Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Thu Hương
Ngày gửi: 20h:08' 01-12-2016
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 0 người

d) bike

b) motorbike

a) bus

e) car

f) train

c) plane
He listens to music every day
What does he do every day ?
What is he doing now ?
He is listening to music
Unit 8: Out and about
PERIOD 44 Lesson 1:
A.What are you doing? (A1,2,3)
Monday, November 28th, 2016
ride a motorbike
I/ NEW WORDS :
- video game (n) :
trò chơi điện tử
- (to) ride :
- (to) wait (for) :
đi / cu?i (xe d?p, xe máy)
chờ, đợi
- (to) drive :
lái xe (ô tô)
ride a bike
wait for a train
wait for a bus
- video game (n) :
trò chơi điện tử
- (to) ride :
- (to) wait (for) :
đi / cu?i (xe d?p, xe máy)
- (to) drive :
lái xe (ô tô)
chờ, đợi
I/ NEW WORDS :
ride a bike
play video games
drive a car
wait for a bus
1)
2)
3)
4)
play video games
ride a bike
drive a car
wait for a bus
I/ NEW WORDS :
II/ Grammar :
I am riding my bike
EX: - I am riding my bike
- They are walking to school
- He is driving his car
am
are
is
ing
They are walking
to school.
He is driving his car
I +
We/You /They + +V- +…
He/She/It +
I/ NEW WORDS :
II/ Grammar :
The present progressive tense (Thì hiện tại tiếp diễn)
Ex: He is playing video games.
Form: S + am/is/are + V_ing …
Use: Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Thường dùng với các trạng từ now, at the moment, at present…, và các động từ chỉ động lệnh như Look!..., Listen!...,…
Notes:
Ex: ride ? riding
drive ? driving
Động từ tận cùng là "e", tru?c "e" l ph? õm
? bỏ "e" thêm "ing"
Động từ 1 v?n tận cùng là phụ âm m tru?c nú l một nguyên âm duy nh?t, thì gấp đôi phụ âm cu?i trước khi thêm "ing"
Ex: Run ? Running
Get ? Getting
Động từ 2 vần, tận cùng là phụ âm, trước nó là một nguyên âm, dấu nhấn rơi vào vần thứ nhất ta để nguyên thêm “ing”
Ex: travel ? traveling
listen ? listening
A1. Listen and repeat:
a) He is playing video games.
I am playing video games.
I am riding my bike.
b) She is riding her bike.
I am driving my car.
c) He is driving his car.
We are walking to school.
d) They are walking to school.
We are traveling to school by bus.
e) They are traveling to school by bus.
We are waiting for a train.
f) They are waiting for a train.
A 2. Ask and answer questions about all the people in the pictures and about you.
What +
→ S + am/ is / are + V(-ing)
What is he doing ?
He is riding his bike.
am/ is / are + S
+ doing ?
A 2. Ask and answer questions about all the people in the pictures and about you.
What +
am/ is / are + S
+ doing ?
→ S + am/ is / are + V(-ing)
2
6
1
7
3
8
9
4
10
5
Lucky numbers
What is he doing ?
He is playing video games.
What are they doing ?
They are walking to school.
What is she doing
She is riding her bike.
What is he doing ?
He is driving his car.
What are they doing ?
They are traveling to school by bus.
What are they doing ?
They are waiting for a train.
You are lucky
lucky number
28/11
Lucky number
You are lucky
A3. Answer. Then write the answers in your exercise book.
a) What are you doing?
b) What is she doing?
c) What is he doing?
d) What are they doing?
UNIT 8: OUT AND ABOUT
A- What are you doing ? (A1, 2, 3)
a, What are you doing?
b, What is she doing?
c, What is he doing?
d, What are they doing?
a, I am doing my homework.
b, She is riding her bike.
c, He is driving his car.
d, They are waiting for a bus.
They are playing soccer.
What are they doing ?
He is doing his homework.
What is he doing ?
III. Practice:


A, Choose the correct answer
1, I .. playing soccer.
A, is
B, am
C, be
D, are
2, Nam and Nga .. walking to school.
A, is
B, am
C, be
D, are
3, We are.... soocer.
A, play
B, to play
C, playing
D, plays
( B )
(D )
( C )
4, Hoa .... plaing Video games
A, is
B , are
C , are
D , do
5, Ha and Hung are ...books
A, read
B, reads
C , reading
D , to read
(A)
(C)
4) Thanh (go) ___________ to the market every morning.
3) We (study) _____________English at the moment.
2) I (listen) ____________ to music every day
1) Lan (do) ___________ her homework at present.
Complete sentences with the correct form of verbs
5) Minh (watch) ___________ TV now.
is doing
listen
are studying
goes
is watching
?Learn new words and structures in this lesson.
? Do exercises A1,2 page 93_ 94 in workbook.
? Prepare lesson 2(A4,6)

Homework :
Thank you for your attention!
See you again
 
Gửi ý kiến