Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Personal information

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mì Nguyễn
Ngày gửi: 22h:39' 14-09-2018
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 650
Số lượt thích: 0 người

Welcome to class 7B
Teacher: Nguyen Thi Mi
Unit 2: personal information
Section A. Lesson 2: Telephone numbers. A4
is calling to
What can they say?
Tam
Phong
I.New words:
- Free (a):
Rảnh, rảnh rỗi
- See a movie (v):
Đi xem phim
- Sure (a):
Chắc chắn
- Start >< Finish (v):
Bắt đầu >< Kết thúc
- Meet (v):
Gặp, gặp nhau
- Great (a):
Tuyệt, rất tốt
- Late (a):
Trễ
* Check vocabulary:
Rub out and remember
II. Grammar:
The simple future tense with “will” (Thì tương lai đơn với “will”):
*Form:
(+): S + will + V
(-): S + will + not + V
(?): Wh + will + S + V?
(Yes/No): Will + S + V? - Yes, S + will
- No, S + will not

(Will not = won`t)
(will = `ll )
* Usage (Cách dùng):
Thì tương lai đơn diễn đạt một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai.
E.g: I will go to the zoo tomorrow.
Thì tương lai đơn còn diễn đạt một đề nghị, một yêu cầu hay một lời mời (thường ở dạng câu hỏi).
E.g: Will you go to the zoo with me now?
* Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn:
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai như: tomorrow, next day/week/month/year/…, in + thời gian( in 2 minutes, in 3 days …)
III. Practice:
1. Practice the dialogue:
Points
1
2
3
4
Spin Wheel
Group A
Group B
Team Scores
2. Answer the questions:
Who will meet tomorrow?
Phong and Tam will meet tomorrow.
What will they do?
They`ll see a movie.
Where will they meet?
They`ll meet in front of the movie theater.
What time will they meet?
They`ll meet at 6.45
3. Choose the correct words in the
brackets to complete the sentences
I ...to school tomorrow. ( go / to go / will go )
Would you like ... a movie ? ( see / to see / seeing )
They will go .... bus . ( by / at / on )
.. is your telephone number ? ( where / what / when )
They will meet ... 6.50 . ( at / on / in )
- Learn by heart new words and the future simple tense
- Do exercise A4 in workbook
- Prepare Unit 2: A5
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến