Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 26. Oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Thị Hồng
Người gửi: Nguyễn Thị Yến Nhi
Ngày gửi: 12h:58' 01-07-2020
Dung lượng: 494.4 KB
Số lượt tải: 422
Số lượt thích: 1 người (Lương Thị Phượng)
BÀI 26: OXIT
I. ĐỊNH NGHĨA
Bài tập 1: Viết nhanh CTHH của hợp chất tạo bởi các nguyên tố hóa học sau với nguyên tố oxi?
Na2O
MgO
FeO
N2O5
CO2
SO3
P2O5
CaO
N2O3
Fe2O3
SO2
CO
Na2O
MgO
FeO
N2O5
CO2
SO3
P2O5
CaO
N2O3
Fe2O3
SO2
CO
Em hãy nêu nhận xét về thành phần oxit?
I. ĐỊNH NGHĨA

- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
Hay oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố hóa học khác.
VD: K2O, ZnO, Fe2O3, N2O5, SO3
BÀI 26: OXIT
II. CÔNG THỨC CỦA OXIT

BÀI 26: OXIT
Công thức oxit: MxOy
 n.x = II.y

(với M là một NTHH bất kỳ)


III. PHÂN LOẠI (2 loại chính)

1. Oxit bazơ:
- Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ (trừ kim loại có hóa trị > 4)
- VD: K2O, ZnO, Fe2O3, Na2O5, Fe2O3
2. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit (trừ CO, NO)
- VD: N2O3, N2O5, SO3, P2O5, CO2

III. PHÂN LOẠI (2 loại chính)

1. Oxit bazơ:
- Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ (trừ kim loại có hóa trị > 4)
2. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit (trừ CO, NO, …)
VD: Kim loại Mn tạo được các oxit sau:
MnO =>
Mn2O5 =>
Mn2O7 =>
II
Oxit bazơ
V
Oxit axit
VII
Oxit axit

OXIT
Oxit bazơ:
Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ (trừ kim loại có hóa trị > 4)
Oxit axit:
Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
(trừ CO, NO, ..)
HNO2
HNO3
H2CO3
H2SO3
H2SO4
H2SiO3
H3PO4
NaOH
KOH
Ca(OH)2
Ba(OH)2
Mg(OH)2
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Cu(OH)2
Bazơ tương ứng
Axit tương ứng
Hóa trị kim loại không thay đổi
Hợp 1 phân tử H2O về thành phần
Bài tập 3: Phân loại các oxit sau và gọi tên các ôxit:
P2O5; CaO ; Fe2O3 ; CO2; Mn2O7; Al2O3; SO2; CuO, HgO, CO.
Al2O3
Bài tập 3: Phân loại các oxit sau:
P2O5; CaO ; Fe2O3 ; CO2; Mn2O7; Al2O3; SO2; CuO, HgO, CO.
Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5 (sgk/91)
IV. TÊN GỌI

Tên oxit bzơ = tên nguyên tố + oxit
(kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều mức hóa trị)
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono (không đọc) 6 – hexa
2 – đi 7 - hepta
3 – tri 8 - octa
4 – tetra 9 - Nona
5 – penta 10 - đeca
Tên oxit axit = (tiền tố của PK) + tên PK + (tiền tố của oxi) + oxit
Em hãy đọc tên một số oxit sau
Kali oxit
Kẽm oxit
Sắt (III) oxit
Đi nitơ penta oxit
lưu huỳnh tri oxit
Sắt (II) oxit

Natri oxit
Kali oxit
Canxi oxit
Bari oxit
Magie oxit
Nhôm oxit
Kẽm oxit
Sắt (III) oxit
Đồng (II) oxit
Bạc oxit
Chì (II) oxit
Sắt (II) oxit
Đinitơ trioxit
Đinitơ petaoxit
Cacbon oxit
Cacbon đioxit
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
Silic đioxit
Điphotpho trioxit
Điphotpho petaoxit
Bài tập 1. Hãy đọc tên các oxit sau
Al2O3 Nhôm oxit
Bài tập 2: Phân loại và gọi tên các oxit sau:
P2O5; CaO ; Fe2O3 ; CO2; Mn2O7; Al2O3; SO2; CuO, HgO, CO.
Bài 3: Cho các chất : K2O, CuO, Cr2O3, SO2, CO2, Fe2O3, HgO, PbO, N2O5, Ag2O, P2O3, Na2O, BaO, MgO ; Al ; SO3 ; S ; HCl ; KOH ; FeO; Pb; PbO2 ; P2O5 ;
KMnO4 ; N2 ; Cu ; Cl2.
Chất nào là oxit? Phân loại và gọi tên các chất là oxit. Hãy viết công thức hóa học của axit tương ứng với oxit axit, bazơ tương ứng với oxit bazơ vừa tìm được.
PHÂN LOẠI
Oxit axit
Oxit bazơ
TÊN GỌI
Tên oxit bazơ = tên kim loại + oxit
(kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị)
Tên oxit axit =
(TT1)Tên PK + (TT2)Oxit
ĐỊNH NGHĨA
Hợp chất
2 nguyên tố
1 nguyên tố là oxi
OXIT
CÔNG THỨC
MxOy
18
Oxit axit tạo mua axit
Bài tập 2: Chọn phương án đúng
Câu 1. Chỉ ra công thức viết  SAI :
A. MgO     B. FeO2                  C. P2O5 D.ZnO    
Câu 2.Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ có các oxit?
A. SO2, CH4O, P2O5                              B. CO2, Al2O3, Fe3O4
C. CuO, Fe2O3, H2O                              D. CO, ZnO, H2SO4.
Câu 3. Dãy những oxit bazơ là
A. FeO, CuO, CaO B. FeO,CaO,CO2
C. Fe2O3, N2O5, CO2 D. SO3,CO2,CaO
Câu 4. Dãy những oxit axit là
A. FeO, CuO, CaO B. FeO,CaO,CO2
C. Fe2O3, N2O5, CO2 D. SO3,CO2,P2O5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm các bài tập: 2,3,4/91 SGK (phần gọi tên oxit)
Bài tập: 26.1, 26.2, 26.4, 26.9/31,32 SBT.
468x90
 
Gửi ý kiến