Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 26. Oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tường Vi
Ngày gửi: 09h:19' 01-12-2009
Dung lượng: 113.4 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG PTCS
TRẦN HƯNG ĐẠO
HÓA HỌC LỚP 8
Kiểm tra bài cũ
a) Nêu định nghĩa của sự oxi hóa ? - Cho ví dụ minh họa?
b) Sửa bài tập số 2 tr. 87 SGK
Tiết 40

OXIT
I. Định nghĩa:

Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là Oxi.
ví dụ: CuO , Na2O , CO2
Bài tập 1
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại oxit:
a . K2O d . H2S
b . CuSO4 e . SO3
c . Mg(OH)2 f . Fe2O3
II. Công thức
* Công thức chung của oxit : MxOy
* M : Có hóa trị n
* Qui tắc hóa trị : n . x = II . y
Bài tập 2
Lập công thức hóa học của nhôm oxit





Công thức hóa học : Al2O3

AlxOy
III
II
III . x = II . y

x
y
2
3
II
III
Em hãy nhận xét thành phần của các oxit ở cột A và B:
Là oxit của kim loại, tương ứng vơi một bazơ
* Thường là oxit của phi kim, tương ứng với một axit
Ví dụ:
Na2O : tương ứng với bazơ natri hiđroxit NaOH
CaO tương ứng với bazơ canxi hiđroxit Ca(OH)2
Al2O3 tương ứng với bazơ nhôm hiđroxit Al(OH)3
Ví dụ
CO2 tương ứng với axit cacbonic H2CO3
SO3 tương ứng với axit sunfuric H2SO4
P2O5 tương ứng với axit photphoric H3PO4
* Một vài kim loại ở trạng thái hóa trị cao cũng tạo ra oxit axit: Mn2O7 , CrO3
III. Phân loại

Có thể chia oxit thành 2 loại chính : Oxit axit và oxit bazơ
IV. Cách gọi tên
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit
Vd : K2O :
CaO :
Al2O3 :
Kali oxit
Canxi oxit
Nhôm oxit
(vôi sống)
* Nếu kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxit bazơ: Tên kim loại(kèm theo hóa trị) + Oxit
Td: FeO :
Fe2O3 :
Sắt (II) oxit
Sắt(III) oxit
* Nếu phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim)
Dùng các tiền tố (tiếp đầu ngữ) để chỉ số nguyên tử: mono nghĩa là 1, đi là 2, tri là 3. tetra là 4, penta là 5..
(có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
Thí dụ
CO :

CO2:
SO2 :
SO3 :
P2O3:
P2O5:
Cacbon monooxit, nhưng thường đơn giản đi, gọi là cacbon oxit
Cacbon đioxit (thường gọi là khí cacbonic)
Lưu huỳnh đioxit (thường gọi là khí sunfurơ)
Lưu huỳnh trioxit
điphotpho trioxit
điphotpho pentaoxit
Bài tập 3
Trong các oxit sau, oxit nào oxit axit, oxit nào là oxit bazơ ?
Na2O , CuO , Ag2O , CO2 , N2O5 , SiO2
Gọi tên các oxit đó?
CO2:
Cacbonđioxit
N2O5:
đinitơpentaoxit
SiO2:
Silicđioxit
Na2O :
Natri oxit
CuO :
Đồng(II) oxit
Ag2O :
Bạc oxit
BÀI TẬP 4 :
Viết công thức hóa học của các oxit vào phần tên gọi cho phù hợp:

CO2
SO3
SiO2
N2O3
Cu2O
BaO
Fe2O3
Fe3O4
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