Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Our greener world. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn lê thủy tiên
Ngày gửi: 21h:52' 14-04-2024
Dung lượng: 981.6 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
HELLO

EVERYONE!
UNIT 11 : OUR GREENER
WORLD
Getting Started

Vocabulary

be in need (v)

/biː in niːd/

cần

charity (n)

/ˈtʃær.ə.ti/

từ thiện

container (n)

/kənˈteɪ.nər/

đồ đựng

do a survey (v)

/du: ə ˈsɜː.veɪ/

thực hiện khảo sát

environment (n)

/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

môi trường

exchange (v)

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

trao đổi

fair (n)

/feər/

hội chợ

go green (n)

/ɡəʊ ɡriːn/

sống xanh (thân thiện môi trường)

instead of (prep)

/ɪnˈsted ˌəv/

thay cho

pick up (v)

/pɪk ʌp/

nhặt (rác), đón

president (n)

/ˈprez.ɪ.dənt/

chủ tịch

recycle (v)

/ˌriːˈsaɪ.kəl/

tái chế

recycling bin (n)

/ˌriːˈsaɪ.klɪŋ bin/

thùng đựng rác tái chế

reduce (v)

/rɪˈdʒuːs/

giảm

reuse (v)

/ˌriːˈjuːz/

tái sử dụng

reusable (adj)

/ˌriːˈjuː.zə.bəl/

có thể dùng lại được

Let's go green!
1. Listen and read

2. Read the conversation again. Complete the following sentences. Use no more than three words
in each blank.

1. Nick is going on … tomorrow.
a picnic
2. The green shopping bag is better than the ……plastic one
3. People can buy green bags at ….
....... the check-out
4. Mi wants to buy … bag for her museum
…. a reusable
5. Nick thinks that Mi is green because ….
……. she's cycling

3. Based on the ideas in the conversation, match the first half of the sentence in column A with its second
half in column B.
A

B

1. Green bags are better

a. they will help the environment

2. The air will be cleaner

b. than plastic bags.

3. If people use reusable bags for shopping.

c. if more people cycle.

1-b

2-c

3-a

4. Match the pictures with the ways to help the environment. 

Play the
game

start

If we continue to deforest, our earth ___________ polluted.

A. be

B. is

C. will be

Do you know what ___________ water pollution?

A. caused

B.causing

C. to cause

D. causes

We ___________ a survey to know more about recycling.

A. make

B. do

C. have

D. get

You should put rubbish in the recycling ___________.

A. bin

B. sea

C. soil

D. air

Charities raise money for people who are ___________ need.

A. in

B. on

C. at

D. for

We will save the environment if we ___________ plastic.

A. reuses

B. reuse

C. reusing

D. reused

5. GAME. Find someone who … 
Work in groups. Ask and answer to find someone who does the things in 4.

A: Do you plant trees?
B: No, I don't
A: Do you pick up rubbish?
B: Yes, I do.

Good
bye
 
Gửi ý kiến