Bài 26. Oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết
Ngày gửi: 08h:52' 23-01-2019
Dung lượng: 578.5 KB
Số lượt tải: 253
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết
Ngày gửi: 08h:52' 23-01-2019
Dung lượng: 578.5 KB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HANH CÙ
GV : Nguy?n Th? Tuyết
Chào mừng Quý thầy cô về dự tiết học
I - Định nghĩa :
1. VÝ dô : CO2, CuO, Fe2O3, P2O5 , Na2O, SO2 ...
2. Định nghĩa : Oxit là hợp chất của hai nguyên tố hoá học, trong đó có một nguyên tố là oxi.
Tiết 40: Oxit
V D? 1:
Cho biết trong các chất sau, chất nào thuộc oxit? Chất nào không thuộc oxit? Giải thích.
HCl
b) Al2O3
K2O
d) CaCO3
Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
I - Định nghĩa :
II - Công thức :
- M: kí hiệu hoá học của nguyên tố khác có hoá trị: n
(M có thể là kim loại hoặc phi kim), cú ch? s? x, ch? s? c?a Oxi l y:
- CTTQ: MxOy
Cơ sở l?p công thức hoá học: Quy tắc hoá trị
n.x = II. y
Vớ d? 2: Lập nhanh công thức oxit của các nguyên tố sau :
a) P (V) và O ; b) Ba (II) và O;
c) Na (I) và O ; d) S (VI) và O.
Đáp án:
a) P (V) và O ? Công thức hoá học : P2O5
Ba và O ? Công thức hoá học : BaO
c) Na và O ? Công thức hoá học : Na2O
d) S (VI) và O ? Công thức hoá học : SO3
I - Định nghĩa :
II - Công thức :
III - Phân loại :
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
CaO
Na2O
SO2
P2O5
SO3
CO2
MgO
Fe2O3
OXIT
Oxit tạo bởi phi kim và oxi
CaO,
Na2O,
SO2,
P2O5,
SO3.
CO2,
MgO,
Fe2O3,
Dựa vào thành phần cấu tạo hoá học của oxit. Em hãy phân loại các oxit sau:
Oxit tạo bởi kim loại và oxi
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
III - Phân loại :
a) Oxit axit :
- ThÝ dô: CO2 , SO3 , P2O5 …
CO : kh«ng cã axit tư¬ng øng -> Kh«ng lµ oxit axit
- Định nghĩa: Thưuờng là oxit của phi kim và tuơng ứng với một axit.
Một số oxit axit thưuờng gặp
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
a) Oxit axit :
b) Oxit baz¬ :
- Thí dụ: CaO , Na2O, MgO, Fe2O3 .
( Mn2O7 không có bazơ tuương ứng, khụng ph?i l oxit bazo )
III - Phân loại :
- Định nghĩa: Là oxit của kim loại và tuơng ứng với một bazơ.
Một số Oxit bazơ
CaO
Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit)
Fe2O3
Fe(OH)3(Sắt (III) hiđroxit)
Mg(OH)2 ( Magiê hiđroxit)
MgO
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
I - Định nghĩa :
II - Công thức :
III - Phân loại :
IV - Cách gọi tên
Na2O
ZnO
NO
- Natri oxit
- Kẽm oxit
- Nitơ oxit
? Thí dụ 1:
? * Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
IV - Cách gọi tên
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
FeO
Fe2O3
- Sắt (II) oxit
- Sắt (III) oxit
? Thí dụ 2:
? - Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
IV - Cách gọi tên
CO2
- Cacbon đioxit (Khí cacbonic)
? Thí dụ 3:
P2O5
- Điphotpho pentaoxit
SO3
- Lưưưuu huỳnh trioxit
? - Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Chú ý : Dùng các tiền tố (để chỉ số nguyên tử) nhưu sau:
1- mono ; 2 - đi; 3 - tri; 4 - tetra; 5 - penta
SO2
- Lưưưuu huỳnh đioxit (Khí sunfurơ)
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
(đơn giản đi)
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
- Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Tên oxit axit: Tên phi kim + oxit
(Có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
IV - Cách gọi tên
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
Bài tập: Viết công thức hoá học của các oxit có tên gọi sau:
Kẽm oxit :
2) Đinitơ oxit :
4) Đồng (II) oxit :
ZnO
N2O
CuO
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
Nội dung ghi nhớ :
HưUớng dẫn học ở nhà:
* Đọc truước bài 27 và tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và cách thu khí oxi.
* Bài tập về nhà : 2; 3; 5 SGK - Tr 91
26.1; 26.2; 26.4 SBT- Tr31
CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY, CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
GV : Nguy?n Th? Tuyết
Chào mừng Quý thầy cô về dự tiết học
I - Định nghĩa :
1. VÝ dô : CO2, CuO, Fe2O3, P2O5 , Na2O, SO2 ...
2. Định nghĩa : Oxit là hợp chất của hai nguyên tố hoá học, trong đó có một nguyên tố là oxi.
Tiết 40: Oxit
V D? 1:
Cho biết trong các chất sau, chất nào thuộc oxit? Chất nào không thuộc oxit? Giải thích.
HCl
b) Al2O3
K2O
d) CaCO3
Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
I - Định nghĩa :
II - Công thức :
- M: kí hiệu hoá học của nguyên tố khác có hoá trị: n
(M có thể là kim loại hoặc phi kim), cú ch? s? x, ch? s? c?a Oxi l y:
- CTTQ: MxOy
Cơ sở l?p công thức hoá học: Quy tắc hoá trị
n.x = II. y
Vớ d? 2: Lập nhanh công thức oxit của các nguyên tố sau :
a) P (V) và O ; b) Ba (II) và O;
c) Na (I) và O ; d) S (VI) và O.
Đáp án:
a) P (V) và O ? Công thức hoá học : P2O5
Ba và O ? Công thức hoá học : BaO
c) Na và O ? Công thức hoá học : Na2O
d) S (VI) và O ? Công thức hoá học : SO3
I - Định nghĩa :
II - Công thức :
III - Phân loại :
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
CaO
Na2O
SO2
P2O5
SO3
CO2
MgO
Fe2O3
OXIT
Oxit tạo bởi phi kim và oxi
CaO,
Na2O,
SO2,
P2O5,
SO3.
CO2,
MgO,
Fe2O3,
Dựa vào thành phần cấu tạo hoá học của oxit. Em hãy phân loại các oxit sau:
Oxit tạo bởi kim loại và oxi
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
III - Phân loại :
a) Oxit axit :
- ThÝ dô: CO2 , SO3 , P2O5 …
CO : kh«ng cã axit tư¬ng øng -> Kh«ng lµ oxit axit
- Định nghĩa: Thưuờng là oxit của phi kim và tuơng ứng với một axit.
Một số oxit axit thưuờng gặp
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
a) Oxit axit :
b) Oxit baz¬ :
- Thí dụ: CaO , Na2O, MgO, Fe2O3 .
( Mn2O7 không có bazơ tuương ứng, khụng ph?i l oxit bazo )
III - Phân loại :
- Định nghĩa: Là oxit của kim loại và tuơng ứng với một bazơ.
Một số Oxit bazơ
CaO
Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit)
Fe2O3
Fe(OH)3(Sắt (III) hiđroxit)
Mg(OH)2 ( Magiê hiđroxit)
MgO
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
I - Định nghĩa :
II - Công thức :
III - Phân loại :
IV - Cách gọi tên
Na2O
ZnO
NO
- Natri oxit
- Kẽm oxit
- Nitơ oxit
? Thí dụ 1:
? * Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
IV - Cách gọi tên
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
FeO
Fe2O3
- Sắt (II) oxit
- Sắt (III) oxit
? Thí dụ 2:
? - Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
IV - Cách gọi tên
CO2
- Cacbon đioxit (Khí cacbonic)
? Thí dụ 3:
P2O5
- Điphotpho pentaoxit
SO3
- Lưưưuu huỳnh trioxit
? - Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Chú ý : Dùng các tiền tố (để chỉ số nguyên tử) nhưu sau:
1- mono ; 2 - đi; 3 - tri; 4 - tetra; 5 - penta
SO2
- Lưưưuu huỳnh đioxit (Khí sunfurơ)
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
(đơn giản đi)
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
- Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Tên oxit axit: Tên phi kim + oxit
(Có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
IV - Cách gọi tên
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
Bài tập: Viết công thức hoá học của các oxit có tên gọi sau:
Kẽm oxit :
2) Đinitơ oxit :
4) Đồng (II) oxit :
ZnO
N2O
CuO
Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
Nội dung ghi nhớ :
HưUớng dẫn học ở nhà:
* Đọc truước bài 27 và tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và cách thu khí oxi.
* Bài tập về nhà : 2; 3; 5 SGK - Tr 91
26.1; 26.2; 26.4 SBT- Tr31
CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY, CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
 







Các ý kiến mới nhất