Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 26. Oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Chiến
Ngày gửi: 19h:01' 18-03-2013
Dung lượng: 174.0 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:
Hoàn thành các Phương trình sau:
1. Cu + O2 --> 2. Na + O2 -->
3. C + O2 --> 4. S + O2 -->
1. 2Cu + O2 ? 2CuO
t0
t0
Đáp án:
2. 2Na + O2 ? 2Na2O
3. C + O2 ? CO2
4. S + O2 ? SO2
t0
Tiết 40: OXit
Định nghĩa:
?1) Hãy kể tên 3 chất là oxit mà em biết.
- Một số oxit thường gặp: Đồng (II) oxit CuO; Sắt (III) oxit Fe2O3; Cacbon đioxit CO2,.
- Thành phần gồm nguyên tố oxi và một nguyên tố khác
?2) Nhận xét thành phần các nguyên tố của các oxit đó. Thử nêu định nghĩa oxit
Định nghĩa:
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
?
Trả lời câu hỏi:
Tiết 40: OXit
I. Định nghĩa:
II. Công thức
Trả lời câu hỏi:
? Nhắc lại quy tắc về hoá trị đối với hợp chất gồm hai nguyên tố hoá học

- Trong hợp chất gồm 2 nguyên tố, tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia
? Nhận xét về các thành phần trong công thức của oxit
- Thành phần gồm kí hiệu của nguyên tố oxi và kí hiệu hoá học của nguyên tố khác
Kết luận: Công thức của oxit MxOy gồm có kí hiệu của oxi O kèm theo chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tố khác M (có hoá trị n) kèm theo chỉ số x của nó theo đúng quy tắc về hoá trị: II.y = n.x
Bài tập :
Chọn công thức hoá học của oxit:
a . Na2O b. CuO c. KMnO4
d. MgCl2 e. KClO3 g. SO3
Đáp án:
Na2O; CuO; SO3
Công thức chung: MxOy;
?
Trong đó:
M: là kí hiệu hoá học của nguyên tố khác
x : là chỉ số của M, y là chỉ số nguyên tử của Oxi
Tiết 40: OXit
I. Định nghĩa:
II. Công thức
? Em hãy nhận xét về thành phần của nguyên tố đứng trong các oxit: CaO; FeO; SO2; CO2
CaO và FeO : Thành phần gồm kim loại liên kết với oxi
SO2 và CO2 : Thành phần gồm phi kim liên kết với oxi
III. Phân loại
?Em hãy đọc thông tin SGK và cho biết có thể phân oxit làm mấy loại, cho ví dụ.
Kết luận: - Có 2 loại chính.
+ Oxit axit: Thường là oxit của phi kimvà tương ứng với một axit : SO3, N2O5, CO2.
?
+ Oxit Bazơ: Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ: Fe2O3, CuO, CaO.
Tiết 40: OXit
I. Định nghĩa:
II. Công thức
III. Phân loại
Bài tập:
Cho các oxit có công thức hoá học như sau:
Những chất nào thuộc loại oxit bazơ, những chất nào thuộc oxit axit?
Đáp án:
Oxit axit: a, b, c,
Oxit bazơ: d, e, g
?
Tiết 40: OXit
I. Định nghĩa:
II. Công thức
III. Phân loại
IV. Cách gọi tên:
Bài tập: Cho các công thức oxit:
K2O, NO, Cu2O, CuO, N2O5, P2O5, SO2, SO3, FeO, Fe2O3.
- HS đọc thông tin trả lời câu hỏi và gọi tên các oxit.
?
VD: K2O: Kali oxit
NO: Nitơ oxit
VD: Cu2O: Đồng (I) oxit FeO: Sắt (II) oxit
CuO: Đồng (II) oxit Fe2O3: Sắt (III) oxit
- Nêú phi kim có nhiều hoá trị:
BT: Cu2O, CuO; FeO; Fe2O3 ; P2O5 ; N2O5; SO2, SO3
Đặc biệt:
- Nếu kim loại có nhiều hoá trị :
?
VD: P2O5 : Điphotpho pentaoxit SO2: Lưu huỳnh đioxit
N2O5: Đinitơ pentaoxit SO3 : Lưu huỳnh trioxit
Bài tập:
Gọi tên các oxit sau: NO2; N2O; N2O3
NO2: Nitơ đioxit
N2O: Đinitơ oxit
N2O3: Đinitơ trioxit
Đáp án
Bài tập: Hãy hoàn thành bảng sau:
Sắt (III) oxit
Đinitơ pentaoxit
?
?
?
?
CaO
NO2
Hướng dẫn về nhà:
- Làm BT1,2,3,5 SGK - 91
Bài học đến đây là kết thúc
468x90
 
Gửi ý kiến