Tìm kiếm Bài giảng
Bài 26. Oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Hiệp
Ngày gửi: 08h:16' 29-01-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 537
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Hiệp
Ngày gửi: 08h:16' 29-01-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 537
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Tấn Nghĩa)
Tiết 40 - Bài 26: OXIT
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các phản ứng sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?
Cu + O2 →
K + O2 →
C + O2 →
P + O2 →
Đáp án
2Cu + O2 2CuO
4K + O2 2K2O
C + O2 CO2
4P + 5O2 2P2O5
→ Phản ứng hóa hợp
Tiết 40 - Bài 26: OXIT
I. ĐỊNH NGHĨA
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại oxit?
a. Fe2O3 d. H2S
b. CuSO4 e. P2O5
c. Mg(OH)2 f. CaO
Tiết 30 - BÀI 26: OXIT
Tại sao CuSO4, H2S... không phải là oxit?
Đáp án: Fe2O3 , P2O5 , CaO
- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
I. ĐỊNH NGHĨA
- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
- VD: CaO, Fe2O3, P2O5,…
BÀI 26: OXIT
Công thức oxit:
a.x = II.y
(với M là một NTHH bất kỳ)
MxOy
II. PHÂN LOẠI
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy chỉ ra các CTHH viết đúng, viết sai và
sửa lại cho đúng trong các CTHH sau:
Ca2O, NaO, P2O5, SO3, AlO2,SO2.
II. PHÂN LOẠI
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy chỉ ra các CTHH viết đúng, viết sai và sửa lại cho đúng trong các CTHH sau:
Ca2O, NaO, P2O5, SO3, AlO2,SO2.
II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
1. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit (trừ CO, NO)
VD:
P2O5 Điphotpho pentaoxit
SO2 Lưu huỳnh đioxit
CO2 Cacbon đioxit
SO3 Lưu huỳnh đioxit
II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
1. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit (trừ CO, NO)
VD: CO2 , P2O5, SO2 , SO3…
- Tên oxit axit = (tiền tố của Phi Kim) + tên Phi Kim + (tiền tố của oxi) + oxit
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono (không đọc) 4 – tetra
2 – đi 5 – penta
3 – tri
II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
2. Oxit bazơ:
- Thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ
- VD: Na2O, Al2O3, ZnO, CuO,…
- Tên oxit bazơ = tên nguyên tố (hóa trị) + oxit
Na2O:
Al2O3:
ZnO:
CuO:
Na2O: Natri oxit
Al2O3: Nhôm oxit
ZnO: Kẽm oxit
CuO: Đồng (II) oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
FeO: Sắt (II) oxit
PHÂN LOẠI
Oxit axit
Oxit bazơ
TÊN GỌI
Tên oxit bazơ = tên kim loại + oxit
(kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị)
Tên oxit axit =
(TT1)Tên PK + (TT2)Oxit
ĐỊNH NGHĨA
Hợp chất
2 nguyên tố
1 nguyên tố là oxi
OXIT
CÔNG THỨC
MxOy
Ô CHỮ MAY MẮN
Luật chơi:
- Chia lớp thành 2 đội và đặt tên cho các đội. Mỗi đội cử ra một bạn nhóm trưởng để oẳn tù tì xem đội nào được quyền chọn trước.
- Trong đội sẽ thảo luận xem quyết định chọn con số nào. Nếu chọn trúng câu có câu hỏi thì cả đội sẽ thảo luận và tìm ra câu trả lời trong vòng 5s, nhóm trưởng sẽ đọc đáp án. Trả lời đúng đội sẽ đạt 10 điểm, trả lời sai thì đội còn lại được quyền trả lời.
- Nếu chọn vào ô may mắn thì sẽ không phải trả lời câu hỏi và nhận được 20 điểm may mắn.
- Đội có số điểm cao hơn sau khi mở hết các câu hỏi sẽ là đội thắng cuộc.
Ô CHỮ MAY MẮN
1
2
3
4
5
6
A
B
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
A. MgO
B. FeO2
C. ZnO
D. P2O5
Chỉ ra công thức viết SAI
A. MgO
B. FeO2
C. ZnO
D. P2O5
Sắt (III) oxit có CTHH là:
FeO
Fe2O
Fe2O3
Fe3O4
Sắt (III) oxit có CTHH là:
FeO
Fe2O
Fe2O3
Fe3O4
Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ có các oxit?
SO2, CH4O, P2O5
CO2, Al2O3, Fe3O4
CuO, Fe2O3, H2O
CO, ZnO, H2SO4.
Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ có các oxit?
SO2, CH4O, P2O5
CO2, Al2O3, Fe3O4
CuO, Fe2O3, H2O
CO, ZnO, H2SO4.
Tìm câu trả lời đúng
Công thức N2O5 có tên là:
Nitơ oxit
Đinitơ pentaoxit
Nitơ pentaoxit
Đinitơ oxit
Công thức N2O5 có tên là:
Nitơ oxit
Đinitơ pentaoxit
Nitơ pentaoxit
Đinitơ oxit
Dãy những oxit bazơ là:
A. FeO, CuO, CaO
B. FeO,CaO,CO2
C. Fe2O3, N2O5, CO2
D. SO3,CO2,CaO
Dãy những oxit bazơ là:
A. FeO, CuO, CaO
B. FeO,CaO,CO2
C. Fe2O3, N2O5, CO2
D. SO3,CO2,CaO
 








Các ý kiến mới nhất