Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5: Our hobbies

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Phương Linh
Ngày gửi: 20h:35' 09-11-2016
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO FAMILY AND FRIENDS.
Warm Up:
1.Matching
brown
long
short
D
Ghép tranh

từ thích hợp
blond
curly
straight
E
F
A
B
C
Warm up: 2.Let`s chant
brown, brown, brown
straight, straight, straight
long, long, long
short, short, short

Thursday, November 1st, 2012
UNIT 1: A NEW FRIEND
LESSON 2: LOOK AND SAY
1. Look and say
He’s got short hair.

.
She’s got blue eyes.
It’s got black eyes.

She hasn’t got brown eyes.
It hasn’t got long hair.

He hasn’t got straight hair.
Grammar:
Cách miêu tả người , vật dùng “ has got”, hasn’t got”
Has got : miêu tả người, vật có đặc điểm gì đó.
Hasn’t got: miêu tả người hoặc vật không có đặc điểm đó
Has got: có Has not got: Không
Note: has got = ’s got
has not got = hasn’t got

He
She has got…
It has not got …
Lan
Ex: She’s got long hair.
She hasn’t got blue eyes.
2. Practice
2
He / blond hair.
1
She/ straight hair.
3
It / blue eyes.
4
He /curly hair.
Ex: 1. He `s got blond hair
a. Controlled practice
2. Practice
Less Controlled practice
Describe People in 4 pictures , use “ has got”, “ hasn’t got”
Ex: Picture 1: She hasn’t got short hair.
She ‘s got long hair

2. Practice
c. Further practice
Work in pairs, describe your friend sitting front of you, use “ has got”,
“ hasn’t got”.
Ex:
Number 1: He ‘s got short hair.
Number 2: He hasn’t got blue eyes.
consolidation
Cách miêu tả người , vật dùng “ has got”, “hasn’t got”
Has got : miêu tả người, vật có đặc điểm gì đó.
Hasn’t got miêu tả người hoặc vật không có đặc điểm đó.

He
She has got…
It hasn’t got …
Lan
He ’s got: có He’s got short hair.
He hasn’t got: không He hasn’t got short hair.
Note:. has got = ’s got
has not got = hasn’t got
Home link:
Hóy núi 2 cõu v?i b? ho?c m? em, miờu t? hỡnh dỏng c?a b?n em dựng c?u trỳc "has got``
3.Guessing game
Rule:
A student to come before the class.
He chooses a flashcard and keeps secret.
The class will say what each person
has got/ hasn’t got.
When they say correctly, the student shows flashcard and it is next S s’ turn.
Good bye
See you again!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác