viết số chẵn lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số:
+ có ba chữ số :
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
1
11
111
8
98
998
Bài 5 : Tìm x , biết 57< x < 62 và :
a) x là số chẵn :
x = 58 , 60
b) x là số lẻ :
x = 59 , 61
c) x là số tròn chục :
x = 60
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN ( tiếp theo)
TRANG 161
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
989……1321 34579…….. 34601
27105…..7985 150482……150459
8300 : 10….830 72600…. 726 x 100
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2022 Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
989……1 321
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
34 579…….. 34 601
27 105…..7 985
150 482……150 459
8300 : 10…..830
72600….. 726 x 100
<
<
>
>
=
=
b) 1853; 3158; 3190; 3518
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 2 : Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 7426 ; 999 ; 7642 ; 7624
a) 999 ; 7426 ; 7624 ; 7642
b) 3158; 3518; 1853; 3190
Bài 3 : Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé :
a) 1567 ; 1590 ; 897; 10261
10 261; 1 590; 1 567; 897
b) 2476, 4270, 2490, 2518
4 270; 2 518; 2 490; 2 476
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 4: a) Viết số bé nhất:
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
b) Viết số lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số:
+ có ba chữ số :
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
0
10
100
9
99
999
Bài 4: c) Viết số lẻ bé nhất:
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
d) Viết số chẵn lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số:
+ có ba chữ số :
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
1
11
111
8
98
998
Bài 5 : Tìm x , biết 57< x < 62 và :
a) x là số chẵn :
x = 58 , 60
b) x là số lẻ :
x = 59 , 61
c) x là số tròn chục :
x = 60
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
 







Các ý kiến mới nhất