Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhi
Ngày gửi: 06h:18' 13-07-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
LET`S PLAY A GAME
SHARK ATTACK
N
L
K
J
W
Q
Y
O
P
I
U
R
E
T
M
H
G
F
D
S
A
B
V
C
Z
X
O
1
2
7
4
3
6
5
8
9
Lesson 5 : Road signs
C 1 - 2 / p. 89 - 90
Period 50 : Unit 8 Out and About
I. Vocabulary:
- (a) road sign :
biển báo giao thông
- (to) park :
đậu, đỗ xe
- (to) go ahead :
đi thẳng tới
- (to) turn left :
-(to) turn right :
rẽ trái
rẽ phải
- one way :
đường một chiều
- can :
có thể
(cannot = can’t) : không thể
* Matching:
4. road sign .
c. biển báo giao thông
3. park .
g. đậu xe, đỗ xe
1. go ahead .
f. đi thẳng tới
7. turn left .
6. turn right .
e. rẽ trái
b. rẽ phải
5. one way .
d. đường một chiều
2. can .
a. có thể
I. Vocabulary:
- (a) road sign :
biển báo giao thông
- (to) park :
đậu xe, đỗ xe
- (to) go ahead :
đi thẳng tới
- (to) turn left :
-(to) turn right :
rẽ trái
rẽ phải
- one way :
đường một chiều
- can :
có thể
(cannot = can’t) : không thể


II.Model sentences:
S1:What does this sign mean?
S2: You can park here.
can’t
* Modal verb : can / can’t
* Form : S + can / can’t + V( bare-inf.)
* Usage: Chng ta dng Can/ Can`t d? di?n t? s? cho phĩp / khng cho phĩp ai d lăm di?u g

1. You can parks here.
Check:
2. He can`t to turn left.
park
turn

II. Model sentences:
S1:What does this sign mean?
S2: You can park here.
can’t
* Modal verb : can / can’t
* Form : S + can / can’t + V( bare-inf.)
* Usage: Chng ta dng Can/ Can`t d? di?n t? s? cho phĩp / khng cho phĩp ai d lăm di?u g

III Practice.
III. Practice.

III. Practice.
III. Practice.
III. Practice.

III. Practice.
III. Practice.
A
D
C
B

* Add can or can’t

1.You ....park here
2.You ....go ahead
3.You ....turn left
4.You ....ride a motorbike
5.You ....park here
6.You ....turn right
1
3
2
6
5
4
You ........ park here.
can
You ....... turn right
can’t
You ....... turn left.
can
You .......... ride a motorbike.
can’t
You .......... park here.
can’t
You ........... go ahead.
can
Write:
1.You can park here.
2.You can go ahead.
3.You can turn left.
4. You can’t ride a motorbike.
5.You can’t park here.
6.You can’t turn right.
I.Vocabulary:
- (a) road sign
- one way
- (to) park
- (to) go ahead
- (to)turn left
-(to) turn right
- can/ can’t
II. Model sentences:

S1: What does this sign mean?
S2: You can park here.
can’t
III. Practice
IV. Home work:
- Learn the words by heart.
- Do C2 again.
- Be ready for C3-4

 
Gửi ý kiến