Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

On thi TN dac biÑt la on thi dai hoc trac nghiem co dap an phan vat ly hat nhan nguyen tu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu soan
Người gửi: Dương Nghĩa Bộ
Ngày gửi: 16h:20' 21-04-2008
Dung lượng: 442.0 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích: 0 người
Chương IX: Hạt nhân nguyên tử
Hệ thống kiến thức trong chương
1. Thuyết tương đối hẹp:
a. Các tiên đề của Anhstanh
- Hiện tượng vật lý xảy ra như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính.
- Vận tốc của ánh sáng trong chân không có cùng độ lớn c trong mọi hệ quy chiếu quán tính. c là giới hạn của các vận tốc vật lý.
b. Một số kết quả của thuyết tương đối.
- Đội dài của một thanh bị co lại dọc theo phương chuyển động của nó.
- Đồng hồ gắng với quan sát viên chuyển động chạy chậm hơn đồng hồ gắng với quan sát viên đứng yên.
- Khối lượng của vật chuyển động với vận tốc v (khối lượng tương đối tính) là:
- Hệ thức Anhstanh giữa năng lượng và khối lượng: Nếu một vật có khối lượng m thì có năng lượng E tỉ lệ với m
Đối với hệ kín, khối lượng và năng lượng nghỉ không nhất thiết được bảo toàn, nhưng năng lượng toàn phần (bao gồm cả động năng và năng lượng nghỉ) được bảo toàn.
2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn (mang điện tích nguyên tố dương), và các nơtron (trung hoà điện), gọi chung là nuclôn, liên kết với nhau bởi lực hạt nhân rất mạnh nhưng có bán kính tác dụng rất ngắn.
Hạt nhân của các nguyên tố có nguyên tử số Z thì chứa Z prôton và N nơtron; A = Z + N được gọi là số khối. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôton Z nhưng khác số nơtron N gọi là các đồng vị.
3. Hạt nhân phóng xạ bị phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
b. Chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ là thời gian sau đó số hạt nhân của một lượng chất ấy chỉ còn bằng một nửa số hạt nhân ban đầu N0.
Số hạt nhân N hoặc khối lượng m của chất phóng xạ giảm với thời gian t theo định luật hàm số mũ:
? là hằng số phóng xạ, tỉ lệ nghịch với chu kỳ bán rã T
4. Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa các hạt nhân dẫn đến sự biến đổi hạt nhân. A + B ? C + D
a. Trong phản ứng hạt nhân, các đại lượng sau đây được bảo toàn: số nuclôn, điện tích, năng lượng toàn phần và động lượng. Khối lượng không nhất thiết được bảo toàn.
b. Khối lượng của một hạt nhân được tạo thành từ nhiều nuclôn thì bé hơn tổng khối lượng của các nuclôn, hiệu số ?m gọi là độ hụt khối. Sự tạo thành hạt nhân toả năng lượng tương ứng ?E = ?mc2, gọi là năng lượng liên kết của hạt nhân (vì muốn tách hạt nhân thành các nuclôn thì cần tốn một năng lượng bằng ?E). Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng ?E/A càng lớn thì càng bền vững.
c. Trong phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng M0 của các hạt nhân ban đầu có thể khác tổng khối lượng M của các hạt sinh ra. Nếu M0 > M thì phản ứng toả năng lượng. Nếu M0 < M thì phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
d. Có hai loại phản ứng hạt nhân toả ra năng lượng, năng lượng đó gọi là năng lượng hạt nhân.
- Một hạt nhân rất nặng khi hấp thụ một nơtron sẽ vỡ thành hai hạt trung bình, cùng với 2-3 nơtron (sự phân hạch). Nếu sự phân hạch có tính chất dây chuyền, thì nó toả ra năng lượng rất lớn. Nó được khống chế trong lò phản ứng hạt nhân.
- Hai hạt nhân rất nhẹ, có thể kết hợp với nhau thành một hạt nhân nặng hơn. Phản ứng này chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao, nên gọi là phản ứng nhiệt hạch. Con người mới chỉ thực hiện được phản ứng này dưới dạng không kiểm soát được (bom H).
Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập
1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôton.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z prôton và A nơtron.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z prôton và (A -Z) nơtron.
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z nơtron và (A + Z) prôton.
2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton và các nơtron.
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton, nơtron và electron .
3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.
B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.
C. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.
4. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử?
A. Kg; B. MeV/c; C. MeV/c2; D. u
5. Hạt nhân có cấu tạo gồm:
A. 238p và 92n; B. 92p và 238n
C. 238p và 146n; D. 92p và 146n
6. Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H1 B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 6C13 C. u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 6C12 D. u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 6C12
7. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
8. Hạt nhân đơteri 1D2 có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 1D2 là
A. 0,67MeV; B. 1,86MeV
C. 2,02MeV; D. 2,23MeV
9. Hạt ? có khối lượng 4,0015u, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023mol-1, 1u = 931MeV/c2. Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt ?, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là
A. 2,7.1012J; B. 3,5. 1012J
C. 2,7.1010J; D. 3,5. 1010J
10. Hạt nhân 27Co60 có cấu tạo gồm:
A. 33 prôton và 27 nơtron; B. 27 prôton và 60 nơtron
C. 27 prôton và 33 nơtron; D. 33 prôton và 27 nơtron
11. Hạt nhân 27Co60 có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân 27Co60 là
A. 4,544u; B. 4,536u; C. 3,154u; D. 3,637u
12. Hạt nhân 27Co60 có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 27Co60 là
A. 70,5MeV; B. 70,4MeV
C. 48,9MeV; D. 54,4MeV
13. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ.
B. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia ?, ?, ?.
C. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.
D. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron.
14. Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A. Tia ?, ?, ? đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
B. Tia ? là dòng các hạt nhân nguyên tử.
C. Tia ? là dòng hạt mang điện.
D. Tia ? là sóng điện từ.
15. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
B. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ.
C. Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ.
D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật qui luật hàm số mũ.
16. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính độ phóng xạ?
17. Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ ?- hạt nhân ZXA biến đổi thành hạt nhân thì
A. Z` = (Z + 1); A` = A; B. Z` = (Z - 1); A` = A
C. Z` = (Z + 1); A` = (A - 1); D. Z` = (Z - 1); A` = (A + 1)
18. Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ ?+ hạt nhân ZXA biến đổi thành hạt nhân thì
A. Z` = (Z - 1); A` = A; B. Z` = (Z - 1); A` = (A + 1)
C. Z` = (Z + 1); A` = A; D. Z` = (Z + 1); A` = (A - 1)
19. Trong phóng xạ ?+ hạt nuclôn biến đổi theo phương trình nào dưới đây?
20. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia ? là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli 2He4.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia ? bị lệch về phía bản âm.
C. Tia ? ion hóa không khí rất mạnh.
D. Tia ? có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.
21. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt ?+ và hạt ?- có khối lượng bằng nhau.
B. Hạt ?+ và hạt ?- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ
C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt ?+ và hạt ?- bị lệch về hai phía khác nhau.
D. Hạt ?+ và hạt ?- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).
22. Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m0. Sau 5 chu kỳ bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là
A. m0/5; B. m0/25; C. m0/32; D. m0/50
23. 11Na24 là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã 15 giờ. Ban đầu có một lượng 11Na24 thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?
A. 7h30`; B. 15h00`; C. 22h30`; D. 30h00`
24. Đồng vị 27Co60 là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối lượng m0. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?
A. 12,2%; B. 27,8%; C. 30,2%; D. 42,7%
25. Một lượng chất phóng xạ 86Rn222 ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Chu kỳ bán rã của Rn là:
A. 4,0 ngày; B. 3,8 ngày
C. 3,5 ngày; D. 2,7 ngày
26. Một lượng chất phóng xạ 86Rn228 ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Độ phóng xạ của lượng Rn còn lại là
A. 3,40.1011Bq; B. 3,88.1011Bq
C. 3,58.1011Bq; D. 5,03.1011Bq
27. Chất phóng xạ 84Po210 phát ra tia ? và biến đổi thành 82Pb206. Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày. Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?
