Bài 13. Peptit và protein

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Tiến Dũng
Ngày gửi: 22h:57' 06-10-2009
Dung lượng: 730.5 KB
Số lượt tải: 555
Nguồn:
Người gửi: Mai Tiến Dũng
Ngày gửi: 22h:57' 06-10-2009
Dung lượng: 730.5 KB
Số lượt tải: 555
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1
Aminoaxit A chöùa 1 nhoùm chöùc amin baäc I trong phaân töû.Ñoát chaùy hoaøn toaøn moät löôïng X thu ñöôïc CO2 vaø N2 theo tyû leä theå tích laø 4:1. Vaäy X laø:
A. H2N- CH2 - COOH
C. H2N- CH(NH2) - COOH
D. T?t cả đều đúng
B. H2N- CH2 -CH2 - COOH
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 2
Hôïp chaát X goàm C,H,O,N vaø coù phaân töû khoái laø 89 u. Khi ñoát chaùy 1 mol X thu ñöôïc hôi nöôùc , 3mol CO2 vaø 0,5mol N2 .Bieát X laø hôïp chaát löôõng tính vaø taùc duïng ñöôïc vôùi dung dòch broâm . Coâng thöùc cuûa X laø:
D. Tất cả đều sai
B. CH2=CH(NH2) - COOH
A. H2N-CH=CH - COOH
C. CH2=CH - COONH4
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
H
-OH
H
-OH
?-amino axit
?-amino axit
H
-OH
.
.
* Liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị ?-amino axit
* Peptit là hợp chất hữu cơ chứa từ 2 đến 50 gốc ?-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
a> Oligopeptit gồm các peptit chứa từ 2 đến 10 gốc α – aminoaxit. Được gọi tương ứng là: Đi, Tri, Tetra … peptit
b> Polipeptit gồm các peptit chứa từ 11 đến 50 gốc α – aminoaxit. Là cơ sở cấu tạo nên protein
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
Hãy xem 2 peptit sau giống hay khác nhau?
Amino axit đầu C
Amino axit đầu N
Amino axit đầu N
Amino axit đầu C
Đầu N: Còn nhóm –NH2
Đầu C: Còn nhóm –COOH
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
Amino axit đầu C
Amino axit đầu N
Đầu N Đầu C
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
Đồng phân
* Mỗi loại peptit có một số xác định các gốc ?- amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit và theo một trật tự nghiêm ngặt. Việc thay đổi trật tự đó sẽ dẫn tới các peptit đồng phân.
Ví dụ:
* Nếu peptit có n gốc ?- amino axit khác nhau thì số đồng phân loại peptit là n!.
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
VD 1: Từ alanin (Ala), Lisin (Lis) và glyxin (Gli). Số tripeptit có thể tạo ra có cả 3 chất trên là:
B. 3
A. 2
D. 5
C. 6
VD 2: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin (Ala) và glyxin (Gli) là:
(Đề thi ĐH khối B năm 2009)
C. 3
A. 2
D. 5
B. 4
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
Danh pháp
* Ghép các tên gốc axyl của các ?- amino axit, bắt đầu từ N, rồi kết thúc bằng tên của axit đầu C (giữ nguyên).
* Ghép các tên viết tắt của các ?- amino axit.
Ví dụ:
Glyxylalanin (Gly-ala)
Glyxylalanylvalin (Gly-ala-val)
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
* Chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan trong nước.
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
a> Phản ứng màu biure
? Nhận biết các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới có.
VD: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
(D? thi DH kh?i A nam 2009)
