Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN VÀO 6 THCS - CD9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Powerpoint 2021
Người gửi: Thái Minh Brain
Ngày gửi: 20h:34' 16-10-2024
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Chuyên đề 9:

SẮP XẾP ĐỂ TẠO
THÀNH CÂU HOÀN
CHỈNH

MỤC TIÊU CẦN
ĐẠT:
- Nhận diện được các thành
phần căn bản trong câu để
sắp xếp từ ngữ trong câu
thành một câu có cấu trúc
hoàn chỉnh.

- Vận dụng vào những cấu trúc
ngữ pháp đã từng học hoặc nghĩa
tiếng Việt của một từ ngữ nào đó
để có thể viết thành một câu có
nghĩa hoàn chỉnh.

TIẾN TRÌNH NỘI
DUNG:
A. Dựa
vào các thành phần

để sắp xếp câu sao cho phù
hợp.
B. Dựa vào công thức
ngữ pháp và từ vựng để
tạo thành câu hoàn
chỉnh.

A. Dựa vào các thành
phần để sắp xếp câu
sao cho phù hợp.

A. Dựa vào các thành phần để
sắp xếp câu sao cho phù hợp:

- Viết hoa chữ cái đầu của từ đầu tiên trong câu.
- Kết thúc câu bằng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu
chấm than hoặc dấu ngoặc kép.
- Các thành phần trong câu hầu hết theo thứ tự:
Chủ ngữ đứng trước, động từ đứng sau rồi đến tân
ngữ.- Nếu chủ ngữ là số nhiều thì động từ cũng phải
ở dạng số ít. Ngược lại, chủ ngữ ở dạng số ít,
động từ phải ở dạng số nhiều.

Áp dụng I. Use the words given to write
complete sentences:
1. going/ We/ to/ are/ Do Son/ next weekend/ visit.
=> We are going to visit Do Son next weekend.

2. you/ going/ Are/ T.V/ watch/ to/ this evening?
=> Are you going to watch T.V this evening?
3. visit/ going/ She/ is/ her/ tomorrow/ friends/ to.

=> She is going to visit her friends tomorrow.
4. of/ what/ does/ Bat Trang/ he/ village/think/ Pottery/?

=> What does he think of Bat
Tr a n g P o t t e r y v i l l a g e ?

Áp dụng II. Arrange the jumbled words
into meaningful sentences:

5. Where / museum / is/ ? / the => Where is the museum?
6. going / to / I'm / . / Vung Tau => I'm going to Vung Tau.
7. drink / . / warm / water / should / you
= > Yo u s h o u l d d r i n k w a r m w a t e r.

8. yesterday / you / at / ? / did / home / stay
= > D i d y o u s t a y a t h o m e y e s t e rd a y ?

9. doesn't / volleyball / . / Mary / to / want / play
=> Mary doesn't want to play
volleyball.

Apply III. Sắp xếp lại các từ để hoàn
thành các câu:

10. Vietnam/ four/ There/ in/ seasons/ are.
=> There are four seasons in Vietnam.

11. autumn/ like/ the/ What's/ weather/ in?
=> What's the weather like in autumn?

12. yesterday / letter/ friend/ wrote/ He/ to/ a/ his.

= > H e w r o t e a l e t t e r t o h i s f r i e n d y e s t e r d a y.

13. here/ far/ is/ How/ it/ from?

= >

H o w

f a r

i s

i t

f r o m

h e r e ?

14. amusement/ We/ the/ going/ are/ park/ to.
=> We are going to the
amusement park.

Áp dụng IV. Arrange the following words
into meaningful sentences:
15. is/ Duc Tho/ far/ it/ How/ from/ here/ to?
=> How far is it from here to Duc Tho?

16. he/ Phu Quoc island/ is/going/ visit/to?
=> Is he going to visit Phu Quoc island?

17. he/ is/ going/ by/ travel/ bus/ to?
=> Is he going to travel by bus?

18. in/you/do/usually/winter/do/what?
=> What do you usually do in winter?

Áp dụng V. Reorder the words to make
sentences:

19. going/I/ school/am/ by bike/next Monday/to.

=> I am going to school by bike next
Monday.
20. often/We/go/in/swimming/summer.

=> We often go swimming in summer.
21. weekend/ did/ go/ Where/ you/ last?

=> Where did you go last weekend?

22. visit/ going/ She/ is/ her/ tomorrow/friends/to.

=> She is going to visit her friends tomorrow.

B. Dựa vào công thức
ngữ pháp và từ vựng
để tạo thành câu hoàn
chỉnh.

B. Dựa vào công thức ngữ pháp và từ
vựng để tạo thành câu hoàn chỉnh:
- Học theo đúng tuần tự từ cơ bản đến nâng cao.
- Nghe những thứ chứa đựng nội dung hết sức cơ
bản và trọng tâm nên đừng bỏ qua bài nào trong
quá trình học.
- Siêng năng, chăm chỉ bằng việc ghi nhớ tốt toàn
bộ các kiến thức đã học rồi tự ôn thêm để nắm
vững, in sâu kiến thức.

B. Dựa vào công thức ngữ pháp và từ
vựng để tạo thành câu hoàn chỉnh:
* Ghi nhớ:

- Chú ý những dấu hiệu xuất hiện trong bài tập
cho thấy thứ tự của câu hoàn chỉnh.
- Để ý và chịu khó ghi nhớ thì khi gặp sẽ phản
xạ rất nhanh và không bị lúng túng.

Áp dụng I. Arrange words into complete
sentences:

23. nice / swimming / the / for / sea / is.

= >

T h e

s e a

i s

n i c e

f o r

s w i m m i n g .

2 4 . h a v i n g / i n / I ' m / Vu n g Ta u / h o l i d a y / a .

= > I ' m h a v i n g a h o l i d a y i n Vu n g Ta u .

25. drink / some/ lemon juice / should / honey/ you/ and.
= > Yo u s h o u l d d r i n k s o m e l e m o n j u i c e a n d h o n e y.

26. yesterday / you / at / did / home / stay / ?
=> Did you stay at home yesterday?

Áp dụng II. Reorder the words to make
correct sentences:

27. a/ have/ I / headache.
=> I have a headache.

28. in/ do/ What/ do/ yo u/ free / your/ time?
=> What do you do in your free time?

29. to/ would like/ I/ be/ nurse./ a/

=> I would like to be a nurse.

30. visit /Which / would/ place/ you/ to/ like/ ?/
=> Which place would you like to visit?

Apply III. Sắp xếp lại các từ:
31. Where/ Lisa/ is/ from/ ?

=> Where is Lisa from?
32. from/ She/ Thailand/ is/

=> She is from Thailand.
33. was/ holiday/ How/ the/ ?

=> How was the holiday?
34. was/ It/ great/ .

=> It was great.
35. sometimes/ I/ zoo/ go/ the/ to/ .

=> I sometimes go to the zoo.

y
d
u
t
S
l!
 
Gửi ý kiến