A. 916,85 ngày; B. 834,45 ngày
C. 653,28 ngày; D. 548,69 ngày
28. Chất phóng xạ 84Po210 phát ra tia ? và biến đổi thành 82Pb206. Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, m? = 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là:
A. 4,8MeV; B. 5,4MeV; C. 5,9MeV; D. 6,2MeV
29. Chất phóng xạ 84Po210 phát ra tia ? và biến đổi thành 82Pb206. Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, m? = 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là:
A. 2,2.1010J; B. 2,5.1010J; C. 2,7.1010J; D. 2,8.1010J
30. Chất phóng xạ 84Po210 phát ra tia ? và biến đổi thành 82Pb206. Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, m? = 4,0026u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia ? thì động năng của hạt ? là:
A. 5,3MeV; B. 4,7MeV; C. 5,8MeV; D. 6,0MeV
31. Chất phóng xạ 84Po210 phát ra tia ? và biến đổi thành 82Pb206 . Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, m? = 4,0026u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia ? thì động năng của hạt nhân con là:
A. 0,1MeV; B. 0,1MeV; C. 0,1MeV; D. 0,2MeV
32. Chất phóng xạ 53I131 có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu
A. 0,92g; B. 0,87g; C. 0,78g; D. 0,69g
33. Đồng vị 92U238 sau một chuỗi phóng xạ ? và biến đổi thành 82Pb206. Số phóng xạ ? và trong chuỗi là
A. 7 phóng xạ ?, 4 phóng xạ ?- B. 5 phóng xạ ?, 5 phóng xạ ?-
C. 10 phóng xạ ?, 8 phóng xạ ?-
D.16 phóng xạ ?, 12 phóng xạ ?-
34. Cho phản ứng hạt nhân 9F19+ p ? 8O16 + X, hạt nhân X là hạt nào sau đây?
A. ?; B. ?-; C. ?+; D. n
A. ?; B. 1T3 ; C.1D2 D. p
A. ?E = 423,808.103J. B. ?E = 503,272.103J.
C. ?E = 423,808.109J. D. ?E = 503,272.109J.
A. Toả ra 1,60132MeV. B. Thu vào 1,60132MeV.
C. Toả ra 2,562112.10-19J. D. Thu vào 2,562112.10-19J.
38. Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 6C12 thành 3 hạt ? là bao nhiêu? (biết mC = 11, 9967u, m? = 4,0015u).
A. ?E = 7,2618J. B. ?E = 7,2618MeV.
C. ?E = 1,16189.10-19J. D. ?E = 1,16189.10-13MeV.
39.Cho phản ứng hạt nhân ? +13Al27 ? 15P30 + n , khối lượng của các hạt nhân là m? = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Toả ra 75,3179MeV. B. Thu vào 75,3179MeV.
C. Toả ra 1,2050864.10-11J. D. Thu vào 1,2050864.10-17J.
40. Hạt ? có động năng K? = 3,1MeV đập vào hạt nhân nhôm gây ra phản ứng ? +13Al27 ? 15P30 + n , khối lượng của các hạt nhân là m? = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng vận tốc. Động năng của hạt n là
A. Kn = 8,8716MeV. B. Kn = 8,9367MeV.
C. Kn = 9,2367MeV. D. Kn = 10,4699MeV.
41. Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt ? và hạt nơtrôn. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti là ?mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là ?mD = 0,0024u, của hạt nhân X là ?m? = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?
A. ?E = 18,0614MeV. B. ?E = 38,7296MeV.
C. ?E = 18,0614J. D. ?E = 38,7296J.
42. Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân 3Li7 đứng yên, sinh ra hai hạt ? có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia ?. Cho biết: mP = 1,0073u; m? = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10-27kg. Phản ứng này thu hay toả bao nhiêu năng lượng?
A. Toả ra 17,4097MeV. B. Thu vào 17,4097MeV.
C. Toả ra 2,7855.10-19J. D. Thu vào 2,7855.10-19J.
43.Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân 3Li7đứng yên, sinh ra hai hạt ? có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia ?. Cho biết: mP = 1,0073u; m? = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10-27kg. Động năng của mỗi hạt mới sinh ra bằng bao nhiêu?