D. dung dịch NaOH.
C. dung dịch HCl.
B. dung dịch NaCl.
A. Cu(OH)2/OH-
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
b> Phản ứng thủy phân
* Trong môi trường axit hoặc kiềm peptit dễ bị thuỷ phân tạo thành các peptit dơn giản, sản phẫm cuối là các α – aminoaxit
Tổng quát:
H2O
H2O
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
VD1: Thuỷ phânhoàn toàn 1 mol petapeptit A thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẫm thấy có các đi peptit: Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Trật tự sắp xếp là:
A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val
B. Gly-Gly-Val-Ala-Gly
D. Gly-Val-Gly-Ala-Gly
C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
VD2: Khi thủy phân Tripeptit
H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
sẽ tạo ra các Aminoaxit
D. CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH
C. H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH
B. H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH
A. H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1
Aminoaxit A chöùa 1 nhoùm chöùc amin baäc I trong phaân töû.Ñoát chaùy hoaøn toaøn moät löôïng X thu ñöôïc CO2 vaø N2 theo tyû leä theå tích laø 4:1. Vaäy X laø:
A. H2N- CH2 - COOH
C. H2N- CH(NH2) - COOH
D. T?t cả đều đúng
B. H2N- CH2 -CH2 - COOH
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 2
Hôïp chaát X goàm C,H,O,N vaø coù phaân töû khoái laø 89 u. Khi ñoát chaùy 1 mol X thu ñöôïc hôi nöôùc , 3mol CO2 vaø 0,5mol N2 .Bieát X laø hôïp chaát löôõng tính vaø taùc duïng ñöôïc vôùi dung dòch broâm . Coâng thöùc cuûa X laø:
D. Tất cả đều sai
B. CH2=CH(NH2) - COOH
A. H2N-CH=CH - COOH
C. CH2=CH - COONH4
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
H
-OH
H
-OH
?-amino axit
?-amino axit
H
-OH
.
.
* Liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị ?-amino axit
* Peptit là hợp chất hữu cơ chứa từ 2 đến 50 gốc ?-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
a> Oligopeptit gồm các peptit chứa từ 2 đến 10 gốc α – aminoaxit. Được gọi tương ứng là: Đi, Tri, Tetra … peptit
b> Polipeptit gồm các peptit chứa từ 11 đến 50 gốc α – aminoaxit. Là cơ sở cấu tạo nên protein
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
Hãy xem 2 peptit sau giống hay khác nhau?
Amino axit đầu C
Amino axit đầu N
Amino axit đầu N
Amino axit đầu C
Đầu N: Còn nhóm –NH2
Đầu C: Còn nhóm –COOH
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
Amino axit đầu C
Amino axit đầu N
Đầu N Đầu C
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
Đồng phân
* Mỗi loại peptit có một số xác định các gốc ?- amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit và theo một trật tự nghiêm ngặt. Việc thay đổi trật tự đó sẽ dẫn tới các peptit đồng phân.
Ví dụ:
* Nếu peptit có n gốc ?- amino axit khác nhau thì số đồng phân loại peptit là n!.
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
VD 1: Từ alanin (Ala), Lisin (Lis) và glyxin (Gli). Số tripeptit có thể tạo ra có cả 3 chất trên là:
B. 3
A. 2
D. 5
C. 6
VD 2: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin (Ala) và glyxin (Gli) là:
(Đề thi ĐH khối B năm 2009)
C. 3
A. 2
D. 5
B. 4
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
Danh pháp
* Ghép các tên gốc axyl của các ?- amino axit, bắt đầu từ N, rồi kết thúc bằng tên của axit đầu C (giữ nguyên).
* Ghép các tên viết tắt của các ?- amino axit.
Ví dụ:
Glyxylalanin (Gly-ala)
Glyxylalanylvalin (Gly-ala-val)
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
* Chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan trong nước.
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
a> Phản ứng màu biure
? Nhận biết các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới có.
VD: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
(D? thi DH kh?i A nam 2009)
D. dung dịch NaOH.
C. dung dịch HCl.
B. dung dịch NaCl.
A. Cu(OH)2/OH-
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
b> Phản ứng thủy phân
* Trong môi trường axit hoặc kiềm peptit dễ bị thuỷ phân tạo thành các peptit dơn giản, sản phẫm cuối là các α – aminoaxit
Tổng quát:
H2O
H2O
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
VD1: Thuỷ phânhoàn toàn 1 mol petapeptit A thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẫm thấy có các đi peptit: Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Trật tự sắp xếp là:
A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val
B. Gly-Gly-Val-Ala-Gly
D. Gly-Val-Gly-Ala-Gly
C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val
I. Khái niệm và phân loại
1. Khái niệm
2. Phân loại
1. Cấu tạo
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp
2. Đồng phân, danh pháp
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
III. Tính chất
peptit và protein
A-peptit
VD2: Khi thủy phân Tripeptit
H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
sẽ tạo ra các Aminoaxit
D. CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH
C. H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH
B. H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH
A. H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH
 







Các ý kiến mới nhất