Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Our Tet holiday. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Bình
Ngày gửi: 23h:23' 17-12-2020
Dung lượng: 17.3 MB
Số lượt tải: 368
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Thu Bình)
UNIT 6:
CLOSER LOOK 2
Happy New Year!
OUR TET HOLIDAY
(to) climb
(to) cheat
(to) behave
(to) fight
(to) break
(to) make a wish
1. New words:
a. Meaning : should : nên,
shouldn’t : không nên
b. Use : express advice
c. Form : S + should(n’t) + bare-inf..




8. Play cards all night
1. Behave well
2. Eat lots of sweets
3. Plant trees
5.go out with friends
6.make a wish
7. fight

4. Break things
1. We should behave well.
2. we shouldn’t eat lots of sweets.
3. we should plant trees.
4. we shouldn’t break things
5. We should go out with friends.
6. We should make a wish.
7. We shouldn’t fight.
8. We shouldn’t play cards all night.
a. Meaning : will: sẽ, will not : sẽ không
b. Use : for future intention
c. Form : S + will/won’t + bare-inf.
7. We won’t buy banh chung.
5. I’ll write again soon.
1. My father will repaint our house.
2. I will go shopping with Mum.
3. We will buy red envelopes
4. I will help my parents cook banh chung
6. We won’t buy fireworks
1. Phong will visit his relatives. 4. Phong won’t study.
2. Phong will go to a pagoda. 5. Phong won’t give a present.
3. Phong will go out.
- Learn new words by heart
- Make 5 sentences with “should” and “shouldn’t”.
- Make 5 sentences with “will” and “won’t”.
- Do exercises B.3,4/ 41 (workbook)
Homework
THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
 
Gửi ý kiến