A. K? = 8,70485MeV. B. K? = 9,60485MeV.
C. K? = 0,90000MeV. D. K? = 7,80485MeV.
44.Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân 3Li7 đứng yên, sinh ra hai hạt ? có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia ?. Cho biết: mP = 1,0073u; m? = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10-27kg. Độ lớn vận tốc của các hạt mới sinh ra bằng bao nhiêu?
A. v? = 2,18734615m/s. B. v? = 15207118,6m/s.
C. v? = 21506212,4m/s. D. v? = 30414377,3m/s.
45.Tìm phát biểu SAI về đặc điểm hạt nhân nguyên tử
A. Hạt nhân có kích thước cỡ 10-14 – 10-15 m nhỏ hơn hàng 105 lần so với kích thước nguyên tử.
B. Hạt nhân có khối lượng gần bằng khối lượng cả nguyên tử
C. Hạt nhân mang điện dương
D. Hạt nhân trung hoà về điện
46.Tìm phát biểu ĐÚNG về phóng xạ.
A. Khi tăng nhiệt độ, hiện tượng phóng xạ xảy ra nhanh hơn.
B. Khi tăng áp suất không khí xung quanh một chất phóng xạ, hiện tượng phóng xạ bị hạn chế chậm lại.
C. Phóng xạ là hiện tượng, một hạt nhân tự động phóng ra các tia phóng xạ.
D. Muốn điều chỉnh quá trình phóng xạ ta phải dùng điện trường mạnh.
47.Tìm phát biểu đúng về phản ứng phân hạch.
A. Sau mỗi phản ứng phân hạch còn lại s nơtron, chúng lại đập vào các hạt nhân U235 khác gây ra s2 nơtron, rồi s3, s4… nơtron. Số phân hạch tăng rất nhanh trong một thời gian rất ngắn dù s có giá trị bất kì nào, tạo nên phản ứng dây chuyền.
B. Khi s = 1, số phản ứng dây chuyền không tăng nên không dùng được.
C. Để có phản ứng dây chuyền cần có hệ số nhân nơtron s ≥ 1. Muốn vậy khối lượng Urani phải đạt một giá trị tối thiểu gọi là khối lượng tới hạn.
D. Với U235 nguyên chất, khối lượng tới hạn khoảng 5 kg.
48. Đo độ phóng xạ của một mẫu tượng cổ bằng gỗ khối lượng M là 8Bq. Đo độ phóng xạ của mẫu gỗ khối lưọng 1,5M mới chặt là 15 Bq. Xác định tuổi của bức tượng cổ. Biết chu kì bán rã của C14 là T= 5600 năm
A 1800 năm; B 2600 năm ; C 5400 năm ; D 5600 năm
49. Một mẫu 11Na24 tại t=0 có khối lượng 48g. Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 11Na24 còn lại 12g. Biết Na24 là chất phóng xạ ?- tạo thành hạt nhân con là 12Mg24.
