Oxit của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Vân Thủy
Ngày gửi: 23h:54' 23-03-2021
Dung lượng: 892.0 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Vân Thủy
Ngày gửi: 23h:54' 23-03-2021
Dung lượng: 892.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 55:
OXIT CỦA LƯU HUỲNH
SO2
SO3
I. LƯU HUỲNH ĐIOXIT
* Tên gọi:
+ Lưu huỳnh đioxit
+ Khí sunfurơ
+ Anhiđrit sunfurơ
+ Lưu huỳnh (IV) oxit
* CTPT: SO2
1. Tính chất vật lý
Trạng thái:
Màu:
Mùi:
d=
ts=
Khí
Không màu
Xốc
2.2
-10oC
Lập tỉ lệ:
Bài toán SO2 tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH/KOH)
* Nếu T ≤ 1 → Muối axit NaHSO3
SO2 + NaOH → NaHSO3
* Nếu T ≥ 2 → Muối trung hòa Na2SO3
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
* Nếu 1 < T < 2 → 2 muối
SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
Vd: Sục 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa:
A. Na2SO3
B. NaHSO3
C. Na2SO3 và NaHSO3
D. Na2SO3 và NaOH
H2S S SO2 SO3
-2
0
+4
+6
Nguồn sinh ra SO2
* CTPT: SO3
* Tên gọi :
+ Lưu huỳnh (VI) oxit
+ Lưu hùynh trioxit
+ Anhiđrit sunfuric
II. LƯU HUỲNH TRIOXIT
Tính chất vật lý :
Ở điều kiện thường:
+ là chất lỏng
+ không màu
+ tan vô hạn trong nước
+ tan trong axit sunfuric ( tạo oleum)
Tác dụng với oxit bazơ và oxit bazơ:
2NaOH + SO3 Na2SO4 + H2O
Tính chất hóa học : là 1 oxit axit
Hút nước mạnh tạo thành H2SO4
SO3 + H2O H2SO4 ΔH < 0
NaOH + SO3 NaHSO4
SO3 + Na2O Na2SO4
CỦNG CỐ:
SO2
Tính oxi hóa
SO2+ Mg
SO2+H2S
SO2+CO
Tính khử
SO2+O2
SO2+Br2
+H2O
SO2+H2O
SO2+CaO
SO2+NaOH
Là oxit axit
Tính tẩy màu
SO3
Là oxit axit
Tính oxi hóa
OXIT CỦA LƯU HUỲNH
SO2
SO3
I. LƯU HUỲNH ĐIOXIT
* Tên gọi:
+ Lưu huỳnh đioxit
+ Khí sunfurơ
+ Anhiđrit sunfurơ
+ Lưu huỳnh (IV) oxit
* CTPT: SO2
1. Tính chất vật lý
Trạng thái:
Màu:
Mùi:
d=
ts=
Khí
Không màu
Xốc
2.2
-10oC
Lập tỉ lệ:
Bài toán SO2 tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH/KOH)
* Nếu T ≤ 1 → Muối axit NaHSO3
SO2 + NaOH → NaHSO3
* Nếu T ≥ 2 → Muối trung hòa Na2SO3
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
* Nếu 1 < T < 2 → 2 muối
SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
Vd: Sục 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa:
A. Na2SO3
B. NaHSO3
C. Na2SO3 và NaHSO3
D. Na2SO3 và NaOH
H2S S SO2 SO3
-2
0
+4
+6
Nguồn sinh ra SO2
* CTPT: SO3
* Tên gọi :
+ Lưu huỳnh (VI) oxit
+ Lưu hùynh trioxit
+ Anhiđrit sunfuric
II. LƯU HUỲNH TRIOXIT
Tính chất vật lý :
Ở điều kiện thường:
+ là chất lỏng
+ không màu
+ tan vô hạn trong nước
+ tan trong axit sunfuric ( tạo oleum)
Tác dụng với oxit bazơ và oxit bazơ:
2NaOH + SO3 Na2SO4 + H2O
Tính chất hóa học : là 1 oxit axit
Hút nước mạnh tạo thành H2SO4
SO3 + H2O H2SO4 ΔH < 0
NaOH + SO3 NaHSO4
SO3 + Na2O Na2SO4
CỦNG CỐ:
SO2
Tính oxi hóa
SO2+ Mg
SO2+H2S
SO2+CO
Tính khử
SO2+O2
SO2+Br2
+H2O
SO2+H2O
SO2+CaO
SO2+NaOH
Là oxit axit
Tính tẩy màu
SO3
Là oxit axit
Tính oxi hóa
 







Các ý kiến mới nhất