Ôn vào 10. Định lí Vi - ét và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Trường Xuân
Ngày gửi: 17h:04' 15-03-2024
Dung lượng: 277.6 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Vi Trường Xuân
Ngày gửi: 17h:04' 15-03-2024
Dung lượng: 277.6 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
1 người
(Vi Trường Xuân)
Chào mừng các em học
sinh và các thầy cô
đến dự tiết học!
Ôn 10 Toán
Tiết 47,48. ĐỊNH LÍ VI – ÉT VÀ
ỨNG DỤNG
*Các dạng áp dụng hệ thức Vi – ét .
- Nhẩm nghiệm của phương trình bậc 2
- Lập phương trình bậc 2
- Tìm hai số biết tổng và tích
- Tìm ĐK của thẩm số để PT bậc hai có
nghiệm thỏa mãn biểu thức đối xứng với
hai nghiệm.
- Tìm ĐK của tham số để PT bậc hai thỏa
mãn ĐK về dấu.
Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu dạng đề 4,5.
• Dạng 4. Tìm điều kiện để tham số của
phương trình bậc hai có nghiệm thỏa
mãn biểu thức đối xứng với hai nghiệm
• Cách giải.
- Đặt ĐK cho thấm số để PT đã cho có 2
nghiệm x¹ và x² (thường là a ≠ 0 và ∆ ≥ 0)
- Từ biểu thức nghiệm đã cho, áp dụng hệ
thức Vi – ét để PT có ẩn là tham số.
- Đổi chiều ĐKXĐ của tham số để xác định
giá trị cần tìm.
Bài 1. Cho phương trình mx² – 6(m
– 1)x + 9(m – 3) = 0
Tìm giá trị của m để hai nghiệm x1
và x2 thoả mãn hệ thức x1 + x2 =
x1x2.
Bài 2. Cho phương trình x² – (2m +
1) x + m² + 2 = 0
Tìm m để x1,2 thoả mãn hệ thức
3x¹x² – 5(x¹+x²) + 7 = 0.
Bài 3. Cho phương trình mx² + 2(m
– 4) x + m + 7 = 0
Tìm m để 2 nghiệm x¹ và x² thoả
mãn hệ thức x¹ - 2x² = 0.
• Dạng 5. Tìm điều kiện để tham số của
phương trình bậc hai có nghiệm thỏa
mãn điều kiện về dấu.
• Cách giải.
- Căn cứ vào bảng các ĐK về dấu và vận
dụng hệ thức Vi – ét để lập và giải phương
trình với ẩn là tham số
Dấu
X¹
X²
P=
x¹x²
∆
Trái
dấu
±
±
P<0
∆≥0
Cùng
dấu
±
±
P>0
∆≥0
∆≥0
P>0
Cùng
dương
+
+
S>0
P>0
∆≥0
∆≥0
P>0
S >0
Cùng
âm
–
–
S<0
P>0
∆≥0
∆≥0
P>0
S<0
nghiệ
m
S=
x¹ +
x²
Điều
kiện
chun
g
∆≥0,
P<0
Bài 4. Xác định tham số m sao cho
PT:
2x² – (3m + 1) xv+ m² – m – 6 = 0
Có 2 nghiệm trái dấu.
BTVN
Bài tập 5. Cho phương trình x² + (m – 1) x +
5m – 6 = 0
Tìm m để 2 nghiệm của phương trình thỏa mãn
4x¹ + 3x² = 1
Bài tập 6. Cho mx² - 2(m + 2) x + 3(m – 2) =
0
Có 2 nghiệm cùng dấu.
Chúc các thầy cô
và các em may
mắn!!!
sinh và các thầy cô
đến dự tiết học!
Ôn 10 Toán
Tiết 47,48. ĐỊNH LÍ VI – ÉT VÀ
ỨNG DỤNG
*Các dạng áp dụng hệ thức Vi – ét .
- Nhẩm nghiệm của phương trình bậc 2
- Lập phương trình bậc 2
- Tìm hai số biết tổng và tích
- Tìm ĐK của thẩm số để PT bậc hai có
nghiệm thỏa mãn biểu thức đối xứng với
hai nghiệm.
- Tìm ĐK của tham số để PT bậc hai thỏa
mãn ĐK về dấu.
Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu dạng đề 4,5.
• Dạng 4. Tìm điều kiện để tham số của
phương trình bậc hai có nghiệm thỏa
mãn biểu thức đối xứng với hai nghiệm
• Cách giải.
- Đặt ĐK cho thấm số để PT đã cho có 2
nghiệm x¹ và x² (thường là a ≠ 0 và ∆ ≥ 0)
- Từ biểu thức nghiệm đã cho, áp dụng hệ
thức Vi – ét để PT có ẩn là tham số.
- Đổi chiều ĐKXĐ của tham số để xác định
giá trị cần tìm.
Bài 1. Cho phương trình mx² – 6(m
– 1)x + 9(m – 3) = 0
Tìm giá trị của m để hai nghiệm x1
và x2 thoả mãn hệ thức x1 + x2 =
x1x2.
Bài 2. Cho phương trình x² – (2m +
1) x + m² + 2 = 0
Tìm m để x1,2 thoả mãn hệ thức
3x¹x² – 5(x¹+x²) + 7 = 0.
Bài 3. Cho phương trình mx² + 2(m
– 4) x + m + 7 = 0
Tìm m để 2 nghiệm x¹ và x² thoả
mãn hệ thức x¹ - 2x² = 0.
• Dạng 5. Tìm điều kiện để tham số của
phương trình bậc hai có nghiệm thỏa
mãn điều kiện về dấu.
• Cách giải.
- Căn cứ vào bảng các ĐK về dấu và vận
dụng hệ thức Vi – ét để lập và giải phương
trình với ẩn là tham số
Dấu
X¹
X²
P=
x¹x²
∆
Trái
dấu
±
±
P<0
∆≥0
Cùng
dấu
±
±
P>0
∆≥0
∆≥0
P>0
Cùng
dương
+
+
S>0
P>0
∆≥0
∆≥0
P>0
S >0
Cùng
âm
–
–
S<0
P>0
∆≥0
∆≥0
P>0
S<0
nghiệ
m
S=
x¹ +
x²
Điều
kiện
chun
g
∆≥0,
P<0
Bài 4. Xác định tham số m sao cho
PT:
2x² – (3m + 1) xv+ m² – m – 6 = 0
Có 2 nghiệm trái dấu.
BTVN
Bài tập 5. Cho phương trình x² + (m – 1) x +
5m – 6 = 0
Tìm m để 2 nghiệm của phương trình thỏa mãn
4x¹ + 3x² = 1
Bài tập 6. Cho mx² - 2(m + 2) x + 3(m – 2) =
0
Có 2 nghiệm cùng dấu.
Chúc các thầy cô
và các em may
mắn!!!
 







Các ý kiến mới nhất