Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Huy Anh
Ngày gửi: 15h:19' 10-09-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 386
Nguồn:
Người gửi: Vũ Huy Anh
Ngày gửi: 15h:19' 10-09-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 386
Số lượt thích:
0 người
_ Địa lí 9_
CHÀO MỪNG THAM GIA
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
GV: Nguyễn Văn Có
BÀI 3: Phân bố dân cư và
các loại hình quần cư
NỘI
DUNG
_II. Loại hình quần cư (Giảm tải)_
_1. Quần cư nông thôn_
_2. Quần cư thành thị_
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
III. Đô thị hóa
_1. Mật độ dân số_
_2. Phân bố dân cư_
_I. Mật độ dân số và phân bố dân cư:_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Mật độ dân số:
_Mật độ dân số là gì? _
_Mật độ dân số là số cư dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ (đơn vị: người/km2) _
_Hiện nay, nước ta có mật độ dân số như thế nào? bao nhiêu?_
Quốc gia
Dân số (người)
Diện tích (km2)
Mật độ người/km2
Thế giới(đất liền)
7.834.412.631
134 682 000
58
Thái Lan
69.863.858
510 844
137
Trung Quốc
1.441.457.889
9 390 784
153
Lào
7.326.680
230 612
32
In-đô-nê-xia
274.974.541
1 812 108
151
Việt Nam
96.361.025
331 212
296
_Quan sát bảng trên, em có nhận xét gì về mật độ dân số nước ta so với các nước khác và thế giới (12/2020) ?_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_ Nguồn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia (12/2020)_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_Bảng mật độ dân số Việt Nam giai đoạn 1989-2020_
Năm
Mật độ (người/km2)
1989
195
2003
246
2010
285
2020
296
_Nhận xét mật độ dân số nước ta qua các năm?_
_I. Mật độ dân số và phân bố dân cư:_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_1. Mật độ dân số:_
_- Mật độ dân số nước ta thuộc loại cao trên thế giới._
_- Năm 2020: 296 người/km2. _
_- Mật độ dân số nước ta ngày càng tăng._
_I. Mật độ dân số và phân bố dân cư:_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_1. Mật độ dân số:_
_2. Phân bố dân cư:_
_Quan sát hình 3.1, hãy nhận xét sự phân bố dân cư ở nước ta?_
_Dân cư ở nước ta tập trung đông đúc ở những vùng nào và thưa thớt ở những vùng nào? _
_Vì sao?_
Năm
Thành thị %
Nông thôn %
2000
24,2
75,8
2003
25,8
74,2
2005
26,9
73,1
2007
27,5
72,5
2014
2019
33,1
34,3
66,9
65,7
_Quan sát bảng dưới đây hãy nhận xét về sự phân bố dân cư giữa thành thị và nông thôn ở nước ta._
_Cao hơn_
_I. Mật độ dân số và phân bố dân cư:_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_1. Mật độ dân số:_
_2. Phân bố dân cư:_
_- Phân bố dân cư không đều:_
_ + Tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các đô thị. _
_ + Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên._
_- Có sự chênh lệch giữa thành thị (34,3%) và nông thôn (65,7%) năm 2019._
_Dân cư ở nước ta có sự phân bố như thế nào?_
_III. Đô thị hóa:_
_II. Các loại hình quần cư: (HS tự học)_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_I. Mật độ dân số và phân bố dân cư:_
Năm
Tiêu chí
1985
1990
1995
2000
2003
2014
2019
Số dân thành thị
(nghìn người)
11360,0
12880,0
14938,1
18771,9
20869,5
30.035,40
33.059.735
Tỉ lệ dân thành thị (%)
18,97
19,51
20,75
24,18
25,80
33,1
34,4
_ Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kỳ 1985-2019_
*_ Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta?_
*_ Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình đô thị hóa ở nước ta như thế nào?_
_III. Đô thị hóa_
_- Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng liên tục._
_- Các đô thị nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ._
_- Phân bố tập trung ở đồng bằng ven biển._
_- Quá trình đô thị hóa đanh diễn ra với tốc độ ngày càng cao._
_- Trình độ đô thị hoá còn thấp._
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_Hãy lấy ví dụ minh họa về việc mở rộng quy mô các thành phố?_
_Ưu điểm_
_Đô thị hóa tự phát đã đem lại những hệ quả gì?_
_Câu 1. Vì sao dân cư nước ta tập trung đông đúc ở đồng bằng, thưa thớt ở vùng núi?_
*_Do con người Việt Nam thích điều kiện tự nhiên_
_ở đồng bằng thuận lợi._
_B. Đồng bằng dễ sống, miền núi đia lại khó khăn._
_C. Do tập quán trồng lúa nước, điều kiện tự nhiên ở_
_ đồng bằng thuận lợi._
_D. Do miền núi không có đất trồng canh tác._
LUYỆN TẬP:
_C. Các đô thị nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ._
_A. Quá trình đô thị hóa đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao._
_B. Trình độ đô thị hoá cao._
_Câu 2. Ý nào không phải là đặc điểm của đô thị hóa nước ta?_
_D. Phân bố tập trung ở đồng bằng ven biển._
LUYỆN TẬP:
_Xem trước bài 4. Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sống_
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG:
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG:
Chúc các em học tốt!
