Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN VÀO 6 THCS - CĐ10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Brain
Ngày gửi: 05h:45' 02-01-2025
Dung lượng: 25.0 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Chuyên đề
10:
Dịch các câu

sang ngôn ngữ
khác.

MỤC TIÊU CẦN
Nắm chắc ĐẠT:
các quy tắc và các bước chuyển đổi

01.
02.

các câu từ Việt Nam sang Anh – Anh hoặc
Anh – Mỹ theo từng thành phần sao cho nghĩa
của một số từ không bị mất đi hoặc biến đổi.

Phát triển vững chắc các thành phần biến đổi
theo cấu trúc của câu theo chiều ngược lại của
ngôn ngữ sao cho nghĩa của câu giống như
ban đầu của người đọc.

TIẾN TRÌNH CẦN
HỌC:
A, Dịch từ ngôn

ngữ tiếng Việt
sang tiếng Anh.
B, Dịch từ ngôn
ngữ tiếng Anh
sang tiếng Việt.

A, Dịch từ ngôn
ngữ tiếng Việt
sang tiếng Anh.

A, Dịch từ ngôn ngữ tiếng Việt
sang tiếng Anh:
Bước 1: Đọc lướt nhanh 1 lần toàn bộ câu để nắm
được tinh thần và ý tưởng chính của câu. Chú ý
những thành phần mỗi câu.
Bước 2: Xác định những từ vựng mới khó hiểu để đưa
vào ngữ cảnh cả câu để dịch được sát nghĩa và hay
nhất.
Bước 3: Với những câu có cấu trúc phức tạp
có thể sắp xếp và phân tích thành phần cấu
tạo của câu cho rõ ràng để thuận tiện cho
việc dịch nghĩa.

A, Dịch từ ngôn ngữ tiếng Việt
sang tiếng Anh:

Bước 4: Xác định văn phong của câu để có được sắc thái
ngôn ngữ, cách diễn đạt chuẩn nhất. 
Bước 5: Dịch từng câu rồi liên kết lại cho
thật phù hợp, tự nhiên.
Bước 6: Chuyển đổi và biên tập lại
cho phù hợp với văn phong của ngôn
ngữ đó.
Bước 7: Nhờ chuyên gia, người có
kinh nghiệm dịch ngôn ngữ đánh giá
câu dịch của mình. Từ đó rút kinh
nghiệm cho những lần dịch sau.

Áp dụng. Write the following sentences
into English:
1. Bây giờ là mấy giờ? – Bây giờ là 8 giờ đúng.

=> What time is it now? - It is 8 hours right now.
2. Bạn đi học lúc mấy giờ? – Tớ đi học lúc 6 giờ 45.

=> What time do you go to school? - I go to school at 6 hours 45.
3. Anh ấy xem tivi lúc 7 giờ tối.

=> He watches TV at 7 o'clock in the evening.

4. Cô ấy đi ngủ lúc 9 giờ 30 tối.

Þ She goes to bed at 9:30 in the evening.
5. Họ chơi đá bóng vào buổi chiều.

Þ They play soccer in the afternoon.
6. Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua? – Tớ đã ở sở thú.

Þ Where were you yesterday? – I was at the zoo.
7. Mẹ của bạn trông như thế nào?

Þ What does your mother look like?
8. Anh trai tôi lớn tuổi hơn tôi.

Þ My brother is older than I.
9. Trường của cô ấy là trường tiểu học Marie Curie.

Þ Her school is Marie Curie primary school.

10. Ông bà của bạn trông như thế nào?

Þ What does your grandparents look like?
11. Họ đang trang trí ngôi nhà của họ.

Þ They are decorating their house.

12. Bố tôi to lớn và khỏe mạnh.

Þ My father is big and strong.

13. Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần?

Þ What do you do on the weekend?

14. Tôi muốn đến thăm ông bà tôi.

Þ I want to visit my grandparents.
15. Tôi đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Þ I go to school from Monday to Friday.
16. Còn vào buổi chiều thì sao?

Þ How about in the afternoon?
17. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

Þ I go swimming in the afternoon.
18. Họ đang vẽ một bức tranh đẹp trong
lớp học.

Þ They are painting a nice
picture in the classroom.

19. Sáng hôm qua bạn đã làm gì?

Þ What did you do yesterday morning?
20. Cô ấy có phải là người Anh không? - Vâng cô
ta đã là người Anh.

Þ Was she English? – Yes, she was.
21. Mẹ tôi có thể chơi piano rất giỏi.

Þ My mother can play the piano
very well.

22. Họ đang chơi bóng đá.

Þ They are playing soccer.
23. Nó là gì? – Đó là một cây bút chì.

Þ What is it? – It's a pencil.

24. Tôi thích chơi bóng chuyền và bóng đá.

Þ I like playing volleyball and football.
25. Tôi học lớp 4G với Phong và Hùng.

Þ I am in class 4G with Phong and Hung.
26. Hùng và Phong là bạn tốt của anh ấy.

Þ Hung and Phong are his good friends.
27. Giáo viên đang đọc chính tả cho cả lớp.

Þ The teacher is reading the dictation for the class.
28. Tôi đang làm một con rối giấy với bạn bè của tôi.

Þ I am making a paper puppet with my friends.

29. Học sinh tự trả lời câu hỏi theo thông tin cá nhân của
mình.

Þ Students answer the questions themselves according
to their personal information.

30. Gia đình bạn ăn trưa lúc mấy giờ?

Þ What time does your family have lunch?
31. Tôi thích thịt gà và thịt bò.

Þ I like chicken and beef.

32. Tối nay bố bạn định làm gì? – Anh ấy sẽ xem một chương trình
thực tế.

Þ What is your father going to do tonight? – He
is going to watch a reality show.
33. Anh ấy làm nghề gì? – Anh ấy là công nhân nhà máy.

Þ What is his job? – He is a factory worker.

34. Đây là một bức ảnh của gia đình tôi.

Þ This is a photo of my family.
35. Tôi ăn nhanh lúc 6h15 mỗi sáng.

Þ I have breakfast at 6.15 every morning.

36. Đã đến lúc đi dạo rồi.

Þ It's time to go for a walk.
37. Bạn định làm gì vào mùa hè này? – Tôi sắp
về thăm bố mẹ tôi ở quê.

Þ What are you going to do this
summer? – I am going to visit my
parents in the countryside.

38. Mẹ tôi là giáo viên. Cô ấy làm việc ở một trường tiểu
học.

Þ My mother is a teacher. She works in a primary
school.
39. Tôi mặc áo sơ mi trắng và quần xanh khi đến trường.

Þ I wear white shirts and blue trousers when I go to
school.
40. Chiếc áo len đó có màu gì?

Þ What color is that jumper?

B, Dịch từ
ngôn ngữ tiếng
Anh sang tiếng
Việt.

B, Dịch từ ngôn ngữ tiếng
Anh sang tiếng Việt:
**Đảm
được
tính
gần
gũi
và quen
thuộc:
Sự bảo
hiểu
biết
phù
hợp: 
Chọn
chủ
cần
quan
tâm: 
Các
chủ
đềđề

tính
giáo
dục:
Giàu
nhân
văn:

Các
chủ
đề
như
gia
đình,
bạn
bè,
sở thích,
động
Những
đề
tài
viết
phải
cần
mở
rộng
kiến
thức
liên
Khiến
việc
của
mình
chủ
động
hơn
khi
tham
gia
--- Hiểu
về
tình
yêu
thương,
tôn
trọng,

giúp
đỡ
Tránh
chọn
những
chủ
đề
quá
phức
tạp
hoặc
xa
vật,...thường
mang
lạibài.
hứng thú cho lứa tuổi trẻ thơ.
quan
đến
xã thể
hội.
vào
trình
viết.
người
khác.
lạ
đểquá
khó

làm
như
tìnhđạt
bạn,
gia
đình,
lòng
nhân
ái,của
hay
những
câu
---Nổi
Trau

thể
dồi
diễn
các
kỹ
kiến
liên
vàdễ
cảm
quan
như:
Nghề
mình
một
Dễ
dàng
nắm
bắtýnăng

diễn
đạt
ýxúc
tưởng
của
mình
Bắtbật
đầu
việc
luyện
viết
dàng
hơn.
chuyện có ý nghĩa phát triển những phẩm chất tốt đẹp của mình.
nghiệp,
cách
tự nhiên
văn
lễ dễ
hội,…
dàng hơn.
một cách
tự hóa,
tinhơn,
nhất.

Apply. Dịch các câu sau sang tiếng
Việt:

41. There are 2000 students in my school.

Þ Tr ư ờ n g t ô i c ó 2 0 0 0 h ọ c s i n h .
42. What is the name of your school?

Þ Tên trường bạn theo học là gì?
43. Learning English is very interesting.

Þ Học tiếng Anh rất thú vị.

44. In an English lesson, we learn how to listen,
speak, read and write English.

Þ Trong một bài học tiếng Anh, chúng ta
học cách nghe, nói, đọc và viết tiếng
Anh.

45. Then I did my homework.

Þ Sau đó tôi làm bài tập về nhà.

46. We talked about our favourite films.

Þ Chúng tôi đã nói chuyện về những bộ phim yêu thích
của chúng tôi.

47. Was he at the zoo yesterday afternoon?

Þ Chiều hôm qua anh ấy có ở sở thú không?
48. What subjects does he like?

Þ Anh ấy thích môn học gì?

49. What does your grandfather do?

Þ Ông của bạn làm nghề gì?

50. What time does your family have lunch?

Þ Gia đình bạn ăn trưa
lúc mấy giờ?

51. What time do you get up?

ÞBạn dậy lúc mấy giờ?
52. What does your mother do?

Þ Mẹ bạn làm nghề gì?

5 3 . W h a t 's y o u r f a v o u r i t e d r i n k ?

Þ Đồ uống ưa thích của bạn là gì?
5 4 . We h a v e l u n c h a t 1 2 o ' c l o c k .

Þ Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
55. She did her homework.

Þ Cô ấy đã làm bài tập về
nhà.

VERY
GOOD
!
 
Gửi ý kiến