49.1) Chu kì bán rã của 11Na24 là:
A: 15h; B: 15ngày; C: 15phút; D: 15giây
49.2) Độ phóng xạ của mẫu 11Na24 khi có 42g 12Mg24 tạo thành là bao nhiêu? Cho NA = 6,02.1023 hạt/mol
A: 1,931.1018 Bq; B: 1,391.1018 Bq
C: 1,931 Ci; D: một đáp án khác
50.Trong 587 ngày chất phóng xạ Radi khi phân rã phát ra hạt ? . Người ta thu được 0,578 m3 khí Hêli ở đktc và đếm được có 1,648.1016 hạt ?. Suy ra giá trị gần đúng của số Avôgađrô N1 so với giá trị đúng NA= 6,023.1023 hạt/mol thì sai số không quá:
A: 6,04%; B: 5,2%; C: 8,9%; D: 3,9%
51.Trong quặng urani tự nhiên hiện nay gồm hai đồng vị U238 và U235. U235 chiếm tỉ lệ 7,143%. Giả sử lúc đầu tráI đất mới hình thành tỉ lệ 2 đồng vị này là 1:1. Xác định tuổi của trái đất biết : Chu kì bán rã của U238 là T1= 4,5.109 năm
Chu kì bán rã của U235 là T2= 0,713.109 năm

A: 6,04 tỉ năm; B: 6,04 triệu năm
C: 604 tỉ năm; D: 60,4 tỉ năm
52. Đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 14,3 ngày được tạo thành trong lò phản ứng hạt nhân với tốc độ không đổi q=2,7.109 hạt/s; Hỏi kể từ lúc bắt đầu tạo thành P32, sau bao lâu thì tốc độ tạo thành hạt nhân của hạt nhân con đạt giá trị N= 109 hạt/s (hạt nhân con không phóng xạ )
A: 9,5 ngày; B: 5,9 ngày
C: 3,9 ngày; D: Một giá trị khác
53. Người ta dùng p bắn vào 4Be9 đứng yên .Hai hạt sinh ra là He và ZXA ; Biết động năng của các hạt là: KP=5,45 MeV; KHe= 4MeV. Hạt nhân He sinh ra có vận tốc vuông góc với vận tốc của p. Tính KX? Biết tỉ số khối lượng bằng tỉ số số khối
A: 3,575 MeV; B: 5,375 MeV
C: 7,375MeV; D: Một giá trị khác
54. Cho phản ứng hạt nhân: 88Ra226 ? 2He4 + ZXA Phản ứng trên toả ra 1 năng lượng là 3,6 MeV, ban đầu hạt nhân Ra đứng yên. Tính động năng (KX) của hạt X. Biết tỉ số khối lượng bằng tỉ số số khối tương ứng .
A: 0,0637 MeV; B: 0,0673 MeV
C: 3,53 MeV; D: 3,09 MeV
A. 13,02.1023MeV. B. 26,04.1023MeV. C. 8,68.1023MeV. D. 34,72.1023MeV
56. Chất phóng xạ 84P0210 có chu kì bán rã T = 138 ngày. Một lượng P0 ban đầu lµ m0 sau 276 ngày chỉ còn lại 12 mg. Tìm lượng Po ban đầu.
A. 36 mg B. 24 mg C. 60 mg D. 48 mg
57: Tìm khối lượng 53I131 có độ phóng xạ 2 Ci. Biết chu kì bán rã T = 8 ngày.
A. 0,115 mg; B. 0,422 mg; C. 276 mg D. 383 mg
58. Tìm phát biểu SAI về độ hụt khối của hạt nhân.
A. Giả sử Z proton và N nơtron lúc đầu chưa liên kết với nhau và đứng yên. Tổng khối lượng của chúng là m0 = Zmp + Nmn
B. Khi hạt nhân đã hình thành có khối lượng m nhỏ hơn m0, ta có độ hụt khối của hạt nhân này: ∆m = m0 – m.
C. Tương ứng với độ hụt khối là năng lượng liên kết ∆E = ∆m.c2 do đó năng lượng không bảo toàn.
D. Năng lượng ∆E toả ra dưới dạng động năng của hạt nhân hoặc năng lượng của tia γ.
59: Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử m = 14,00666u và gồm 2 đồng vị chính là N14 có khối lượng nguyên tử m1 = 14,00307u và N15 có khối lượng nguyên tử m2. Biết N14 chiếm 99,64% và N15 chiếm 0,36% số nguyên tử trong nitơ tự nhiên. Hãy tìm khối lượng nguyên tử m2 của N15.
A. m2 = 15,0029u; B. m2 =14,00746u
C. m2 = 14,09964u D. m2 = 15,0011u
60.Cho chùm nơtron bắn phá đồng vị bền 25Mn55 ta thu được đồng vị phóng xạ 25Mn56. Đồng vị phóng xạ Mn56 có chu kì bán rã T = 2,5 h và phát tia β- . Sau quá trình bắn phá Mn55 bằng nơtron kết thúc người ta thấy trong mẫu tỉ số:
X = số nguyên tử Mn56/số nguyên tử Mn55 = 10-10.
Hỏi sau 10 h sau đó tỉ số trên là bao nhiêu?
A. 1,25.10-11; B.2,5.10-11 C. 3,125.10-12 D. 6,25.10-12
 
Gửi ý kiến