Hẹn gặp lại!
CHÀO MỪNG THAM GIA
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
GV: Nguyễn Văn Có
BÀI 3: Phân bố dân cư và
các loại hình quần cư
NỘI
DUNG
_II. Loại hình quần cư (Giảm tải)_
_1. Quần cư nông thôn_
_2. Quần cư thành thị_
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
III. Đô thị hóa
_1. Mật độ dân số_
_2. Phân bố dân cư_
_I. Mật độ dân số và phân bố dân cư:_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Mật độ dân số:
_Mật độ dân số là gì? _
_Mật độ dân số là số cư dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ (đơn vị: người/km2) _
_Hiện nay, nước ta có mật độ dân số như thế nào? bao nhiêu?_
Quốc gia
Dân số (người)
Diện tích (km2)
Mật độ người/km2
Thế giới(đất liền)
7.834.412.631
134 682 000
58
Thái Lan
69.863.858
510 844
137
Trung Quốc
1.441.457.889
9 390 784
153
Lào
7.326.680
230 612
32
In-đô-nê-xia
274.974.541
1 812 108
151
Việt Nam
96.361.025
331 212
296
_Quan sát bảng trên, em có nhận xét gì về mật độ dân số nước ta so với các nước khác và thế giới (12/2020) ?_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_ Nguồn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia (12/2020)_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_Bảng mật độ dân số Việt Nam giai đoạn 1989-2020_
Năm
Mật độ (người/km2)
1989
195
2003
246
2010
285
2020
296
_Nhận xét mật độ dân số nước ta qua các năm?_
_I. Mật độ dân số và phân bố dân cư:_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_1. Mật độ dân số:_
_- Mật độ dân số nước ta thuộc loại cao trên thế giới._
_- Năm 2020: 296 người/km2. _
_- Mật độ dân số nước ta ngày càng tăng._
_I. Mật độ dân số và phân bố dân cư:_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_1. Mật độ dân số:_
_2. Phân bố dân cư:_
_Quan sát hình 3.1, hãy nhận xét sự phân bố dân cư ở nước ta?_
_Dân cư ở nước ta tập trung đông đúc ở những vùng nào và thưa thớt ở những vùng nào? _
_Vì sao?_
Năm
Thành thị %
Nông thôn %
2000
24,2
75,8
2003
25,8
74,2
2005
26,9
73,1
2007
27,5
72,5
2014
2019
33,1
34,3
66,9
65,7
_Quan sát bảng dưới đây hãy nhận xét về sự phân bố dân cư giữa thành thị và nông thôn ở nước ta._
_Cao hơn_
_I. Mật độ dân số và phân bố dân cư:_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_1. Mật độ dân số:_
_2. Phân bố dân cư:_
_- Phân bố dân cư không đều:_
_ + Tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các đô thị. _
_ + Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên._
_- Có sự chênh lệch giữa thành thị (34,3%) và nông thôn (65,7%) năm 2019._
_Dân cư ở nước ta có sự phân bố như thế nào?_
_III. Đô thị hóa:_
_II. Các loại hình quần cư: (HS tự học)_
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_I. Mật độ dân số và phân bố dân cư:_
Năm
Tiêu chí
1985
1990
1995
2000
2003
2014
2019
Số dân thành thị
(nghìn người)
11360,0
12880,0
14938,1
18771,9
20869,5
30.035,40
33.059.735
Tỉ lệ dân thành thị (%)
18,97
19,51
20,75
24,18
25,80
33,1
34,4
_ Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kỳ 1985-2019_
*_ Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta?_
*_ Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình đô thị hóa ở nước ta như thế nào?_
_III. Đô thị hóa_
_- Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng liên tục._
_- Các đô thị nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ._
_- Phân bố tập trung ở đồng bằng ven biển._
_- Quá trình đô thị hóa đanh diễn ra với tốc độ ngày càng cao._
_- Trình độ đô thị hoá còn thấp._
BÀI 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
_Hãy lấy ví dụ minh họa về việc mở rộng quy mô các thành phố?_
_Ưu điểm_
_Đô thị hóa tự phát đã đem lại những hệ quả gì?_
_Câu 1. Vì sao dân cư nước ta tập trung đông đúc ở đồng bằng, thưa thớt ở vùng núi?_
*_Do con người Việt Nam thích điều kiện tự nhiên_
_ở đồng bằng thuận lợi._
_B. Đồng bằng dễ sống, miền núi đia lại khó khăn._
_C. Do tập quán trồng lúa nước, điều kiện tự nhiên ở_
_ đồng bằng thuận lợi._
_D. Do miền núi không có đất trồng canh tác._
LUYỆN TẬP:
_C. Các đô thị nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ._
_A. Quá trình đô thị hóa đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao._
_B. Trình độ đô thị hoá cao._
_Câu 2. Ý nào không phải là đặc điểm của đô thị hóa nước ta?_
_D. Phân bố tập trung ở đồng bằng ven biển._
LUYỆN TẬP:
_Xem trước bài 4. Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sống_
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG:
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG:
Chúc các em học tốt!
Hẹn gặp lại!
 








Các ý kiến mới nhất